Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51DePIN
EMC
SQT
SUIDEPIN
-0.25%-0.21%-5.65%$ 8.09B$ 393.19M190
52Nhà phát hành stablecoin
ELX
FORTH
THL
+1.53%+1.52%-6.31%$ 7.88B$ 476.92M42
53Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
+1.24%+1.16%-0.38%$ 6.77B$ 760.24M4
54Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
BAL
YFI
+4.18%+4.21%-5.94%$ 6.71B$ 780.91M9
55Blockchain riêng tư
AZTEC
WAN
OCT
+0.06%+0.10%-5.26%$ 6.20B$ 116.34M36
56Binance Launchpool
RDNT
NTRN
ATA
+0.79%+0.82%-8.63%$ 5.97B$ 831.75M57
57Launchpad
REVS
UNIHOOD
ROBINFUN
+0.15%+0.12%-2.86%$ 5.48B$ 690.04M154
58Hàng hóa mã hóa
XAUM
GOLDAO
GLDT
-0.29%-0.28%-1.78%$ 5.36B$ 104.78M32
59Vàng mã hóa
XAUM
XAUH
GLDT
-0.10%-0.09%-1.47%$ 5.08B$ 101.97M18
60Bitcoin Fork
BSV
BTG
BCH
-1.09%-1.09%-12.18%$ 5.03B$ 128.17M5
61Giao thức cho vay/vay
HPL
CEL
DEBIT
-0.90%-0.81%-5.96%$ 4.89B$ 324.45M64
62NFT
3ULL
LOOKS
SPORE
+0.56%+0.58%-0.25%$ 4.59B$ 357.24M391
63Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
DAG
U2U
KAS
-0.05%+0.04%-8.26%$ 4.52B$ 43.16M12
64Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
PXDC
USDJ
BUD
-0.13%-0.12%+0.82%$ 4.32B$ 89.82M59
65Layer 0 (L0)
PHOTON
BTG
ANLOG
-1.86%-1.83%-6.19%$ 4.23B$ 182.77M13
66Tính khả dụng dữ liệu
TIA
SYS
CRU
+0.61%+0.74%-2.51%$ 3.97B$ 318.43M11
67Tokenized Money Market Fund (MMFs)
BUIDL
FIUSD
BRSRV
0.00%-0.00%-2.43%$ 3.96B--3
68Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
BXX
KARMA
PLUTUS
+5.37%+5.47%+4.31%$ 3.77B$ 9.47M7
69Meme Solana
CHUDHOUSE
CLARITY
$SHARBI
+2.11%+2.15%-9.20%$ 3.44B$ 476.89M1030
70AI Agent
JUNO
MISATO
KAIRUNE
+1.52%+1.55%+3.27%$ 3.35B$ 221.16M460
71Trò chơi (GameFi)
FP
HOLD
SLOP
+0.89%+0.92%+4.68%$ 3.28B$ 253.74M542
72
MTX
MPS
COLD
-0.20%-0.10%-3.34%$ 2.96B$ 94.99M72
73Ngân hàng số
AVICI
TITN
VPAY
-2.66%-2.64%-5.46%$ 2.93B$ 170.32M12
74Giải pháp thanh toán
X420
RDD
VCC
-2.83%-2.86%-7.61%$ 2.82B$ 133.42M81
75Stablecoin sinh lợi nhuận
USND
WITRY
SUSDC
+0.36%+0.20%-5.66%$ 2.74B$ 20.32M77
76Ứng dụng AI
SUIDEPIN
REX
DUEL
+3.76%+3.70%+11.40%$ 2.67B$ 197.92M168
77Token sinh lợi nhuận
HWHLP
AYFLOW
SUSDC
+0.42%+0.24%+1.42%$ 2.61B$ 4.26M89
78Airdrop Binance HODLer
BANANA
SHELL
RESOLV
-0.60%-0.60%-2.93%$ 2.45B$ 627.52M45
79SocialFi
GMM
YEET
PAWS
+1.00%+1.00%-8.08%$ 2.43B$ 248.85M110
80Binance Launchpad
CTSI
BAND
GMT
+2.55%+2.56%-2.59%$ 2.32B$ 206.23M30
81Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDM1
USDY
USDO
-0.47%-0.67%+1.03%$ 2.23B$ 871.78K8
82Định danh phi tập trung (DID)
META
MMUI
CVC
-3.52%-3.46%-17.13%$ 2.11B$ 136.95M51
83Tokenized Credit
STAC
PC0000097
PC0000031
+0.02%+0.02%+0.22%$ 2.04B--15
84Tokenized Stocks
VX
TSMX
NVOX
-2.11%-2.11%+4.90%$ 2.02B$ 472.96M266
85Chủ đề ếch
BABYPEPE
RWOG
PEPONS
+0.19%+0.17%-3.72%$ 1.97B$ 174.92M91
86Metaverse
GMM
METO
VEMP
+0.07%+0.10%+5.43%$ 1.94B$ 103.78M116
87Hệ sinh thái Superchain Optimism
SUPR
ERN
LSK
+2.31%+2.36%-14.30%$ 1.86B$ 277.90M12
88The Boy's Club
GASS
JEET
BABYPEPE
+0.21%+0.18%-3.42%$ 1.85B$ 148.15M106
89Rollup
LRC
SUPR
CTSI
+0.51%+0.49%-12.25%$ 1.79B$ 196.34M25
90Khung AI
MIROSHARK
EVO
NOOK
-2.90%-2.89%-9.04%$ 1.75B$ 170.21M110
91Binance Wallet IDO
APR
CUDIS
SENT
+1.83%+1.79%-6.35%$ 1.67B$ 168.18M53
92Lưu trữ
JKL
PIPE
CERE
+0.32%+0.28%-0.72%$ 1.61B$ 125.20M34
93Play to Earn
VEMP
3ULL
HOLD
+1.23%+1.25%+12.55%$ 1.58B$ 111.22M176
94Stablecoin thuật toán
HYDT
DJED
JPYT
+0.54%+0.53%+0.95%$ 1.55B$ 2.50M16
95Hệ sinh thái Morpho
MEUSD
STEAKPYUSD
GTUSDCP
-4.13%-3.92%-11.21%$ 1.52B$ 13.91M23
96Liquid Staking
ZKCRO
PNDO
THL
+2.15%+2.14%-0.03%$ 1.46B$ 203.91M158
97Đô la tổng hợp
USDAI
MSUSD
SUSP
+0.05%+0.05%+0.10%$ 1.45B$ 31.05M12
98Phân tích
WSDM
FAIR
ALGOPUB
+2.31%+2.31%-2.21%$ 1.45B$ 134.43M110
99Restaking
LAIR
CARROT
ATA
+4.54%+4.46%+8.57%$ 1.45B$ 389.05M40
100Masternode
WVIC
DIVI
NEOX
-1.94%-2.01%-8.46%$ 1.44B$ 93.39M21

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).