Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 77,431.38
+0.20%
-0.23%
-2.07%
$ 1.56T
$ 6.64K
2
Zcash
Zcash
ZEC
$ 1,146.32
+1.04%
+0.95%
-6.90%
$ 19.45B
$ 12.16K
3
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.08298
+0.33%
-1.36%
-8.42%
$ 14.26B
$ 113.69M
4
Monero
Monero
XMR
$ 511.79
+0.32%
+0.55%
+2.02%
$ 9.62B
$ 8.37K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 222.1
+0.18%
+0.23%
-14.09%
$ 4.47B
$ 12.90K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 52.85
+0.40%
-1.71%
-3.04%
$ 4.10B
$ 78.63K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 7.43
+0.27%
-2.23%
-12.03%
$ 1.18B
$ 6.71K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.034912
+0.34%
+3.36%
-1.39%
$ 970.90M
$ 27.40M
9
DASH
DASH
DASH
$ 53.13
+0.74%
-1.43%
-18.65%
$ 682.87M
$ 37.83K
10
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07591
+0.04%
-0.21%
+0.44%
$ 597.78M
$ 9.93M
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 16.79
+0.18%
-2.15%
-1.46%
$ 337.81M
$ 3.86K
12
Decred
Decred
DCR
$ 16.738
+0.01%
+0.69%
-2.74%
$ 294.55M
$ 5.43K
13
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.04733
+0.62%
-0.86%
-4.79%
$ 247.83M
$ 1.50M
14
XEC
XEC
XEC
$ 0.000007447
+0.57%
-4.05%
+1.91%
$ 149.88M
$ 9.18B
15
ZANO
ZANO
ZANO
$ 6.223
+0.76%
-0.91%
+4.76%
$ 95.42M
$ 79.80K
16
Nock
Nock
NOCK
$ 0.039643
+4.58%
-9.45%
+7.65%
$ 91.49M
$ 8.01M
17
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.00442015
+0.36%
-0.01%
-9.23%
$ 81.67M
$ 3.10M
18
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0951
0.00%
-3.55%
-5.93%
$ 73.73M
$ 78.39K
19
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0011547
+0.47%
-2.42%
+2.71%
$ 57.30M
$ 64.71M
20
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.0000003952
-0.08%
+1.00%
-5.67%
$ 55.80M
$ 382.64B
21
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.003064
-0.10%
+2.71%
-8.76%
$ 50.54M
$ 18.10M
22
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.0008884
-0.50%
-2.23%
+17.35%
$ 49.82M
$ 80.26M
23
Verge
Verge
XVG
$ 0.002708
-0.18%
-1.92%
-9.81%
$ 44.66M
$ 39.50M
24
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.226
0.00%
-0.92%
-6.95%
$ 44.38M
$ 280.76K
25
Xphere
Xphere
XP
$ 0.012321
-0.98%
-0.69%
-5.29%
$ 36.99M
$ 3.70M
26
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3297
-0.09%
-1.05%
-3.71%
$ 36.53M
$ 170.37K
27
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.2506
+0.24%
-3.43%
-7.62%
$ 27.04M
$ 239.39K
28
Flux
Flux
FLUX
$ 0.05705
+1.13%
+0.76%
+8.82%
$ 23.94M
$ 1.42M
29
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.02268
+0.22%
+0.80%
+0.66%
$ 23.89M
$ 502.78K
30
Zclassic
Zclassic
ZCL
$ 2.07
-2.36%
+3.46%
+727.51%
$ 21.40M
$ 121.21K
31
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.2499
-1.53%
-8.88%
+1.21%
$ 20.98M
$ 287.06K
32
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 0.682527
-0.22%
-0.10%
+4.54%
$ 20.92M
$ 525.41K
33
Verus
Verus
VRSC
$ 0.202338
0.00%
-0.00%
+0.55%
$ 16.35M
$ 435.85
34
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.7808
+2.37%
+8.63%
-8.32%
$ 14.85M
$ 122.03K
35
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.3584
-0.34%
+2.03%
-9.88%
$ 11.99M
$ 3.38M
36
Counterparty
Counterparty
XCP
$ 3.88
+0.26%
--
-13.78%
$ 10.03M
$ 106.95
37
PEP
PEP
PEP
$ 0.0000912
-3.17%
-11.93%
-24.19%
$ 9.42M
$ 48.66M
38
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.3
0.00%
+8.07%
+11.11%
$ 9.13M
$ 144.00
39
Abelian
Abelian
ABEL
$ 0.06371
+0.14%
-3.72%
-6.36%
$ 7.77M
$ 234.53K
40
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.070634
+0.01%
+0.11%
+2.17%
$ 7.43M
$ 2.62K
41
NEXA
NEXA
NEXA
$ 0.0000012145
-0.43%
-3.90%
-12.42%
$ 7.11M
$ 82.44B
42
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.008738
-0.33%
-3.64%
-23.42%
$ 6.77M
$ 6.01M
43
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.04628
-0.47%
+0.59%
-10.15%
$ 6.33M
$ 1.60M
44
Gridcoin
Gridcoin
GRC
$ 0.0123311
-0.02%
-0.17%
+108.67%
$ 6.24M
$ 728.79
45
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.000387
0.00%
-0.51%
+0.26%
$ 5.57M
$ 84.11K
46
ZEPHYR
ZEPHYR
ZEPH
$ 0.3897
-0.40%
+3.21%
-1.79%
$ 4.32M
$ 153.70K
47
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.233797
0.00%
--
0.00%
$ 4.09M
$ 58.98
48
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.056
+0.28%
-0.00%
-4.00%
$ 4.00M
$ 8.77K
49
ABBC Coin
ABBC Coin
ABBC
$ 0.004309
0.00%
-9.42%
-1.31%
$ 3.90M
$ 6.19K
50
Vertcoin
Vertcoin
VTC
$ 0.04755841
-0.35%
-0.01%
-6.04%
$ 3.54M
$ 7.45K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 123 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1615.43B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, FIRO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 8.63% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 123 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, ZEC, DOGE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1615.43B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.