Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
INI
EVR
PAW
+0.35%+0.35%+2.23%$ 1.87T$ 21.94B709
2Layer 1 (L1)
INI
EVR
PAW
+0.34%+0.34%+2.23%$ 1.85T$ 20.69B353
3Bằng chứng công việc (PoW)
NEOX
SHIC
EVR
+0.09%+0.09%+2.45%$ 1.34T$ 13.08B123
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
+0.07%+0.07%+1.47%$ 536.65B$ 29.15B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
NAV
RDD
TOMI
+0.90%+0.89%+2.73%$ 426.98B$ 6.83B119
6Stablecoin
PMUSD
IDRX
IDRT
-0.11%-0.10%-4.74%$ 287.10B$ 25.55B273
7Stablecoin USD
EUSD
BUD
FTUSD
-0.10%-0.09%-4.22%$ 284.40B$ 25.52B125
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
VCHF
IDRX
IDRT
-0.10%-0.09%-4.24%$ 274.18B$ 24.87B112
9Có nguồn gốc từ Mỹ
$DMP
FREGO
BANGCHAIN
-7.14%-7.14%-8.67%$ 247.60B$ 8.46B246
10Token sàn giao dịch
CSIX
SHDX
XSP
+1.69%+1.69%+2.01%$ 127.97B$ 1.62B256
11Có nguồn gốc từ Trung Quốc
MDT
HT
PANDA
+1.69%+1.69%+1.94%$ 122.49B$ 1.14B28
12SEC cáo buộc là chứng khoán
DRGN
SFM
POWR
+1.72%+1.72%+1.58%$ 122.23B$ 1.19B33
13Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
BMX
IXFI
SOLCEX
+1.67%+1.67%+1.78%$ 106.18B$ 735.69M55
14Gốc Base
HYBUX
DEPLOYER
PAW
+0.30%+0.29%-2.76%$ 103.77B$ 5.55B451
15Stablecoin tuân thủ MiCA
EURCV
EURR
EURC
+0.04%+0.04%+0.08%$ 72.86B$ 4.17B10
16GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
+0.04%+0.03%-3.54%$ 72.37B$ 4.19B4
17Tài chính phi tập trung (DeFi)
SHDX
ZIX
$SHARBI
+0.90%+0.95%-5.46%$ 56.96B$ 2.51B1056
18CoinList Launchpad
KDA
OBOL
PIPE
+2.81%+2.79%+3.44%$ 51.93B$ 2.01B69
19Tài sản thế giới thực (RWA)
$QBIT
BD/SOL
STAY
-35.00%-35.00%-37.34%$ 40.70B$ 953.20M626
20Riêng tư
LUMEN
SHH
ANCHAT
+0.58%+0.56%+3.03%$ 30.63B$ 723.50M116
21Quản trị
GMM
BOS
JURIS
+1.05%+1.14%+2.65%$ 29.18B$ 1.19B194
22Meme
DOW
DARK
PODGE
+1.87%+1.45%-4.43%$ 25.21B$ 1.49B3314
23Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
XSP
SHDX
ZIX
+1.71%+1.72%+2.92%$ 22.61B$ 918.76M246
24Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
-2.69%-2.69%+1.00%$ 21.10B$ 3.82M1
25Trí tuệ nhân tạo (AI)
STAY
$NODE
SKAI
+2.20%+2.17%+2.59%$ 20.83B$ 1.17B1051
26Tài sản mã hóa
GOLDAO
GONDOLA
PNDO
-52.97%-52.96%-54.82%$ 19.57B$ 369.47M414
27Cơ sở hạ tầng
DAEMON
COA
GRAV
+1.62%+1.63%+4.28%$ 19.34B$ 1.17B257
28Spotlight của Binance Alpha
CORL
ELDE
COA
+2.03%+2.01%+5.06%$ 16.78B$ 1.43B372
29Vĩnh cửu
LOGX
QTO
PARQ
+1.79%+1.78%+2.99%$ 16.66B$ 371.44M80
30Coin riêng tư
ZCL
TRIT
MARYJ
-0.11%-0.14%+3.95%$ 15.99B$ 187.15M39
31Chủ đề chó
VLADDOG
PODGE
DOW
+0.69%+0.66%-1.28%$ 14.94B$ 520.65M368
32Phái sinh
QTO
PARQ
DAFI
+1.99%+1.98%+3.65%$ 14.21B$ 320.26M92
33Chủ đề 4chan
OGGIE
HOODIE
LOLGUY
+0.98%+0.96%+0.65%$ 13.03B$ 505.21M57
34Bằng chứng không kiến thức (ZK)
RADR
RDO
BOS
+0.35%+0.31%+6.99%$ 11.77B$ 433.25M83
35Lấy cảm hứng từ Elon Musk
MIKA
DOGECOIN
BYTE
+0.71%+0.69%+0.52%$ 10.99B$ 358.82M59
36Cơ sở hạ tầng riêng tư
YONA
SHH
LUMEN
+1.40%+1.40%+1.41%$ 10.14B$ 356.42M63
37Cá cược (GambleFi)
BALL
TED
DG
-0.19%-0.17%+3.03%$ 9.75B$ 33.22M70
38Kháng lượng tử
CELL
GEEQ
NAORIS
-0.07%-0.10%+4.57%$ 9.71B$ 142.39M18
39Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
AVC
WOM
ATA
+2.00%+1.99%+3.54%$ 9.53B$ 1.37B144
40Quyền chọn
ITHACA
HEGIC
LOGX
-0.32%-0.30%+2.87%$ 9.21B$ 27.76M17
41Thị trường dự đoán
FRIES
PUB
PNP
-0.33%-0.04%+2.76%$ 9.16B$ 34.20M39
42Giao thức RWA
RWAX
$QBIT
BD/SOL
+1.29%+1.28%+1.02%$ 8.84B$ 297.36M73
43Trừu tượng hoá chuỗi
CYC
ROUTE
CLEAR
+1.69%+1.71%-0.04%$ 8.49B$ 255.85M14
44Tokenized Treasuries
USTB
MTBILL
BUIDL
-0.07%-0.06%-25.88%$ 8.41B$ 1.24M10
45Giao tiếp chuỗi chéo
JURIS
JM
GRAV
+1.66%+1.75%+2.96%$ 7.47B$ 243.68M51
46DePIN
AIDD
RIZ
$NODE
+3.32%+3.33%+7.58%$ 7.47B$ 339.55M191
47Farming lợi nhuận
KUMA
MVC
VEMP
+0.39%+0.40%+10.02%$ 7.11B$ 501.40M122
48Layer 2 (L2)
OZK
RDO
TORA
+2.89%+2.88%+7.00%$ 7.03B$ 323.42M108
49Oracle
UMB
SORA
RIZ
+2.00%+2.00%+2.70%$ 6.97B$ 196.91M42
50Hệ sinh thái x402
DOBI
SVM
HD
+1.31%+1.26%-0.09%$ 6.96B$ 175.53M105

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).