Top token có nguồn gốc từ Mỹ theo vốn hoá thị trường

Danh mục này nêu bật các dự án blockchain được phát triển bởi đội ngũ tại Mỹ hoặc gắn bó chặt chẽ với thị trường tiền mã hoá Mỹ. Những tài sản này rất nhạy cảm với khung pháp lý của Hoa Kỳ, sự chấp nhận của tổ chức Phố Wall và các chính sách kinh tế vĩ mô. Những dự án trong danh mục này thường nhấn mạnh việc tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt, sự hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm vững chắc và cơ sở hạ tầng thị trường đạt chuẩn tổ chức.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
XRP
XRP
XRP
$ 1,3948
-0,30%
+0,09%
-1,62%
$ 85,93B
$ 24,02M
2
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1,0002
+0,02%
+0,03%
+0,02%
$ 78,38B
$ 33,84M
3
Solana
Solana
SOL
$ 89,3
-0,53%
+0,37%
-0,88%
$ 51,23B
$ 467,34K
4
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0,10774
-0,46%
-0,56%
-3,83%
$ 18,20B
$ 205,62M
5
Figure Heloc
Figure Heloc
FIGR_HELOC
$ 1,003
0,00%
-1,66%
0,00%
$ 17,54B
--
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0,2682
+0,04%
+1,72%
-0,89%
$ 9,65B
$ 16,60M
7
Zcash
Zcash
ZEC
$ 577,75
-0,43%
+3,07%
-0,08%
$ 9,62B
$ 7,55K
8
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 10,046
-0,14%
+1,13%
-0,55%
$ 6,57B
$ 39,52K
9
Stellar
Stellar
XLM
$ 0,1615
+0,19%
+0,82%
-0,74%
$ 5,37B
$ 3,04M
10
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 57,42
+0,07%
+1,44%
-0,40%
$ 4,40B
$ 90,00K
11
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 9,728
-0,26%
+2,36%
+0,37%
$ 4,17B
$ 40,77K
12
$ 1,0059
+0,14%
+3,63%
+0,88%
$ 4,04B
$ 2,22M
13
Hedera
Hedera
HBAR
$ 0,092
-0,44%
+1,83%
-0,33%
$ 3,96B
$ 3,21M
14
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 0,999909
0,00%
-0,03%
0,00%
$ 3,43B
--
15
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0,07501
-0,27%
+1,38%
+3,99%
$ 2,38B
$ 12,61M
16
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3,58
-0,70%
+3,41%
+1,26%
$ 2,25B
$ 165,09K
17
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1,345
+0,08%
+2,15%
-0,15%
$ 2,24B
$ 1,56M
18
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1,5817
+0,37%
+5,94%
+4,91%
$ 2,03B
$ 667,87K
19
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0,42352
+1,18%
+17,08%
+9,97%
$ 2,01B
$ 5,20M
20
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0,17031
-0,20%
-3,62%
-5,28%
$ 1,77B
$ 2,94M
21
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 0,999877
-0,01%
-0,00%
-0,01%
$ 1,55B
--
22
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0,12836
-0,80%
+0,63%
+0,25%
$ 1,13B
$ 2,56M
23
Render
Render
RENDER
$ 1,998
-0,25%
+1,17%
-0,80%
$ 1,03B
$ 120,30K
24
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0,035893
-0,63%
-0,26%
-2,71%
$ 978,31M
$ 25,30M
25
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 1,188
+1,76%
+6,65%
+3,01%
$ 882,33M
$ 7,56M
26
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0,2669
+0,38%
+3,49%
+0,54%
$ 868,10M
$ 1,08M
27
Aptos
Aptos
APT
$ 1,0677
-0,68%
+4,66%
+2,02%
$ 852,56M
$ 435,87K
28
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0,1368
+0,51%
+7,53%
+4,11%
$ 832,56M
$ 2,07M
29
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0,218
-0,23%
+7,14%
+2,11%
$ 707,89M
$ 8,74M
30
Pudgy Penguins
Pudgy Penguins
PENGU
$ 0,010416
+0,37%
+1,05%
-2,51%
$ 653,12M
$ 86,46M
31
DASH
DASH
DASH
$ 49,75
-0,78%
-1,66%
-6,49%
$ 633,14M
$ 30,44K
32
Bonk
Bonk
BONK
$ 0,000007024
-0,48%
+3,79%
+0,22%
$ 614,56M
$ 230,97B
33
VVV
VVV
VVV
$ 13,3708
-0,43%
+5,16%
+4,01%
$ 614,04M
$ 44,66K
34
OFFICIAL TRUMP
OFFICIAL TRUMP
TRUMP
$ 2,411
-0,29%
+0,92%
+0,42%
$ 559,16M
$ 1,11M
35
Stacks
Stacks
STX
$ 0,2596
-0,35%
+4,72%
+0,27%
$ 471,07M
$ 353,17K
36
SEI
SEI
SEI
$ 0,06271
-0,27%
+3,14%
+0,23%
$ 434,86M
$ 3,13M
37
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0,4511
+0,18%
+0,65%
-2,54%
$ 419,17M
$ 159,93K
38
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0,3842
-0,29%
+2,87%
+0,58%
$ 415,94M
$ 163,57K
39
Injective
Injective
INJ
$ 4,181
+0,70%
+8,17%
+5,20%
$ 414,38M
$ 514,53K
40
B
B
B
$ 0,37246
+0,39%
+3,09%
+8,74%
$ 373,18M
$ 2,09M
41
Decred
Decred
DCR
$ 19,254
+0,07%
-3,03%
-5,39%
$ 333,98M
$ 7,34K
42
Zebec Network
Zebec Network
ZBCN
$ 0,0032444
-0,64%
-2,25%
-3,41%
$ 323,66M
$ 149,31M
43
OP
OP
OP
$ 0,1517
-1,19%
+2,88%
+1,63%
$ 322,42M
$ 1,35M
44
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0,02669
-0,26%
+2,59%
-0,15%
$ 286,62M
$ 2,55M
45
JITO
JITO
JTO
$ 0,5507
+0,24%
-2,48%
+14,85%
$ 257,31M
$ 1,67M
46
Lighter
Lighter
LIT
$ 1,0207
-1,53%
+2,06%
+3,59%
$ 254,45M
$ 115,88K
47
Compound
Compound
COMP
$ 22,21
+0,32%
-4,80%
-5,53%
$ 221,37M
$ 4,67K
48
Theta Network
Theta Network
THETA
$ 0,216212
+2,28%
-0,10%
+2,28%
$ 216,34M
--
49
Gala
Gala
GALA
$ 0,004185
-3,20%
+17,18%
+13,31%
$ 204,45M
$ 1,14B
50
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0,002066
+0,29%
+0,88%
-0,34%
$ 198,11M
$ 41,91M

