Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 76,759.02
-0.18%
-0.62%
-2.96%
$ 1.55T
$ 6.68K
2
Zcash
Zcash
ZEC
$ 1,132.09
+0.36%
+0.83%
-7.38%
$ 19.36B
$ 12.28K
3
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.08237
-0.06%
-1.63%
-9.06%
$ 14.22B
$ 114.63M
4
Monero
Monero
XMR
$ 513.97
+0.91%
+0.69%
+2.98%
$ 9.71B
$ 7.58K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 220.1
-0.09%
-0.09%
-14.72%
$ 4.46B
$ 10.54K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 52.53
+0.08%
-2.06%
-3.22%
$ 4.10B
$ 79.04K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 7.37
-0.13%
-2.75%
-12.07%
$ 1.18B
$ 7.74K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.033808
-1.74%
+2.06%
-5.22%
$ 950.09M
$ 29.47M
9
DASH
DASH
DASH
$ 52.85
+0.41%
-1.50%
-18.43%
$ 683.51M
$ 37.96K
10
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07541
-0.03%
-0.42%
+0.78%
$ 597.38M
$ 10.01M
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 16.61
-0.24%
-2.16%
-2.56%
$ 336.40M
$ 3.84K
12
Decred
Decred
DCR
$ 16.593
+1.23%
+1.71%
-1.43%
$ 298.67M
$ 5.59K
13
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.04664
-0.53%
-0.68%
-5.54%
$ 246.68M
$ 1.50M
14
XEC
XEC
XEC
$ 0.000007335
-0.07%
-3.71%
+0.66%
$ 149.20M
$ 9.34B
15
ZANO
ZANO
ZANO
$ 6.205
-0.26%
-1.24%
+4.30%
$ 95.13M
$ 82.80K
16
Nock
Nock
NOCK
$ 0.038543
-2.46%
-11.65%
+4.69%
$ 89.56M
$ 7.83M
17
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.00434046
-1.46%
-0.02%
-10.92%
$ 80.18M
$ 2.19M
18
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0952
+1.16%
-0.52%
-4.85%
$ 74.58M
$ 79.48K
19
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0011257
-0.65%
-3.31%
+0.69%
$ 56.82M
$ 65.23M
20
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.000000394
+0.23%
+1.72%
-3.25%
$ 56.34M
$ 374.88B
21
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.003055
-0.20%
+2.14%
-9.60%
$ 50.23M
$ 18.09M
22
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.0008694
-1.94%
-6.33%
+14.14%
$ 48.76M
$ 80.18M
23
Verge
Verge
XVG
$ 0.002672
+0.55%
-1.66%
-9.40%
$ 44.91M
$ 39.14M
24
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.2305
-0.09%
-0.40%
-8.46%
$ 44.36M
$ 280.83K
25
Xphere
Xphere
XP
$ 0.012434
-0.02%
+1.16%
-5.55%
$ 37.06M
$ 3.79M
26
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3289
+0.03%
-0.99%
-2.91%
$ 36.52M
$ 170.84K
27
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.25
+0.08%
-3.21%
-7.81%
$ 27.00M
$ 237.00K
28
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.02279
-0.13%
+0.40%
+0.04%
$ 23.83M
$ 497.43K
29
Flux
Flux
FLUX
$ 0.05668
-0.39%
-0.21%
+7.95%
$ 23.75M
$ 1.42M
30
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.2462
+0.12%
-9.44%
+2.29%
$ 20.88M
$ 289.07K
31
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 0.678663
-0.31%
-0.10%
+3.75%
$ 20.80M
$ 526.63K
32
Zclassic
Zclassic
ZCL
$ 1.69
-9.14%
+2.73%
+575.82%
$ 17.48M
$ 103.55K
33
Verus
Verus
VRSC
$ 0.203243
+0.45%
+0.08%
+0.78%
$ 16.43M
$ 404.84
34
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.7502
-3.39%
+3.15%
-12.05%
$ 14.34M
$ 132.21K
35
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.3556
-0.06%
+2.88%
-11.14%
$ 12.01M
$ 3.36M
36
Counterparty
Counterparty
XCP
$ 3.86
-0.26%
--
-14.22%
$ 9.98M
$ 106.42
37
PEP
PEP
PEP
$ 0.00009
-0.88%
-13.29%
-25.37%
$ 9.26M
$ 52.33M
38
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.3
0.00%
+8.07%
+11.11%
$ 9.13M
$ 144.00
39
Gridcoin
Gridcoin
GRC
$ 0.01521032
+23.49%
-0.00%
+157.39%
$ 7.70M
$ 868.72
40
Abelian
Abelian
ABEL
$ 0.06184
-2.45%
-6.40%
-9.54%
$ 7.57M
$ 245.58K
41
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.070278
-0.38%
+0.03%
-0.39%
$ 7.39M
$ 1.21K
42
NEXA
NEXA
NEXA
$ 0.0000011904
-2.64%
-5.55%
-14.87%
$ 6.92M
$ 80.45B
43
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.008787
+0.49%
-2.22%
-22.72%
$ 6.86M
$ 6.23M
44
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.04598
-0.52%
+0.26%
-10.70%
$ 6.30M
$ 1.62M
45
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.000384
0.00%
-0.51%
+0.26%
$ 5.57M
$ 126.99K
46
ZEPHYR
ZEPHYR
ZEPH
$ 0.3835
-0.18%
+1.78%
-3.55%
$ 4.24M
$ 154.17K
47
ABBC Coin
ABBC Coin
ABBC
$ 0.00461
+6.99%
-3.09%
+5.59%
$ 4.17M
$ 9.19K
48
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.233797
0.00%
--
0.00%
$ 4.09M
$ 58.98
49
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.048
-0.38%
-0.00%
-4.73%
$ 3.97M
$ 8.65K
50
Vertcoin
Vertcoin
VTC
$ 0.04791727
+0.21%
-0.01%
-5.34%
$ 3.57M
$ 7.73K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 123 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1609.42B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, PPC đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 8.07% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 123 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, ZEC, DOGE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1609.42B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.