Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,289.96
-0.34%
-0.54%
-2.12%
$ 275.23B
$ 141.45K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 642.91
-0.19%
-0.36%
-1.50%
$ 86.30B
$ 26.38K
3
Solana
Solana
SOL
$ 89.3
-0.53%
+0.37%
-0.88%
$ 51.23B
$ 467.34K
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3498
+0.17%
+0.29%
+0.98%
$ 33.18B
$ 25.66M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 43.01
-0.70%
+1.02%
-1.07%
$ 10.86B
$ 13.36K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.2682
+0.04%
+1.72%
-0.89%
$ 9.65B
$ 16.60M
7
TONCOIN
TONCOIN
TON
$ 2.603
-1.21%
+6.01%
+9.44%
$ 7.00B
$ 13.87M
8
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 9.728
-0.26%
+2.36%
+0.37%
$ 4.17B
$ 40.77K
9
$ 1.0059
+0.14%
+3.63%
+0.88%
$ 4.04B
$ 2.22M
10
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.345
+0.08%
+2.15%
-0.15%
$ 2.24B
$ 1.56M
11
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.5817
+0.37%
+5.94%
+4.91%
$ 2.03B
$ 667.87K
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.17031
-0.20%
-3.62%
-5.28%
$ 1.77B
$ 2.94M
13
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.12836
-0.80%
+0.63%
+0.25%
$ 1.13B
$ 2.56M
14
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.893
+0.05%
-0.37%
-2.49%
$ 953.26M
$ 294.62K
15
Aptos
Aptos
APT
$ 1.0677
-0.68%
+4.66%
+2.02%
$ 852.56M
$ 435.87K
16
DASH
DASH
DASH
$ 49.75
-0.78%
-1.66%
-6.49%
$ 633.14M
$ 30.44K
17
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08022
-0.41%
+0.77%
+0.44%
$ 619.58M
$ 10.42M
18
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.01051842
+0.03%
-8.44%
+0.03%
$ 554.87M
--
19
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.3842
-0.29%
+2.87%
+0.58%
$ 415.94M
$ 163.57K
20
Injective
Injective
INJ
$ 4.181
+0.70%
+8.17%
+5.20%
$ 414.38M
$ 514.53K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.4337
-0.49%
+11.07%
+7.79%
$ 387.20M
$ 4.24M
22
Monad
Monad
MON
$ 0.0331
-1.03%
+2.97%
-1.69%
$ 385.97M
$ 5.10M
23
Decred
Decred
DCR
$ 19.254
+0.07%
-3.03%
-5.39%
$ 333.98M
$ 7.34K
24
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02669
-0.26%
+2.59%
-0.15%
$ 286.62M
$ 2.55M
25
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.05966
+0.58%
+2.17%
+0.22%
$ 262.06M
$ 1.28M
26
NEO
NEO
NEO
$ 3.059
-0.10%
+4.50%
+2.08%
$ 214.44M
$ 30.14K
27
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.5837
-1.78%
+4.38%
+3.54%
$ 203.44M
$ 2.26M
28
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002066
+0.29%
+0.88%
-0.34%
$ 198.11M
$ 41.91M
29
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0051639
+0.20%
+0.89%
-0.14%
$ 197.44M
$ 2.19M
30
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.631825
-0.67%
+3.15%
-0.67%
$ 185.01M
--
31
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.9305
-0.98%
+1.18%
-2.13%
$ 172.68M
$ 69.20K
32
ZANO
ZANO
ZANO
$ 10.387
-0.97%
+2.84%
+0.38%
$ 158.80M
$ 67.91K
33
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 4.446
-0.20%
+3.27%
+1.10%
$ 132.13M
$ 15.78K
34
Kusama
Kusama
KSM
$ 5.915
+0.03%
+7.33%
-15.12%
$ 109.10M
$ 21.45K
35
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.15
-0.47%
+9.78%
+6.75%
$ 108.84M
$ 170.18K
36
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.9425
+0.09%
+1.48%
+0.20%
$ 99.32M
$ 65.55K
37
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.01156
+0.26%
-0.09%
-0.43%
$ 84.50M
$ 4.64M
38
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.010847
-0.51%
+2.60%
+0.35%
$ 82.17M
$ 6.17M
39
$ 0.1508
0.00%
+0.27%
-1.63%
$ 81.64M
$ 433.21K
40
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.06356
-0.25%
-0.87%
-2.85%
$ 81.58M
$ 963.72K
41
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.04104
-0.27%
+1.14%
+1.19%
$ 67.73M
$ 1.53M
42
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.06389
-0.45%
-1.50%
-0.20%
$ 63.58M
$ 2.21M
43
CELO
CELO
CELO
$ 0.09487
+0.04%
+1.78%
-0.06%
$ 56.77M
$ 589.32K
44
Waves
Waves
WAVES
$ 0.4203
-0.07%
+0.96%
-0.14%
$ 53.02M
$ 143.39K
45
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.18326
-0.92%
+1.86%
+1.79%
$ 51.25M
$ 910.29K
46
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.002914
-0.72%
-1.69%
-1.32%
$ 46.36M
$ 21.20M
47
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.983
+0.51%
+2.02%
+0.05%
$ 44.27M
$ 27.91K
48
IOSToken
IOSToken
IOST
$ 0.001133
+0.35%
+2.99%
+0.62%
$ 37.33M
$ 56.33M
49
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.0327
-0.31%
+0.03%
-2.89%
$ 35.49M
$ 2.23M
50
Smart Blockchain
Smart Blockchain
SMART
$ 0.005168
-0.08%
-0.85%
-2.38%
$ 34.68M
$ 30.76M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 130 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $497.81B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, DIVI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 29.92% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 130 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $497.81B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.