Top token Token sàn giao dịch theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Token sàn giao dịch. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 713.74
+0.09%
+1.96%
+5.43%
$ 97.75B
$ 34.81K
2
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 84.84
-0.06%
+4.80%
+6.56%
$ 22.03B
$ 51.97K
3
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 9.3
0.00%
-0.00%
-3.53%
$ 8.55B
$ 361.50K
4
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 6.142
+1.45%
+2.64%
+45.25%
$ 3.97B
$ 444.85K
5
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.05631
-0.05%
+5.00%
+0.49%
$ 2.59B
$ 2.42M
6
OKB
OKB
OKB
$ 107.354
-0.42%
+2.60%
-0.87%
$ 2.31B
$ 1.01K
7
Aster
Aster
ASTER
$ 0.7239
+0.69%
+3.18%
+8.00%
$ 2.04B
$ 3.76M
8
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000001639
+0.06%
+0.80%
-2.61%
$ 1.49B
$ 33.57B
9
Bitget Token
Bitget Token
BGB
$ 1.95751
+0.02%
+1.48%
+4.23%
$ 1.39B
$ 48.98K
10
KuCoin Token
KuCoin Token
KCS
$ 7.0361
-0.32%
+1.43%
+3.08%
$ 959.04M
$ 8.02K
11
Gate
Gate
GT
$ 8.47
+0.24%
+0.03%
+6.41%
$ 902.68M
$ 3.21M
12
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.2149
-0.45%
-3.42%
+1.43%
$ 732.46M
$ 1.84M
13
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.981
-0.44%
+2.75%
+17.96%
$ 709.36M
$ 1.32M
14
Curve
Curve
CRV
$ 0.3567
-1.11%
+1.95%
+21.70%
$ 556.33M
$ 3.59M
15
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.8367
+0.32%
+0.08%
+3.02%
$ 546.45M
$ 78.81K
16
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.5016
+0.31%
+3.91%
+6.91%
$ 490.60M
$ 5.58M
17
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.942
+0.35%
+5.82%
+18.05%
$ 338.67M
$ 449.65K
18
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 117.4
-0.33%
+1.61%
+0.73%
$ 312.60M
$ 568.20
19
Falcon Finance
Falcon Finance
FF
$ 0.10861
+2.08%
+6.53%
+14.67%
$ 311.62M
$ 981.76K
20
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.8163
-1.15%
+1.93%
+7.76%
$ 225.83M
$ 92.35K
21
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4733
-0.31%
+0.10%
+2.83%
$ 164.48M
$ 420.36K
22
MX Token
MX Token
MX
$ 1.7308
-0.48%
-0.09%
-0.95%
$ 159.00M
$ 1.21M
23
BTSE Token
BTSE Token
BTSE
$ 0.851824
+0.57%
-0.01%
+19.15%
$ 138.05M
$ 1.32M
24
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.09021
-0.23%
+3.59%
+5.83%
$ 130.62M
$ 652.35K
25
Backpack
Backpack
BP
$ 0.4336
+0.02%
-3.25%
+7.10%
$ 108.62M
$ 258.21K
26
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11122
-0.56%
+2.64%
+4.22%
$ 96.31M
$ 1.08M
27
0x
0x
ZRX
$ 0.10212
+0.77%
+5.18%
+8.08%
$ 88.28M
$ 585.97K
28
VELO
VELO
VELO
$ 0.004624
+0.72%
+0.22%
+12.14%
$ 80.97M
$ 9.47M
29
Orca
Orca
ORCA
$ 1.2417
-0.58%
+1.03%
+0.43%
$ 77.06M
$ 67.39K
30
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.1274
0.00%
+2.73%
+7.16%
$ 76.26M
$ 565.06K
31
SNX
SNX
SNX
$ 0.2075
-0.42%
+0.52%
+0.81%
$ 73.04M
$ 259.76K
32
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2152
+0.09%
+0.23%
-2.53%
$ 72.16M
$ 268.78K
33
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0923
0.00%
+0.75%
+7.38%
$ 70.93M
$ 10.94K
34
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1892
-0.10%
+1.49%
+5.78%
$ 56.74M
$ 320.94K
35
Hydration
Hydration
HDX
$ 0.00845017
+0.07%
+0.02%
+9.02%
$ 50.01M
$ 41.74K
36
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 9.7089E-7
+0.19%
+4.06%
-0.60%
$ 42.28M
--
37
Babylon
Babylon
BABY
$ 0.010769
-0.39%
-1.91%
-9.64%
$ 41.20M
$ 7.69M
38
NKYC Token
NKYC Token
NKYC
$ 9.38
-0.64%
+0.05%
+16.52%
$ 37.50M
$ 379.80K
39
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2624
-1.46%
+0.71%
+2.73%
$ 37.49M
$ 328.91K
40
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.10606
+0.02%
-0.81%
+3.05%
$ 36.53M
$ 592.18K
41
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3155
-0.40%
+3.58%
+2.60%
$ 34.96M
$ 218.56K
42
ChangeNOW
ChangeNOW
NOW
$ 0.416919
-0.13%
+0.05%
+4.40%
$ 34.83M
$ 43.13K
43
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1671
+1.25%
+7.04%
+2.28%
$ 34.74M
$ 499.94K
44
Elexium
Elexium
EX
$ 3.86
0.00%
--
0.00%
$ 34.51M
$ 2.93K
45
Solayer
Solayer
LAYER
$ 0.06784
+0.30%
+1.27%
+1.42%
$ 31.69M
$ 819.33K
46
STON
STON
STON
$ 0.440505
+0.79%
+0.03%
+1.76%
$ 31.04M
$ 5.89K
47
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03467
-0.74%
+4.38%
-0.34%
$ 27.22M
$ 1.81M
48
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2902
-1.52%
+3.22%
-0.47%
$ 26.29M
$ 227.39K
49
CoinEx
CoinEx
CET
$ 0.01053514
-0.01%
-0.03%
-13.59%
$ 25.70M
$ 87.36K
50
MultiBank Group
MultiBank Group
MBG
$ 0.1033
0.00%
-0.19%
-1.15%
$ 25.63M
$ 28.50M

Câu hỏi thường gặp

Token Token sàn giao dịch là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Token sàn giao dịch đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 245 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $150.83B.
Token Token sàn giao dịch nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Token sàn giao dịch được theo dõi trên MEXC, RABBIT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 212.63% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Token sàn giao dịch trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 245 token Token sàn giao dịch, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Token sàn giao dịch phổ biến bao gồm BNB, HYPE, LEO. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Token sàn giao dịch là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Token sàn giao dịch là khoảng $150.83B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Token sàn giao dịch, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.