Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 77,962.38
-0.16%
+0.57%
-1.12%
$ 1.56T
$ 7.21K
2
Zcash
Zcash
ZEC
$ 1,160.21
-0.87%
+5.46%
-2.49%
$ 19.47B
$ 13.03K
3
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.08381
-0.12%
-0.19%
-7.04%
$ 14.36B
$ 116.57M
4
Monero
Monero
XMR
$ 517.42
+0.32%
-1.38%
+3.03%
$ 9.66B
$ 9.90K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 223.2
-0.45%
-0.71%
-13.75%
$ 4.47B
$ 14.61K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 52.91
-0.23%
-3.13%
-2.75%
$ 4.09B
$ 78.49K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 7.54
-0.40%
-0.92%
-14.98%
$ 1.19B
$ 6.16K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.034969
+0.21%
+3.27%
-2.05%
$ 973.13M
$ 24.23M
9
DASH
DASH
DASH
$ 53.96
-0.30%
-0.22%
-13.41%
$ 690.65M
$ 39.16K
10
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07543
-0.01%
-1.09%
-1.48%
$ 592.98M
$ 10.31M
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 17.27
+0.06%
-0.92%
+0.52%
$ 346.84M
$ 3.85K
12
Decred
Decred
DCR
$ 16.782
+0.11%
+1.73%
-2.43%
$ 294.55M
$ 5.64K
13
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.04753
+0.21%
-0.44%
-3.54%
$ 248.61M
$ 1.50M
14
XEC
XEC
XEC
$ 0.000007587
+0.08%
-2.18%
+3.66%
$ 152.07M
$ 8.53B
15
ZANO
ZANO
ZANO
$ 6.198
+0.03%
-0.75%
+5.84%
$ 95.08M
$ 63.71K
16
Nock
Nock
NOCK
$ 0.041084
-0.81%
-5.83%
+11.59%
$ 94.84M
$ 9.05M
17
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.00439672
0.00%
0.00%
-8.77%
$ 81.22M
$ 2.19M
18
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0977
-0.51%
-0.31%
-4.80%
$ 75.28M
$ 105.99K
19
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0011897
+2.92%
-0.71%
+8.41%
$ 59.89M
$ 64.63M
20
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.000000392
-0.38%
-1.21%
-6.42%
$ 55.53M
$ 367.58B
21
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.0009026
-0.47%
-2.12%
+20.81%
$ 50.55M
$ 84.75M
22
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.003072
+0.49%
+0.29%
-10.76%
$ 50.50M
$ 17.91M
23
Verge
Verge
XVG
$ 0.002742
-0.76%
+0.40%
-5.49%
$ 45.20M
$ 38.99M
24
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.2288
+0.13%
-0.91%
-4.99%
$ 44.87M
$ 281.31K
25
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3339
+0.18%
+0.27%
-3.69%
$ 36.94M
$ 173.59K
26
Xphere
Xphere
XP
$ 0.012249
+0.99%
+0.54%
-7.65%
$ 36.28M
$ 3.78M
27
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.255
+0.08%
-2.63%
-5.90%
$ 27.49M
$ 232.07K
28
Flux
Flux
FLUX
$ 0.05723
-0.28%
+0.94%
+9.18%
$ 23.89M
$ 1.36M
29
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.02276
+0.31%
-0.31%
+0.27%
$ 23.86M
$ 502.20K
30
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.2693
+0.15%
+4.45%
+7.70%
$ 22.51M
$ 286.50K
31
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 0.715609
-0.04%
-0.09%
+8.07%
$ 21.93M
$ 533.78K
32
Zclassic
Zclassic
ZCL
$ 1.73
-3.89%
+2.40%
+531.94%
$ 18.12M
$ 84.35K
33
Verus
Verus
VRSC
$ 0.202293
0.00%
+0.00%
-1.91%
$ 16.35M
$ 436.26
34
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.7778
+0.31%
+6.55%
-7.94%
$ 14.81M
$ 119.77K
35
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.3582
-0.31%
-0.03%
-10.89%
$ 11.96M
$ 3.07M
36
PEP
PEP
PEP
$ 0.0001008
0.00%
-4.00%
-17.44%
$ 10.37M
$ 35.70M
37
Counterparty
Counterparty
XCP
$ 3.9
0.00%
+0.02%
-23.53%
$ 10.09M
$ 10.02
38
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.3
0.00%
+8.07%
+11.11%
$ 9.13M
$ 144.00
39
Abelian
Abelian
ABEL
$ 0.06401
+0.03%
-3.09%
-7.90%
$ 7.80M
$ 225.84K
40
NEXA
NEXA
NEXA
$ 0.0000012794
-0.93%
-2.64%
-7.24%
$ 7.51M
$ 79.48B
41
Gridcoin
Gridcoin
GRC
$ 0.01484725
+0.01%
+0.35%
+151.22%
$ 7.51M
$ 1.98K
42
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.070317
+0.72%
+0.05%
+1.34%
$ 7.39M
$ 2.49K
43
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.008679
-0.13%
-5.88%
-21.62%
$ 6.78M
$ 5.83M
44
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.04705
+0.58%
+2.31%
-6.16%
$ 6.44M
$ 1.60M
45
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.000387
0.00%
-0.51%
+0.26%
$ 5.57M
$ 70.94K
46
ZEPHYR
ZEPHYR
ZEPH
$ 0.403
+0.47%
+5.45%
+1.48%
$ 4.41M
$ 150.64K
47
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.233797
0.00%
--
0.00%
$ 4.09M
$ 58.98
48
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.074
+0.47%
+0.02%
-2.01%
$ 4.07M
$ 8.81K
49
ABBC Coin
ABBC Coin
ABBC
$ 0.004309
0.00%
-9.42%
+2.23%
$ 3.90M
$ 6.19K
50
Vertcoin
Vertcoin
VTC
$ 0.04911176
0.00%
+0.00%
-2.87%
$ 3.66M
$ 4.68K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 123 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1621.74B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, XNA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 20.04% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 123 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, ZEC, DOGE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1621.74B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.