Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 80,112.13
+0.75%
+0.44%
-0.94%
$ 1.61T
$ 4.71K
2
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.10765
+0.73%
-0.64%
-3.61%
$ 18.24B
$ 217.28M
3
Zcash
Zcash
ZEC
$ 581.8
+1.51%
+2.01%
+0.12%
$ 9.64B
$ 6.86K
4
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 450.8
+0.42%
-0.29%
-1.93%
$ 9.05B
$ 4.63K
5
Monero
Monero
XMR
$ 398.98
+0.18%
-2.56%
-3.82%
$ 7.38B
$ 9.40K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 57.17
+0.71%
+0.99%
-0.68%
$ 4.39B
$ 91.57K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 9.46
+0.43%
+2.29%
+0.86%
$ 1.47B
$ 23.47K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.035786
+0.69%
-0.40%
-2.03%
$ 985.14M
$ 27.16M
9
DASH
DASH
DASH
$ 50.32
+1.49%
-0.93%
-5.83%
$ 637.58M
$ 32.87K
10
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08031
+0.11%
+1.06%
+0.90%
$ 622.44M
$ 10.54M
11
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.06627
+0.83%
+2.65%
+1.01%
$ 343.04M
$ 2.63M
12
Decred
Decred
DCR
$ 19.19
-0.33%
-3.91%
-6.20%
$ 331.13M
$ 7.41K
13
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 16.1
+0.69%
-0.43%
-1.10%
$ 322.61M
$ 3.68K
14
ZANO
ZANO
ZANO
$ 10.412
-0.60%
+3.34%
+0.37%
$ 158.78M
$ 72.58K
15
XEC
XEC
XEC
$ 0.000007449
+0.51%
+1.34%
-0.67%
$ 148.77M
$ 7.98B
16
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.1479
+0.27%
+9.61%
+6.90%
$ 108.99M
$ 174.39K
17
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.006229
+0.83%
+2.42%
+0.36%
$ 100.48M
$ 10.39M
18
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.000000595
+1.09%
-1.52%
-2.41%
$ 81.29M
$ 474.79B
19
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.001619
+1.38%
+3.53%
+1.83%
$ 78.59M
$ 37.33M
20
MimbleWimbleCoin
MimbleWimbleCoin
MWC
$ 6.83
+0.59%
-0.29%
+0.59%
$ 75.04M
--
21
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.00375956
+0.39%
-2.68%
+0.39%
$ 68.63M
--
22
Xphere
Xphere
XP
$ 0.024731
-0.18%
+4.70%
-9.53%
$ 66.00M
$ 4.54M
23
Verus
Verus
VRSC
$ 0.758631
-1.31%
+0.30%
-1.31%
$ 60.90M
--
24
Verge
Verge
XVG
$ 0.003611
+0.42%
-0.99%
-3.63%
$ 59.59M
$ 33.75M
25
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.0009599
+0.32%
-0.21%
-1.30%
$ 53.73M
$ 59.92M
26
Nock
Nock
NOCK
$ 0.02638
-12.79%
-9.19%
-8.26%
$ 49.48M
$ 3.57M
27
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.4561
-0.15%
+3.67%
+3.01%
$ 46.11M
$ 124.93K
28
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.2192
-0.64%
-1.75%
-5.33%
$ 42.87M
$ 339.69K
29
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.3204
+0.57%
+1.46%
-0.78%
$ 34.46M
$ 198.73K
30
Flux
Flux
FLUX
$ 0.07774
+0.14%
+4.01%
+1.82%
$ 31.58M
$ 841.13K
31
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 1.075
+2.58%
-14.69%
+2.58%
$ 31.10M
--
32
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.307
+0.16%
-1.22%
-0.71%
$ 25.48M
$ 177.59K
33
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.0294
-0.27%
-0.03%
-0.67%
$ 23.12M
$ 3.34M
34
FIRO
FIRO
FIRO
$ 1.184
-0.24%
+1.40%
-1.82%
$ 22.08M
$ 108.70K
35
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.01688
+0.06%
-0.29%
+0.24%
$ 17.61M
$ 633.06K
36
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.3425
+0.71%
-1.96%
-4.00%
$ 11.46M
$ 247.86K
37
PEP
PEP
PEP
$ 0.00011
+2.04%
-3.08%
+0.73%
$ 11.30M
$ 45.36M
38
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.610418
+0.90%
-0.77%
+0.90%
$ 10.68M
--
39
Ycash
Ycash
YEC
$ 0.607683
+7.28%
+9.51%
+7.28%
$ 10.11M
--
40
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.092257
-1.56%
-0.18%
-1.56%
$ 9.72M
--
41
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.2948
0.00%
-0.51%
-0.51%
$ 8.90M
$ 766.06
42
Syscoin
Syscoin
SYS
$ 0.009244
+0.82%
+1.69%
+0.17%
$ 8.15M
$ 5.92M
43
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.000554
0.00%
0.00%
0.00%
$ 7.79M
$ 27.57M
44
TXC
TXC
TXC
$ 0.117
-0.85%
-6.40%
-6.40%
$ 7.37M
$ 253.14K
45
Grin
Grin
GRIN
$ 0.0292343
-2.54%
-4.53%
-2.54%
$ 6.72M
--
46
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.05319
+0.30%
+0.51%
+0.04%
$ 6.49M
$ 1.32M
47
MINIMA
MINIMA
MINIMA
$ 0.0109
+3.11%
-3.18%
-4.28%
$ 6.06M
$ 2.64M
48
Star Atlas DAO
Star Atlas DAO
POLIS
$ 0.01738
+0.51%
+2.64%
-0.11%
$ 6.03M
$ 44.54K
49
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.48
0.00%
-1.30%
0.00%
$ 5.62M
--
50
Bytecoin
Bytecoin
BCN
$ 2.954E-5
+0.96%
+1.90%
+0.96%
$ 5.44M
--

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 139 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1663.63B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, EVR đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 16.16% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 139 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, DOGE, ZEC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1663.63B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.