Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 77,606.39
-0.22%
+0.07%
-1.63%
$ 1.56T
$ 6.60K
2
Zcash
Zcash
ZEC
$ 1,147.25
+0.79%
+1.35%
-5.08%
$ 19.42B
$ 12.12K
3
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.08322
-0.16%
-0.95%
-7.52%
$ 14.31B
$ 111.98M
4
Monero
Monero
XMR
$ 513.77
+0.45%
-1.64%
+2.04%
$ 9.69B
$ 9.58K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 223
0.00%
-0.49%
-14.13%
$ 4.47B
$ 13.59K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 52.84
-0.30%
-2.51%
-2.37%
$ 4.10B
$ 79.54K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 7.47
-0.53%
-1.71%
-13.66%
$ 1.18B
$ 6.48K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.035208
-0.42%
+2.61%
-0.97%
$ 963.42M
$ 28.03M
9
DASH
DASH
DASH
$ 53.46
-0.65%
-2.09%
-16.53%
$ 684.28M
$ 38.02K
10
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07592
-0.11%
-0.74%
-1.09%
$ 595.10M
$ 9.95M
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 17.02
-0.23%
+0.06%
+0.29%
$ 343.23M
$ 3.90K
12
Decred
Decred
DCR
$ 16.718
-0.14%
+0.10%
-2.06%
$ 294.32M
$ 5.57K
13
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.04753
-0.02%
+0.19%
-3.81%
$ 249.72M
$ 1.49M
14
XEC
XEC
XEC
$ 0.000007498
-0.16%
-2.39%
+2.95%
$ 150.87M
$ 9.18B
15
ZANO
ZANO
ZANO
$ 6.205
-0.43%
-0.32%
+5.26%
$ 95.66M
$ 71.53K
16
Nock
Nock
NOCK
$ 0.0385
-3.36%
-2.27%
+3.85%
$ 91.43M
$ 8.51M
17
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.00438403
+0.16%
-0.01%
-9.67%
$ 80.98M
$ 2.95M
18
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0962
-0.41%
-1.83%
-3.49%
$ 75.05M
$ 81.05K
19
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0011591
-0.11%
-1.07%
+4.91%
$ 58.33M
$ 64.72M
20
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.0000003931
+0.13%
-0.86%
-6.48%
$ 55.62M
$ 370.35B
21
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.003056
+0.03%
+2.92%
-9.11%
$ 50.42M
$ 18.00M
22
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.0008937
-0.41%
-1.48%
+19.38%
$ 50.11M
$ 82.14M
23
Verge
Verge
XVG
$ 0.002745
-0.55%
+0.26%
-8.15%
$ 45.22M
$ 39.10M
24
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.2281
-0.13%
+1.38%
-5.71%
$ 44.68M
$ 279.52K
25
Xphere
Xphere
XP
$ 0.012479
+1.30%
+0.80%
-4.28%
$ 37.06M
$ 3.79M
26
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3303
+0.12%
-2.60%
-4.32%
$ 36.52M
$ 172.91K
27
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.2522
-0.67%
-2.96%
-6.80%
$ 27.18M
$ 234.51K
28
Zclassic
Zclassic
ZCL
$ 2.47
+10.76%
+3.23%
+865.09%
$ 25.71M
$ 127.37K
29
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.02258
+0.75%
+0.53%
+1.29%
$ 23.94M
$ 512.10K
30
Flux
Flux
FLUX
$ 0.0565
-1.24%
-0.70%
+8.12%
$ 23.73M
$ 1.37M
31
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.2609
+0.04%
-0.04%
+4.57%
$ 21.75M
$ 285.14K
32
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 0.698446
-0.99%
-0.11%
+4.53%
$ 21.43M
$ 534.04K
33
Verus
Verus
VRSC
$ 0.202319
0.00%
-0.01%
+1.11%
$ 16.35M
$ 436.14
34
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.7593
+0.38%
+3.23%
-10.31%
$ 14.48M
$ 115.50K
35
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.359
+0.28%
+1.90%
-12.49%
$ 12.10M
$ 3.31M
36
PEP
PEP
PEP
$ 0.0000935
0.00%
-4.31%
-17.22%
$ 10.29M
$ 42.12M
37
Counterparty
Counterparty
XCP
$ 3.88
-0.26%
--
-13.59%
$ 10.04M
$ 107.06
38
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.3
0.00%
+8.07%
+11.11%
$ 9.13M
$ 144.00
39
Abelian
Abelian
ABEL
$ 0.06353
-0.25%
-3.66%
-6.97%
$ 7.78M
$ 226.51K
40
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.071128
-0.01%
+0.07%
+4.79%
$ 7.48M
$ 2.66K
41
NEXA
NEXA
NEXA
$ 0.0000012393
+0.06%
-2.27%
-10.35%
$ 7.45M
$ 80.21B
42
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.00866
-0.37%
-4.04%
-23.41%
$ 6.77M
$ 5.68M
43
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.04693
-0.19%
+1.94%
-6.75%
$ 6.42M
$ 1.59M
44
Gridcoin
Gridcoin
GRC
$ 0.01233665
-17.58%
+0.33%
+123.28%
$ 6.24M
$ 1.94K
45
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.000387
0.00%
-0.51%
+0.26%
$ 5.57M
$ 84.11K
46
ZEPHYR
ZEPHYR
ZEPH
$ 0.3966
-0.35%
+3.66%
+0.88%
$ 4.36M
$ 148.32K
47
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.233797
0.00%
--
0.00%
$ 4.09M
$ 58.98
48
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.06
0.00%
+0.00%
-3.11%
$ 4.02M
$ 8.72K
49
ABBC Coin
ABBC Coin
ABBC
$ 0.004309
0.00%
-9.42%
+0.23%
$ 3.90M
$ 6.19K
50
Vertcoin
Vertcoin
VTC
$ 0.04817982
0.00%
-0.00%
-4.88%
$ 3.59M
$ 6.25K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 123 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1617.21B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, XNA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 15.52% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 123 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, ZEC, DOGE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1617.21B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.