Câu hỏi thường gặp

Điều gì định nghĩa tài sản kỹ thuật số trong danh mục tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ"?
Tài sản kỹ thuật số trong danh mục "có nguồn gốc từ Mỹ" bao gồm các dự án blockchain được phát triển bởi đội ngũ doanh nghiệp Mỹ hoặc các quỹ tiền mã hoá gắn bó chặt chẽ với hệ sinh thái tài chính tổ chức của Hoa Kỳ.
Chính sách kinh tế vĩ mô Hoa Kỳ ảnh hưởng đến token "có nguồn gốc từ Mỹ" như thế nào?
Token "có nguồn gốc từ Mỹ" có mối tương quan cao với cổ phiếu truyền thống của Hoa Kỳ. Do đó, những thay đổi về lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang và báo cáo lạm phát Mỹ ảnh hưởng trực tiếp đến thanh khoản và định giá tổng thể của những token cụ thể này.
Tại sao sự hỗ trợ vốn đầu tư mạo hiểm từ tổ chức lại phổ biến đối với các dự án tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ"?
Nhờ vị trí địa lý gần Phố Wall và Thung lũng Silicon, các dự án tiền mã hoá "có nguồn gốc từ Mỹ" thường đảm bảo được nguồn vốn giai đoạn đầu khổng lồ từ các quỹ đầu tư mạo hiểm hàng đầu Hoa Kỳ và nhấn mạnh việc tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt.
Việc Phố Wall chấp nhận ảnh hưởng đến định giá của các dự án tiền mã hoá tại Mỹ như thế nào?
Khi các tổ chức tài chính Phố Wall tích hợp hoặc chấp nhận một dự án tiền mã hoá tại Mỹ, điều đó báo hiệu dòng vốn tổ chức khổng lồ đổ vào, làm tăng đáng kể định giá cơ bản và uy tín toàn cầu của các token liên quan.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Có nguồn gốc từ Mỹ, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.