Top token Token sàn giao dịch theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Token sàn giao dịch. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 755.64
-0.02%
+0.97%
+9.90%
$ 101.88B
$ 68.30K
2
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 86.51
+0.99%
+2.67%
+7.04%
$ 22.06B
$ 20.09K
3
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 9.33
0.00%
+0.01%
-2.91%
$ 8.58B
$ 118.14K
4
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 6.879
-0.17%
+8.19%
+33.66%
$ 4.30B
$ 544.39K
5
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.05748
+0.83%
+1.38%
+1.65%
$ 2.58B
$ 1.05M
6
OKB
OKB
OKB
$ 113.547
-0.34%
+1.73%
+0.98%
$ 2.38B
$ 1.64K
7
Aster
Aster
ASTER
$ 0.7714
+0.31%
+2.44%
+11.25%
$ 2.08B
$ 12.59M
8
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000001686
+0.06%
+1.94%
+1.63%
$ 1.53B
$ 33.20B
9
Bitget Token
Bitget Token
BGB
$ 1.99347
+0.04%
-0.84%
+3.57%
$ 1.40B
$ 42.65K
10
Gate
Gate
GT
$ 9.18
+0.22%
+0.07%
+17.09%
$ 978.75M
$ 4.17M
11
KuCoin Token
KuCoin Token
KCS
$ 7.1862
-0.08%
+1.82%
+3.05%
$ 967.71M
$ 7.56K
12
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.2393
+1.34%
+10.04%
+15.52%
$ 800.86M
$ 2.67M
13
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 2.184
-0.91%
+2.20%
+16.92%
$ 768.47M
$ 2.89M
14
Curve
Curve
CRV
$ 0.3722
+0.19%
+3.21%
+20.65%
$ 565.43M
$ 3.30M
15
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.8333
-0.13%
-0.29%
-1.05%
$ 540.50M
$ 72.41K
16
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.5457
+1.76%
+6.13%
+14.39%
$ 522.61M
$ 3.89M
17
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 2.124
+1.23%
+10.57%
+21.80%
$ 364.64M
$ 493.10K
18
Falcon Finance
Falcon Finance
FF
$ 0.12017
-0.18%
+0.68%
+26.52%
$ 340.26M
$ 2.60M
19
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 118.34
+0.68%
+0.73%
+0.91%
$ 313.05M
$ 499.76
20
Raydium
Raydium
RAY
$ 1.0866
+3.93%
+31.90%
+40.46%
$ 297.09M
$ 268.98K
21
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.482
+0.29%
+1.09%
+3.29%
$ 163.40M
$ 317.21K
22
MX Token
MX Token
MX
$ 1.7397
0.00%
-0.48%
-0.71%
$ 159.69M
$ 1.25M
23
BTSE Token
BTSE Token
BTSE
$ 0.857884
-0.10%
+0.01%
+15.16%
$ 139.03M
$ 1.36M
24
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.09443
-0.15%
+3.74%
+6.57%
$ 133.33M
$ 641.24K
25
Backpack
Backpack
BP
$ 0.4284
-0.19%
-1.08%
+6.24%
$ 107.27M
$ 161.67K
26
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12076
+0.61%
+3.76%
+11.83%
$ 102.43M
$ 1.07M
27
0x
0x
ZRX
$ 0.10553
+0.09%
+1.32%
+9.17%
$ 89.46M
$ 521.33K
28
VELO
VELO
VELO
$ 0.005007
0.00%
+0.24%
+8.35%
$ 87.94M
$ 4.30M
29
Orca
Orca
ORCA
$ 1.336
+1.21%
+5.50%
+5.82%
$ 81.76M
$ 54.56K
30
SNX
SNX
SNX
$ 0.2223
-0.76%
+4.84%
+7.51%
$ 76.90M
$ 383.79K
31
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.1311
+0.08%
+4.42%
+7.04%
$ 76.61M
$ 606.56K
32
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0989
0.00%
+1.23%
+9.16%
$ 74.16M
$ 9.61K
33
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2237
+0.22%
+0.54%
+1.04%
$ 73.54M
$ 270.87K
34
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2351
-1.05%
+16.53%
+21.47%
$ 67.52M
$ 1.13M
35
Hydration
Hydration
HDX
$ 0.00811816
+0.03%
-0.00%
-6.19%
$ 48.06M
$ 41.39K
36
Babylon
Babylon
BABY
$ 0.011449
+0.07%
+0.83%
-6.54%
$ 42.52M
$ 6.30M
37
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 9.58405E-7
-0.09%
+0.92%
-5.11%
$ 41.73M
--
38
NKYC Token
NKYC Token
NKYC
$ 9.46
-0.21%
+0.04%
+1.83%
$ 37.85M
$ 286.31K
39
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.10499
+0.03%
+0.20%
-1.01%
$ 36.22M
$ 591.58K
40
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.324
+0.22%
+1.34%
+2.98%
$ 35.08M
$ 174.30K
41
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2517
+0.24%
+1.81%
-3.44%
$ 35.03M
$ 349.31K
42
ChangeNOW
ChangeNOW
NOW
$ 0.414682
+0.02%
+0.02%
+3.56%
$ 34.64M
$ 12.90K
43
Elexium
Elexium
EX
$ 3.86
0.00%
--
0.00%
$ 34.51M
$ 2.93K
44
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1642
+0.55%
-0.90%
+5.04%
$ 33.61M
$ 344.51K
45
Cofinex
Cofinex
CNX
$ 0.261996
+0.38%
--
+0.38%
$ 33.50M
$ 75.54K
46
Solayer
Solayer
LAYER
$ 0.07056
+0.03%
+0.99%
+5.03%
$ 32.19M
$ 799.22K
47
STON
STON
STON
$ 0.440001
-0.25%
-0.00%
+3.32%
$ 31.01M
$ 13.14K
48
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.03588
+0.31%
+2.88%
+6.19%
$ 28.00M
$ 1.65M
49
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2955
+0.07%
+0.65%
+0.34%
$ 26.13M
$ 195.18K
50
MultiBank Group
MultiBank Group
MBG
$ 0.1036
0.00%
+0.19%
+0.10%
$ 25.71M
$ 24.57M

Câu hỏi thường gặp

Token Token sàn giao dịch là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Token sàn giao dịch đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 246 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $155.94B.
Token Token sàn giao dịch nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Token sàn giao dịch được theo dõi trên MEXC, ZCX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 39.56% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Token sàn giao dịch trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 246 token Token sàn giao dịch, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Token sàn giao dịch phổ biến bao gồm BNB, HYPE, LEO. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Token sàn giao dịch là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Token sàn giao dịch là khoảng $155.94B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Token sàn giao dịch, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.