Top token Token sàn giao dịch theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Token sàn giao dịch. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 719.14
-0.01%
-0.94%
+3.52%
$ 96.73B
$ 32.24K
2
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 85.17
-0.06%
-0.64%
+2.70%
$ 21.60B
$ 41.60K
3
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 9.25
0.00%
-0.01%
-4.24%
$ 8.51B
$ 282.03K
4
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 6.214
-0.13%
-0.53%
+32.76%
$ 3.85B
$ 510.54K
5
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.05629
-0.32%
-2.24%
-1.85%
$ 2.53B
$ 1.87M
6
OKB
OKB
OKB
$ 108.247
+0.06%
-1.92%
-4.45%
$ 2.27B
$ 1.10K
7
Aster
Aster
ASTER
$ 0.7354
-0.71%
-0.18%
+4.52%
$ 1.97B
$ 4.46M
8
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000001641
+0.37%
-0.84%
-2.55%
$ 1.49B
$ 34.36B
9
Bitget Token
Bitget Token
BGB
$ 1.97499
-0.03%
-1.55%
+2.55%
$ 1.38B
$ 41.44K
10
KuCoin Token
KuCoin Token
KCS
$ 7.0404
-0.08%
-1.13%
+1.83%
$ 947.82M
$ 7.83K
11
Gate
Gate
GT
$ 8.35
-0.12%
-0.02%
+2.20%
$ 890.23M
$ 2.87M
12
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.219
+0.37%
-8.34%
-0.59%
$ 722.83M
$ 1.96M
13
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.983
+0.35%
-1.10%
+14.92%
$ 696.69M
$ 1.49M
14
Curve
Curve
CRV
$ 0.353
-0.06%
-5.18%
+16.14%
$ 535.86M
$ 3.54M
15
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.8272
+0.38%
-2.84%
-0.49%
$ 534.49M
$ 75.61K
16
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.5005
+0.14%
-1.73%
+1.50%
$ 476.12M
$ 5.82M
17
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.922
-0.42%
-0.83%
+12.49%
$ 327.73M
$ 583.27K
18
Falcon Finance
Falcon Finance
FF
$ 0.10854
+1.50%
+7.55%
+19.95%
$ 318.44M
$ 1.20M
19
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 116.26
-0.22%
-2.41%
-0.71%
$ 307.79M
$ 549.25
20
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.8184
-0.53%
-3.27%
+2.78%
$ 218.94M
$ 99.36K
21
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4766
-0.42%
-3.00%
+3.08%
$ 160.93M
$ 468.90K
22
MX Token
MX Token
MX
$ 1.7429
-0.01%
-0.06%
-0.07%
$ 160.31M
$ 1.08M
23
BTSE Token
BTSE Token
BTSE
$ 0.846907
+0.79%
-0.01%
+20.92%
$ 137.12M
$ 1.32M
24
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.09094
+0.12%
-1.21%
+2.98%
$ 128.11M
$ 643.51K
25
Backpack
Backpack
BP
$ 0.434
0.00%
+0.63%
+5.55%
$ 108.42M
$ 215.52K
26
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.1135
+0.10%
-2.63%
+3.42%
$ 95.15M
$ 1.01M
27
0x
0x
ZRX
$ 0.10432
+1.13%
+2.97%
+8.63%
$ 88.35M
$ 1.21M
28
VELO
VELO
VELO
$ 0.005
+1.70%
+4.69%
+13.50%
$ 86.99M
$ 8.79M
29
Orca
Orca
ORCA
$ 1.2488
-0.15%
-3.84%
-3.25%
$ 75.72M
$ 61.32K
30
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.1272
-0.24%
-3.35%
+3.34%
$ 73.54M
$ 518.80K
31
SNX
SNX
SNX
$ 0.2105
+0.29%
-2.32%
+0.86%
$ 72.49M
$ 276.09K
32
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.217
-0.05%
-3.86%
-3.26%
$ 71.21M
$ 282.12K
33
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0935
0.00%
-1.48%
+6.74%
$ 70.11M
$ 12.47K
34
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1914
+0.16%
-5.82%
+0.90%
$ 54.73M
$ 323.43K
35
Hydration
Hydration
HDX
$ 0.00836852
-0.17%
-0.00%
+2.77%
$ 49.53M
$ 51.34K
36
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 9.46607E-7
-0.54%
-1.93%
-3.34%
$ 41.22M
--
37
Babylon
Babylon
BABY
$ 0.01102
-0.01%
-3.92%
-10.92%
$ 40.84M
$ 14.11M
38
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.10552
+0.13%
-1.83%
+2.51%
$ 36.34M
$ 614.93K
39
NKYC Token
NKYC Token
NKYC
$ 9.03
-0.33%
-0.00%
+12.73%
$ 36.10M
$ 370.26K
40
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.25
-0.67%
-6.61%
-4.95%
$ 34.86M
$ 354.86K
41
Elexium
Elexium
EX
$ 3.86
0.00%
--
0.00%
$ 34.51M
$ 2.93K
42
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3182
-0.16%
-1.76%
-0.69%
$ 34.27M
$ 195.75K
43
ChangeNOW
ChangeNOW
NOW
$ 0.404785
+0.10%
-0.00%
+0.76%
$ 33.81M
$ 40.16K
44
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1634
-0.37%
-2.09%
+0.12%
$ 33.41M
$ 562.07K
45
Solayer
Solayer
LAYER
$ 0.06847
-0.12%
-1.43%
+0.99%
$ 31.24M
$ 785.23K
46
STON
STON
STON
$ 0.4356
-0.05%
+0.01%
-0.21%
$ 30.69M
$ 6.24K
47
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03443
-0.29%
-0.87%
-3.66%
$ 26.60M
$ 1.86M
48
CoinEx
CoinEx
CET
$ 0.01064995
-0.05%
-0.03%
-12.89%
$ 25.98M
$ 95.20K
49
MultiBank Group
MultiBank Group
MBG
$ 0.1032
0.00%
-0.10%
-0.48%
$ 25.63M
$ 28.14M
50
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2885
+0.03%
-3.06%
-3.32%
$ 25.44M
$ 232.87K

Câu hỏi thường gặp

Token Token sàn giao dịch là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Token sàn giao dịch đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 245 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $148.88B.
Token Token sàn giao dịch nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Token sàn giao dịch được theo dõi trên MEXC, RABBIT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 48.04% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Token sàn giao dịch trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 245 token Token sàn giao dịch, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Token sàn giao dịch phổ biến bao gồm BNB, HYPE, LEO. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Token sàn giao dịch là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Token sàn giao dịch là khoảng $148.88B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Token sàn giao dịch, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.