Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 76,969.26
+0.06%
-1.30%
-2.84%
$ 1.54T
$ 7.01K
2
Zcash
Zcash
ZEC
$ 1,139.97
+0.49%
+0.49%
-8.38%
$ 19.29B
$ 12.18K
3
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.08264
+0.13%
-2.13%
-9.06%
$ 14.17B
$ 114.69M
4
Monero
Monero
XMR
$ 520
-0.03%
+0.54%
+4.49%
$ 9.77B
$ 8.31K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 222.1
+0.18%
-1.03%
-14.29%
$ 4.45B
$ 10.12K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 52.61
+0.10%
-2.32%
-2.59%
$ 4.08B
$ 78.09K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 7.43
+0.27%
-2.88%
-10.60%
$ 1.17B
$ 11.63K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.033673
-0.55%
-0.49%
-5.62%
$ 930.59M
$ 31.86M
9
DASH
DASH
DASH
$ 53.39
+0.47%
-2.22%
-18.11%
$ 684.92M
$ 38.13K
10
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07526
-0.37%
-1.36%
-0.80%
$ 592.19M
$ 10.33M
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 16.77
+0.18%
-1.94%
-1.47%
$ 335.80M
$ 3.81K
12
Decred
Decred
DCR
$ 16.54
+0.08%
-3.19%
-3.10%
$ 291.96M
$ 5.11K
13
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.04674
-0.11%
-1.33%
-5.40%
$ 244.85M
$ 1.50M
14
XEC
XEC
XEC
$ 0.000007355
-0.35%
-3.82%
+0.91%
$ 147.45M
$ 9.46B
15
ZANO
ZANO
ZANO
$ 6.114
+0.08%
-2.52%
+3.36%
$ 93.78M
$ 92.87K
16
Nock
Nock
NOCK
$ 0.036807
-1.13%
-14.87%
+11.48%
$ 88.83M
$ 7.40M
17
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.00413013
+0.35%
-0.07%
-14.45%
$ 76.36M
$ 3.80M
18
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0956
+0.31%
-0.31%
-5.16%
$ 74.12M
$ 80.86K
19
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.001142
+0.41%
-3.36%
+0.14%
$ 56.25M
$ 64.31M
20
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.0000003959
+0.92%
+1.33%
-5.00%
$ 56.14M
$ 395.04B
21
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.003033
+0.33%
+2.65%
-11.06%
$ 50.41M
$ 17.92M
22
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.0008399
-2.10%
-8.01%
+0.89%
$ 47.48M
$ 79.53M
23
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.23
-0.09%
+1.10%
-7.48%
$ 45.17M
$ 283.69K
24
Verge
Verge
XVG
$ 0.002692
+0.63%
-1.74%
-8.16%
$ 44.82M
$ 37.35M
25
Xphere
Xphere
XP
$ 0.012258
-1.72%
+3.21%
-13.62%
$ 36.43M
$ 3.50M
26
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3278
-0.30%
-1.18%
-3.76%
$ 36.31M
$ 170.82K
27
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.2506
+0.08%
-3.21%
-7.84%
$ 26.99M
$ 265.78K
28
Flux
Flux
FLUX
$ 0.05735
-0.03%
+1.84%
+9.96%
$ 24.08M
$ 1.46M
29
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.02261
-0.04%
-0.04%
+0.35%
$ 23.95M
$ 517.50K
30
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.2503
+0.81%
-7.72%
+4.13%
$ 20.84M
$ 227.34K
31
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 0.663266
+0.15%
-0.12%
+1.49%
$ 20.32M
$ 524.58K
32
Verus
Verus
VRSC
$ 0.202033
+0.03%
+0.02%
+0.30%
$ 16.33M
$ 139.38
33
Zclassic
Zclassic
ZCL
$ 1.57
-1.26%
+2.45%
+528.12%
$ 16.19M
$ 101.60K
34
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.7485
+0.70%
+3.59%
-13.16%
$ 14.29M
$ 125.08K
35
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.3576
-0.14%
+3.51%
-11.04%
$ 11.99M
$ 3.33M
36
Counterparty
Counterparty
XCP
$ 3.85
0.00%
--
-11.49%
$ 9.95M
$ 106.03
37
PEP
PEP
PEP
$ 0.00009
+0.33%
-13.92%
-25.74%
$ 9.29M
$ 68.64M
38
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.3
0.00%
+8.07%
+2.04%
$ 9.13M
$ 144.00
39
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.075105
+0.60%
+0.10%
+6.59%
$ 7.90M
$ 2.46K
40
Abelian
Abelian
ABEL
$ 0.06184
+0.08%
-7.77%
-9.55%
$ 7.54M
$ 257.79K
41
NEXA
NEXA
NEXA
$ 0.0000011845
+0.79%
+0.62%
-13.23%
$ 6.96M
$ 81.15B
42
Gridcoin
Gridcoin
GRC
$ 0.01370198
-9.45%
-0.10%
+131.89%
$ 6.93M
$ 698.86
43
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.008795
-0.03%
-1.47%
-22.96%
$ 6.89M
$ 6.39M
44
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.04658
+1.76%
+1.81%
-8.98%
$ 6.40M
$ 1.64M
45
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.000384
0.00%
-1.29%
-0.52%
$ 5.53M
$ 385.83K
46
ZEPHYR
ZEPHYR
ZEPH
$ 0.3807
-0.34%
-0.18%
-7.26%
$ 4.16M
$ 155.68K
47
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.233797
0.00%
--
0.00%
$ 4.09M
$ 58.98
48
ABBC Coin
ABBC Coin
ABBC
$ 0.004468
-3.08%
-6.08%
+2.24%
$ 4.04M
$ 12.03K
49
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.046
+0.10%
-0.01%
-4.30%
$ 3.96M
$ 8.62K
50
Vertcoin
Vertcoin
VTC
$ 0.04753388
-0.12%
-0.01%
-5.99%
$ 3.54M
$ 7.47K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 123 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1601.93B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, PPC đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 8.07% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 123 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, ZEC, DOGE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1601.93B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.