Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,480.75
+0.10%
-1.08%
-1.11%
$ 302.58B
$ 181.60K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 721.41
+0.13%
-0.35%
-3.96%
$ 95.72B
$ 26.61K
3
Solana
Solana
SOL
$ 101.29
+0.44%
-0.36%
-2.90%
$ 59.28B
$ 688.25K
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3385
+0.06%
-0.67%
+0.03%
$ 32.16B
$ 19.76M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 79.64
+0.55%
-1.02%
-8.13%
$ 19.96B
$ 22.71K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.2068
+0.64%
-1.72%
-6.43%
$ 7.54B
$ 26.07M
7
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.343
+0.30%
-0.44%
-3.66%
$ 3.74B
$ 497.24K
8
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 7.576
+0.64%
+0.49%
-5.61%
$ 3.33B
$ 90.38K
9
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.4051
+0.55%
-1.08%
-7.85%
$ 3.11B
$ 1.03M
10
SUI
SUI
SUI
$ 0.7144
+0.41%
-1.73%
-12.48%
$ 2.91B
$ 3.58M
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.9921
+0.42%
-1.91%
-14.69%
$ 1.69B
$ 2.51M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.09594
+0.82%
-1.48%
-1.92%
$ 1.07B
$ 1.97M
13
Gate
Gate
GT
$ 9.17
0.00%
-0.00%
-1.93%
$ 978.31M
$ 3.45M
14
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.09581
+1.36%
+1.25%
-4.48%
$ 863.17M
$ 724.69K
15
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.584
-0.06%
+2.54%
-19.46%
$ 836.41M
$ 449.36K
16
DASH
DASH
DASH
$ 53.41
+0.45%
-1.81%
-17.17%
$ 681.97M
$ 36.75K
17
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07622
+1.26%
-0.29%
-1.37%
$ 599.12M
$ 9.98M
18
Injective
Injective
INJ
$ 5.953
-0.13%
-3.79%
-5.11%
$ 592.03M
$ 500.22K
19
Aptos
Aptos
APT
$ 0.5742
+0.18%
-3.13%
-14.72%
$ 497.70M
$ 341.12K
20
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00732727
-0.67%
+0.06%
+1.94%
$ 424.41M
$ 5.66K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.3455
+0.85%
-3.67%
-13.61%
$ 316.00M
$ 1.56M
22
Decred
Decred
DCR
$ 16.513
-1.15%
-2.90%
-5.74%
$ 287.18M
$ 4.05K
23
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2588
-0.85%
-7.43%
-4.00%
$ 281.27M
$ 217.76K
24
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01803
+1.24%
-2.81%
-7.08%
$ 196.72M
$ 3.52M
25
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.04197
+0.24%
-6.92%
-2.49%
$ 192.57M
$ 1.72M
26
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0043459
-2.12%
+8.81%
+7.53%
$ 170.04M
$ 12.23M
27
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.5086
0.00%
-2.07%
+3.67%
$ 166.27M
$ 292.96K
28
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.525386
+0.45%
-0.05%
-11.01%
$ 156.45M
$ 4.26M
29
NEO
NEO
NEO
$ 2.176
+0.46%
-3.13%
-4.58%
$ 152.93M
$ 32.89K
30
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001546
+0.06%
-3.18%
-14.38%
$ 149.45M
$ 57.19M
31
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 4.052
+0.75%
-1.94%
-16.72%
$ 124.77M
$ 26.72K
32
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.08657
+2.67%
+9.46%
-4.95%
$ 114.14M
$ 5.93M
33
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.8971
+0.17%
-5.13%
-1.44%
$ 94.71M
$ 63.25K
34
ZANO
ZANO
ZANO
$ 6.143
+1.09%
-2.01%
+0.08%
$ 93.98M
$ 100.65K
35
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.4412
+0.61%
-2.73%
-20.34%
$ 82.89M
$ 189.32K
36
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0949
0.00%
-2.16%
-7.50%
$ 73.58M
$ 81.41K
37
Kusama
Kusama
KSM
$ 3.859
+0.52%
-3.56%
-3.68%
$ 72.40M
$ 18.69K
38
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.009421
+1.33%
-4.14%
-0.13%
$ 70.64M
$ 5.73M
39
Creditcoin
Creditcoin
CTC
$ 0.10256
+0.23%
-4.39%
+6.16%
$ 56.56M
$ 443.72K
40
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.006711
+0.79%
-1.27%
-5.38%
$ 53.62M
$ 14.55M
41
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.05097
+0.59%
-1.23%
-9.08%
$ 50.77M
$ 1.11M
42
CELO
CELO
CELO
$ 0.08207
+0.89%
+1.35%
+3.69%
$ 49.75M
$ 770.12K
43
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.02756
+0.62%
-2.34%
-4.54%
$ 46.49M
$ 2.03M
44
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.002789
+0.44%
-5.44%
-3.55%
$ 46.13M
$ 24.86M
45
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.701
+0.83%
-2.36%
-0.29%
$ 38.67M
$ 32.25K
46
Waves
Waves
WAVES
$ 0.2517
+0.16%
-1.99%
-15.80%
$ 34.63M
$ 264.26K
47
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.00499
+0.24%
-0.58%
-3.52%
$ 33.56M
$ 28.57M
48
IOSToken
IOSToken
IOST
$ 0.0007656
+0.17%
+0.04%
-43.30%
$ 27.34M
$ 159.77M
49
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03355
-0.33%
-0.30%
-10.97%
$ 26.37M
$ 1.80M
50
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.07862
+1.21%
+0.59%
-7.35%
$ 25.30M
$ 706.01K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 118 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $542.12B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, PART đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 26.28% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 118 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $542.12B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.