Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.4446
-0.76%
-11.17%
-15.20%
$ 1.48B
$ 640.96K
2
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.07087
-0.48%
-3.15%
-10.85%
$ 750.77M
$ 3.18M
3
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07251
-0.58%
-4.89%
-12.99%
$ 452.17M
$ 2.66M
4
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1651
-0.67%
-4.50%
-9.22%
$ 296.69M
$ 413.78K
5
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1235
-0.96%
-7.13%
-10.81%
$ 247.60M
$ 588.44K
6
OP
OP
OP
$ 0.102
-1.39%
-0.82%
-0.83%
$ 216.24M
$ 470.01K
7
STRK
STRK
STRK
$ 0.02992
-0.27%
-3.46%
-13.50%
$ 188.11M
$ 11.13M
8
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.01011
-0.49%
-3.53%
-9.56%
$ 100.22M
$ 7.62M
9
SOON
SOON
SOON
$ 0.1701
+1.01%
+4.75%
+4.75%
$ 87.32M
$ 371.80K
10
IGRA
IGRA
IGRA
$ 0.0057656
0.00%
-0.74%
-2.44%
$ 53.38M
$ 2.36K
11
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.000916
-0.76%
-4.20%
-12.72%
$ 44.70M
$ 61.96M
12
$ 0.005023
-0.46%
-3.60%
-10.04%
$ 43.61M
$ 11.89M
13
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.08447
-0.85%
+2.10%
+1.63%
$ 40.00M
$ 882.04K
14
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.0131
-0.38%
-4.95%
-12.77%
$ 37.58M
$ 4.80M
15
CELO
CELO
CELO
$ 0.06123
-0.13%
-8.57%
-9.74%
$ 37.01M
$ 1.67M
16
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.53779
-0.36%
+1.78%
+1.09%
$ 36.19M
$ 111.48K
17
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00555929
-0.89%
-0.74%
-19.34%
$ 35.60M
$ 3.32M
18
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002269
-0.53%
-2.89%
-7.25%
$ 34.87M
$ 67.75M
19
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00697
-0.99%
-4.26%
-3.73%
$ 33.54M
$ 6.88M
20
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.0
0.00%
-0.65%
-1.96%
$ 33.15M
$ 65.20K
21
Zora
Zora
ZORA
$ 0.007177
-0.56%
-1.11%
-8.26%
$ 31.72M
$ 11.77M
22
Phala
Phala
PHA
$ 0.03143
-0.88%
-10.90%
-16.04%
$ 26.44M
$ 2.15M
23
COTI
COTI
COTI
$ 0.00844
-0.65%
-3.69%
-10.02%
$ 24.13M
$ 7.79M
24
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.13454
-1.66%
+13.48%
+7.90%
$ 23.41M
$ 806.86K
25
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.33
-0.36%
-3.98%
-9.27%
$ 23.00M
$ 211.97K
26
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00608441
+0.05%
-5.16%
-5.21%
$ 22.53M
$ 30.32K
27
Metis
Metis
METIS
$ 2.901
-0.69%
-3.80%
-13.01%
$ 21.64M
$ 23.50K
28
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.01863
-0.86%
-6.92%
-17.06%
$ 21.43M
$ 2.77M
29
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.331524
-0.05%
-0.70%
-6.96%
$ 20.73M
$ 226.26K
30
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.01638
-0.12%
-8.10%
-19.57%
$ 20.70M
$ 3.24M
31
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.225147
-0.32%
+1.67%
-8.44%
$ 20.41M
$ 947.04K
32
CORN
CORN
CORN
$ 0.0378
+0.11%
-1.23%
-12.17%
$ 19.85M
$ 6.34M
33
Prom
Prom
PROM
$ 1.0831
+0.29%
-1.60%
-1.16%
$ 19.78M
$ 49.25K
34
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02120392
-1.63%
-0.69%
-9.36%
$ 19.67M
$ 1.31M
35
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.080148
-0.52%
-0.87%
-8.11%
$ 18.68M
$ 2.62M
36
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01216
-0.41%
-5.27%
-8.46%
$ 16.72M
$ 4.16M
37
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0002577
+0.27%
-2.79%
-14.39%
$ 16.33M
$ 209.66M
38
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04200159
0.00%
-0.24%
-0.64%
$ 16.26M
$ 4.21K
39
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.02416
-0.33%
-1.95%
-6.11%
$ 16.17M
$ 2.35M
40
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01714
-0.99%
-5.07%
-7.55%
$ 15.62M
$ 3.84M
41
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04089
-0.61%
-4.45%
-8.43%
$ 13.72M
$ 1.31M
42
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0337
-0.59%
-2.62%
-10.19%
$ 13.05M
$ 1.64M
43
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.01048
-2.74%
+0.88%
-3.10%
$ 12.37M
$ 11.37M
44
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.0614
-0.16%
-5.40%
-26.50%
$ 11.93M
$ 892.52K
45
KONET
KONET
KONET
$ 0.02648885
-7.03%
-13.91%
-29.68%
$ 11.86M
$ 13.19K
46
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.05961
-0.36%
+9.42%
-2.51%
$ 11.78M
$ 1.41M
47
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004822
-0.40%
-6.88%
-12.68%
$ 11.21M
$ 14.14M
48
Boba
Boba
BOBA
$ 0.02005
-0.05%
-2.88%
-10.64%
$ 9.83M
$ 2.86M
49
SOPH
SOPH
SOPH
$ 0.004806
-0.73%
-7.09%
-9.27%
$ 9.54M
$ 22.94M
50
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04129
-1.27%
-2.84%
-6.29%
$ 9.45M
$ 1.75M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 108 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $4.86B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, ZKF đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 14.03% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 108 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm MNT, POL, ARB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $4.86B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.