Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,475.08
+0.01%
-1.69%
-0.80%
$ 301.92B
$ 182.27K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 717.76
+0.09%
-0.87%
-4.49%
$ 95.47B
$ 28.50K
3
Solana
Solana
SOL
$ 100.85
+0.18%
-1.29%
-3.37%
$ 59.00B
$ 703.08K
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3387
+0.06%
-0.71%
-0.24%
$ 32.09B
$ 18.43M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 79.21
-0.06%
-1.33%
-8.51%
$ 19.81B
$ 23.15K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.2048
+0.10%
-2.85%
-6.62%
$ 7.51B
$ 27.05M
7
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.343
+0.22%
-0.81%
-3.87%
$ 3.74B
$ 487.98K
8
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 7.52
+0.28%
+1.56%
-5.51%
$ 3.32B
$ 85.84K
9
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.3972
-0.01%
-1.59%
-6.43%
$ 3.11B
$ 992.55K
10
SUI
SUI
SUI
$ 0.7115
+0.23%
-2.21%
-12.75%
$ 2.90B
$ 3.76M
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.9974
+0.13%
-3.05%
-15.98%
$ 1.68B
$ 2.50M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.09632
-0.67%
-1.27%
-1.69%
$ 1.08B
$ 1.65M
13
Gate
Gate
GT
$ 9.22
0.00%
+0.00%
-0.22%
$ 985.81M
$ 3.22M
14
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.09437
-0.60%
-1.56%
-3.50%
$ 852.50M
$ 637.30K
15
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.596
-0.25%
+0.95%
-18.78%
$ 846.49M
$ 472.88K
16
DASH
DASH
DASH
$ 53.31
+0.47%
-2.22%
-18.11%
$ 684.92M
$ 38.13K
17
Injective
Injective
INJ
$ 6.016
-0.08%
-1.40%
-3.98%
$ 597.93M
$ 477.95K
18
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07542
-0.37%
-1.36%
-0.80%
$ 592.19M
$ 10.33M
19
Aptos
Aptos
APT
$ 0.5847
-0.10%
-1.80%
-9.97%
$ 506.66M
$ 306.05K
20
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00739284
+0.14%
-0.05%
-2.32%
$ 428.17M
$ 5.68K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.3476
-0.17%
-3.46%
-13.46%
$ 318.30M
$ 1.39M
22
Decred
Decred
DCR
$ 16.615
+0.08%
-3.19%
-3.10%
$ 291.96M
$ 5.11K
23
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2615
-0.34%
-6.14%
+0.85%
$ 286.31M
$ 227.66K
24
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.04206
-0.02%
-2.92%
-0.45%
$ 195.86M
$ 1.80M
25
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01792
-0.11%
-4.19%
-8.84%
$ 195.30M
$ 3.54M
26
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.5073
-0.22%
-2.35%
+4.10%
$ 166.73M
$ 303.63K
27
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0041977
+1.14%
+1.97%
+3.19%
$ 161.67M
$ 6.22M
28
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.528982
-0.28%
-0.01%
-10.06%
$ 157.53M
$ 4.53M
29
NEO
NEO
NEO
$ 2.183
+0.05%
-3.67%
-4.68%
$ 153.70M
$ 32.66K
30
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001572
-0.32%
-2.05%
-11.55%
$ 151.76M
$ 60.30M
31
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 4.136
+0.43%
-0.40%
-14.75%
$ 129.20M
$ 23.55K
32
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.08496
+3.69%
+5.45%
-4.95%
$ 111.01M
$ 8.96M
33
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.8989
-0.40%
-6.38%
-3.00%
$ 95.25M
$ 62.89K
34
ZANO
ZANO
ZANO
$ 6.109
+0.08%
-2.52%
+3.36%
$ 93.78M
$ 92.87K
35
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.4423
-0.07%
-5.57%
-20.59%
$ 82.37M
$ 189.28K
36
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0956
+0.31%
-0.31%
-5.16%
$ 74.12M
$ 80.86K
37
Kusama
Kusama
KSM
$ 3.872
-0.26%
-3.52%
-3.90%
$ 72.81M
$ 18.45K
38
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.00935
-2.22%
-7.37%
-1.73%
$ 69.66M
$ 5.72M
39
Creditcoin
Creditcoin
CTC
$ 0.1026
+0.58%
-7.84%
+6.50%
$ 56.48M
$ 443.09K
40
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.006647
-0.15%
-2.65%
-3.66%
$ 53.51M
$ 15.24M
41
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.05076
+0.36%
-2.31%
-10.52%
$ 50.43M
$ 1.39M
42
CELO
CELO
CELO
$ 0.08237
+0.04%
-0.17%
+3.17%
$ 49.93M
$ 788.30K
43
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.02763
-0.22%
-2.57%
-3.73%
$ 46.66M
$ 2.01M
44
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.002739
-0.18%
-6.55%
-4.16%
$ 45.99M
$ 22.65M
45
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.694
-0.24%
-4.20%
-1.52%
$ 38.45M
$ 32.81K
46
Waves
Waves
WAVES
$ 0.2537
+1.13%
-4.64%
-15.62%
$ 34.51M
$ 254.03K
47
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.004968
+0.12%
-0.26%
-3.30%
$ 33.49M
$ 27.57M
48
IOSToken
IOSToken
IOST
$ 0.0007812
+0.28%
-0.84%
-39.83%
$ 27.72M
$ 159.22M
49
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03364
-0.21%
-0.85%
-15.49%
$ 26.54M
$ 1.92M
50
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.07773
0.00%
-2.14%
-7.18%
$ 25.05M
$ 702.13K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 118 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $540.70B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, PART đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 26.49% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 118 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $540.70B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.