Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
TOMI
KMD
BTG
-3.41%-3.12%-4.66%$ 1.73T$ 71.64B568
2Layer 1 (L1)
INI
KMD
AXION
-3.41%-3.09%-4.60%$ 1.71T$ 69.13B352
3Bằng chứng công việc (PoW)
SHIC
KMD
BTG
-3.44%-3.09%-4.48%$ 1.25T$ 45.12B127
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
TRX
MOVE
B
-1.38%-1.36%-2.39%$ 504.80B$ 94.50B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
EQPAY
KMD
TOMI
-2.70%-2.45%-4.31%$ 382.65B$ 21.93B122
6Stablecoin
USH
TRYB
GYEN
-0.28%-0.27%-0.41%$ 308.76B$ 79.72B278
7Stablecoin USD
EUSDT
USP
MSUSD
-0.27%-0.26%-0.54%$ 301.89B$ 79.61B129
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
USDX
TRYB
GYEN
-0.20%-0.28%-0.40%$ 291.77B$ 78.50B115
9Có nguồn gốc từ Mỹ
$CPT
GNUS
MUSIC
-2.16%-1.99%-4.20%$ 266.85B$ 25.98B253
10Token sàn giao dịch
ABX
KITTEN
SRM
-2.13%-1.92%-3.68%$ 123.18B$ 2.75B261
11SEC cáo buộc là chứng khoán
DASH
RLY
MANA
-2.09%-1.87%-2.14%$ 118.81B$ 2.30B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
SUN
PHB
ZIL
-2.11%-2.00%-1.95%$ 117.55B$ 1.94B29
13Gốc Base
CYPR
CX
MERC
-0.60%-0.57%-2.00%$ 108.80B$ 17.27B473
14Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
BMX
IXFI
SOLCEX
-2.54%-2.25%-3.06%$ 100.89B$ 1.13B56
15GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
PYUSD
USDC
-0.43%-0.43%-1.44%$ 76.74B$ 15.25B5
16Stablecoin tuân thủ MiCA
EURC
EURAU
EURQ
-0.39%-0.40%-1.44%$ 74.47B$ 15.21B10
17Tài chính phi tập trung (DeFi)
XTN
UNFI
CX
+0.78%+0.66%+0.11%$ 67.19B$ 4.39B1074
18Tài sản thế giới thực (RWA)
SLAB
MDOGAI
KALSHI
-1.62%-1.54%-3.76%$ 61.98B$ 34.84B577
19CoinList Launchpad
MASA
RLY
ZKL
-3.27%-2.79%-3.69%$ 46.76B$ 4.06B69
20Quản trị
DORA
MRLN
XBG
-0.66%-0.36%-7.05%$ 30.35B$ 3.10B196
21Riêng tư
PR
XLA
1CLAWAI
-2.71%-2.45%-7.82%$ 27.35B$ 1.67B118
22Meme
FML
$FYC
NFD
-13.05%-12.84%-16.29%$ 24.95B$ 21.66B3572
23Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
ABX
SRM
KITTEN
-0.32%+0.46%-6.34%$ 23.14B$ 1.77B248
24Tài sản mã hóa
DHRX
MDOGAI
SNDKX
-0.91%-0.73%+2.28%$ 20.83B$ 33.56B361
25Spotlight của Binance Alpha
MRLN
XO
CORL
-11.90%-12.52%-12.85%$ 20.79B$ 2.09B375
26Trí tuệ nhân tạo (AI)
SN40
SPLAT
WAKE
-2.42%-2.31%-6.38%$ 20.69B$ 1.99B1083
27Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
-0.35%-0.35%-0.02%$ 19.68B$ 40.07M1
28Cơ sở hạ tầng
IDLE
WINR
AXION
-3.04%-3.10%-6.13%$ 18.95B$ 1.52B257
29Vĩnh cửu
ZEX
ALT
DCK
+0.24%+1.03%-6.78%$ 18.38B$ 1.26B88
30Phái sinh
STRIKE
ZEX
PERPAD
+0.61%+1.55%-7.52%$ 15.99B$ 1.04B95
31Chủ đề chó
DHC
NFD
$SHARBI
-3.74%-3.56%-8.55%$ 15.86B$ 1.14B379
32Chủ đề 4chan
GOOBY
OKAYEG
CHAD
-4.05%-3.76%-9.04%$ 13.77B$ 1.15B59
33Coin riêng tư
CCX
XLA
ZCL
-1.87%-1.62%-7.46%$ 13.23B$ 526.63M42
34Lấy cảm hứng từ Elon Musk
BOLT
GARY
MATRIX
-3.72%-3.56%-8.91%$ 11.83B$ 914.46M64
35Tokenized Treasuries
NTBILL
MTBILL
THBILL
+0.31%+0.42%+0.09%$ 11.26B$ 4.31M10
36Cá cược (GambleFi)
STM
WINR
GG
+1.25%+1.10%+9.25%$ 10.39B$ 50.29M72
37Bằng chứng không kiến thức (ZK)
RDO
WPAY
ZKL
-3.35%-2.84%-13.38%$ 10.27B$ 760.23M87
38Quyền chọn
SI
STRIKE
ATM
+1.27%+1.18%+9.43%$ 9.99B$ 36.61M16
39Thị trường dự đoán
ORACLE
REP
BLOXWAP
+1.27%+1.13%+9.59%$ 9.98B$ 62.82M44
40Cơ sở hạ tầng riêng tư
GHOST
PR
1CLAWAI
-2.50%-2.38%-6.75%$ 9.83B$ 677.71M60
41Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
ALPHA
UNFI
SXP
-3.36%-3.05%-5.44%$ 9.30B$ 1.73B147
42Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
ROME
DLLR
USP
-0.44%-0.51%+5.01%$ 8.96B$ 268.40M65
43Blockchain riêng tư
AZTEC
WAN
XTM
-1.94%-1.93%-5.59%$ 8.26B$ 159.63M36
44Trừu tượng hoá chuỗi
ROUTE
CYC
XION
-2.66%-2.57%-7.32%$ 8.25B$ 597.23M13
45Kháng lượng tử
GEEQ
QTC
TDC
-2.31%-1.39%-11.82%$ 8.17B$ 472.99M18
46Giao thức RWA
XCREDI
COLLAT
SLAB
-2.43%-2.71%-5.88%$ 8.02B$ 521.85M72
47Launchpad
HST
PERPAD
MMPRO
+8.97%+6.56%+14.55%$ 7.93B$ 390.84M151
48DePIN
SWAN
EMC
GNUS
-2.43%-2.17%-5.10%$ 7.74B$ 655.79M195
49Hệ sinh thái Superchain Optimism
CELO
SWAN
ORDER
-2.76%-3.15%-8.02%$ 7.66B$ 812.51M14
50Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
-2.05%-1.99%-1.67%$ 7.02B$ 1.20B4

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).