Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
OKB
OKB
OKB
$ 93.291
-0.01%
-0.51%
+8.23%
$ 1.96B
$ 1.79K
2
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.4264
+0.14%
-1.05%
+6.87%
$ 1.40B
$ 265.25K
3
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.07765
+0.15%
+1.24%
+6.22%
$ 828.49M
$ 1.59M
4
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07863
+0.59%
+0.14%
-6.63%
$ 489.96M
$ 1.82M
5
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1316
+0.31%
-0.68%
-4.30%
$ 238.08M
$ 424.38K
6
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1105
+0.09%
-1.42%
-0.09%
$ 221.60M
$ 502.24K
7
OP
OP
OP
$ 0.08893
+0.18%
-0.29%
-0.55%
$ 191.01M
$ 401.21K
8
STRK
STRK
STRK
$ 0.02353
-0.47%
-6.70%
-4.69%
$ 148.58M
$ 6.30M
9
SOON
SOON
SOON
$ 0.2212
-0.73%
-3.56%
+3.78%
$ 111.61M
$ 757.36K
10
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.008013
-0.25%
+1.64%
+0.35%
$ 79.36M
$ 10.53M
11
Derive
Derive
DRV
$ 0.09759
+0.03%
+0.92%
-0.31%
$ 71.98M
$ 571.75K
12
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0008679
+0.70%
-1.71%
+7.16%
$ 42.94M
$ 69.41M
13
$ 0.004901
+0.06%
-0.43%
+2.31%
$ 42.76M
$ 11.05M
14
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.0136
-0.15%
-2.78%
-1.73%
$ 39.34M
$ 4.48M
15
$ 0.006009
-0.13%
+1.48%
+5.44%
$ 38.59M
$ 10.39M
16
CELO
CELO
CELO
$ 0.06339
+0.16%
-0.46%
+4.77%
$ 38.20M
$ 805.98K
17
Prom
Prom
PROM
$ 2.0517
+0.78%
+5.77%
+11.31%
$ 37.35M
$ 30.77K
18
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002252
-0.13%
+0.76%
+0.22%
$ 34.97M
$ 34.08M
19
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.13
+0.32%
--
0.00%
$ 34.58M
$ 1.92K
20
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.47692
-0.41%
-1.11%
-0.27%
$ 31.93M
$ 126.40K
21
COTI
COTI
COTI
$ 0.010262
-1.09%
-3.24%
-6.30%
$ 29.85M
$ 10.19M
22
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.05875
-0.12%
-1.41%
+3.56%
$ 27.84M
$ 989.28K
23
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02928506
+0.86%
+0.17%
+35.38%
$ 27.31M
$ 20.82M
24
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00544
0.00%
-0.91%
-7.17%
$ 26.18M
$ 9.32M
25
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.0196
+0.73%
-1.42%
+10.41%
$ 24.75M
$ 5.17M
26
Zora
Zora
ZORA
$ 0.0053
-0.02%
+0.87%
-4.81%
$ 23.81M
$ 12.41M
27
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3163
-0.28%
+0.32%
+4.42%
$ 22.22M
$ 201.39K
28
Phala
Phala
PHA
$ 0.02429
+2.32%
+1.89%
+17.92%
$ 20.40M
$ 4.32M
29
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.3079
-0.09%
-0.04%
-3.57%
$ 19.87M
$ 403.51K
30
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.21174
-0.41%
+0.00%
+4.17%
$ 19.49M
$ 306.56K
31
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02085
-0.24%
+0.92%
+6.46%
$ 19.19M
$ 3.18M
32
Metis
Metis
METIS
$ 2.535
-0.04%
+0.44%
+2.84%
$ 19.00M
$ 26.24K
33
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.07674
+0.10%
+0.01%
+4.82%
$ 17.89M
$ 1.07M
34
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.01415
-1.11%
+4.02%
+2.89%
$ 16.54M
$ 35.12M
35
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00431829
-2.41%
+0.04%
+3.70%
$ 16.16M
$ 46.30K
36
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0002488
+0.16%
-0.32%
+2.01%
$ 15.79M
$ 216.12M
37
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04187
+0.65%
-0.21%
+0.70%
$ 14.09M
$ 1.47M
38
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.0726
+0.14%
-0.82%
+4.33%
$ 14.07M
$ 760.34K
39
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.06775
-2.10%
+3.39%
+4.32%
$ 13.68M
$ 1.10M
40
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.00984
0.00%
-0.81%
-5.75%
$ 13.45M
$ 5.43M
41
CORN
CORN
CORN
$ 0.0254
+0.04%
0.00%
-0.04%
$ 13.32M
$ 6.13M
42
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.07631
+0.08%
-4.30%
+3.00%
$ 13.13M
$ 749.04K
43
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.01915
+0.37%
+3.07%
+3.86%
$ 12.81M
$ 3.03M
44
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0293
+0.34%
+0.34%
+5.38%
$ 11.45M
$ 1.74M
45
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004797
+0.19%
+3.16%
+8.16%
$ 11.15M
$ 31.35M
46
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04467
+0.36%
+2.11%
+1.25%
$ 10.25M
$ 1.78M
47
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.008036
+0.07%
-2.38%
+10.08%
$ 9.66M
$ 7.68M
48
Boba
Boba
BOBA
$ 0.01893
+0.59%
-2.17%
0.00%
$ 9.33M
$ 3.32M
49
KONET
KONET
KONET
$ 0.01926716
+0.41%
-0.03%
-12.68%
$ 8.94M
$ 682.23
50
SOPH
SOPH
SOPH
$ 0.004002
+0.15%
+0.95%
+3.23%
$ 8.04M
$ 14.30M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 108 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $6.68B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, ION đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 32.76% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 108 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm OKB, MNT, POL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $6.68B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.