Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51DePIN
RIZ
DENT
SUIDEPIN
+0.87%+0.74%-5.55%$ 8.11B$ 714.76M190
52Nhà phát hành stablecoin
BUT
ELX
CAPA
+0.07%-0.06%-9.99%$ 7.76B$ 868.82M42
53Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
-0.25%-0.28%-1.64%$ 6.68B$ 1.72B4
54Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
WETH
YFI
+0.87%+0.66%-12.56%$ 6.44B$ 1.49B9
55Blockchain riêng tư
DERO
SCRT
VRSC
+0.10%+0.01%-8.50%$ 6.20B$ 163.85M36
56Binance Launchpool
UNFI
D
ALPHA
-0.08%-0.20%-9.67%$ 5.93B$ 1.34B57
57Launchpad
SQR
COMMON
AIPAD
+4.35%+4.37%-3.50%$ 5.47B$ 1.35B155
58Hàng hóa mã hóa
EXAG
DGLD
STT
+0.67%+0.67%-1.41%$ 5.38B$ 413.25M32
59Bitcoin Fork
BSV
XEC
SHA
+1.81%+1.74%-11.02%$ 5.09B$ 246.54M5
60Vàng mã hóa
XAUM
GLDT
DGLD
+0.51%+0.51%-1.36%$ 5.09B$ 403.10M18
61Giao thức cho vay/vay
ZERO
BEND
QUIVER
+1.62%+1.52%-7.10%$ 4.94B$ 429.73M64
62NFT
SETZ
LOOKS
MCRT
+2.22%+2.14%-1.39%$ 4.56B$ 523.73M391
63Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
KAS
GBYTE
XNO
-0.38%-0.44%-4.97%$ 4.52B$ 84.87M12
64Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
IST
DLLR
USDJ
+0.38%+0.39%+0.15%$ 4.32B$ 355.51M59
65Layer 0 (L0)
PHOTON
ATONE
GEEQ
-5.67%-5.84%+1.63%$ 4.31B$ 332.82M13
66Tokenized Money Market Fund (MMFs)
BUIDL
FIUSD
BRSRV
-0.19%-0.19%-1.98%$ 3.96B--3
67Tính khả dụng dữ liệu
CRU
ROVR
CXT
-5.04%-5.38%-5.16%$ 3.94B$ 687.05M11
68Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
PLUS
BXX
PLUTUS
+0.07%+0.14%-1.71%$ 3.58B$ 11.02M7
69Meme Solana
K-HOME
LMEOW
CATJAK
-0.18%-0.29%-13.78%$ 3.37B$ 834.28M1030
70AI Agent
RIZ
CHARLES
ANTE
-0.58%-0.58%+5.21%$ 3.30B$ 516.31M461
71Trò chơi (GameFi)
SHILL
TTG
ARENA
+1.43%+1.44%+3.56%$ 3.25B$ 322.42M542
72Ngân hàng số
AVICI
EMYC
VPAY
+1.44%+1.34%-0.32%$ 3.01B$ 213.97M12
73
QBIT
RZR
COLD
+1.99%+2.00%+1.86%$ 2.97B$ 93.44M73
74Giải pháp thanh toán
KIN
VOY
PAYU
+3.34%+3.27%-6.48%$ 2.90B$ 211.46M81
75Stablecoin sinh lợi nhuận
ISC
JRUSDAT
SDUSD
-0.07%-0.05%-6.04%$ 2.73B$ 31.96M77
76Token sinh lợi nhuận
TCY
EARNAUSD
AVLT
+0.12%+0.13%+1.11%$ 2.60B$ 7.91M89
77Ứng dụng AI
LX
SUIDEPIN
VIBE
-1.20%-1.15%+13.92%$ 2.57B$ 246.88M169
78Airdrop Binance HODLer
BANANA
RESOLV
SHELL
-0.84%-0.94%-2.61%$ 2.46B$ 1.01B45
79SocialFi
WILLU
COMMON
YEET
+1.46%+1.53%-3.20%$ 2.41B$ 278.49M110
80Binance Launchpad
VOXEL
ALPHA
BETA
+0.36%+0.29%+0.13%$ 2.26B$ 282.71M30
81Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDM1
SUSD
USDO
-0.09%-0.07%+0.68%$ 2.25B$ 4.44M8
82Định danh phi tập trung (DID)
SNS
ADNS
CRED
+5.16%+5.03%-3.70%$ 2.18B$ 214.30M51
83Tokenized Stocks
VX
AMBRX
MAX
+5.02%+5.00%+8.45%$ 2.07B$ 776.88M303
84Tokenized Credit
STAC
PC0000097
PC0000031
+0.01%+0.01%+0.20%$ 2.04B--15
85Chủ đề ếch
POPFROG
LEGEND
RWOG
+2.25%+2.11%-4.44%$ 1.97B$ 347.06M91
86Metaverse
VEMP
ARV
MCRT
+0.70%+0.65%+5.28%$ 1.94B$ 142.36M117
87The Boy's Club
CONCHO
PORK
HPEPE
+2.37%+2.23%-4.04%$ 1.85B$ 296.96M105
88Hệ sinh thái Superchain Optimism
GSWIFT
LSK
SUPR
+2.04%+1.85%-3.97%$ 1.81B$ 272.33M12
89Khung AI
HARBOR
DULUS
SEND
+1.07%+1.01%-4.59%$ 1.81B$ 369.43M111
90Rollup
HEZ
CTSI
SUPR
-0.04%-0.12%-18.50%$ 1.78B$ 341.47M25
91Binance Wallet IDO
THQ
JOJO
BOMB
-0.42%-0.50%-6.68%$ 1.64B$ 203.88M53
92Lưu trữ
JKL
CLS
RCHV
+3.03%+2.84%+0.59%$ 1.61B$ 216.68M34
93Hệ sinh thái Morpho
STEAKETH
GTWETHB
GTWETHP
+0.94%+0.92%-10.24%$ 1.59B$ 27.46M23
94Play to Earn
SIDUS
VEMP
MCRT
+1.72%+1.74%+10.17%$ 1.56B$ 141.00M176
95Stablecoin thuật toán
DJED
EURM
USDM
+0.97%+0.99%+0.53%$ 1.54B$ 7.59M16
96Masternode
COSA
PRCY
RTM
+2.13%+2.07%-11.36%$ 1.47B$ 168.93M21
97Đô la tổng hợp
TRUSD
SUIUSDE
MSUSD
-0.06%-0.06%-0.02%$ 1.45B$ 72.37M12
98Liquid Staking
HGRAM
VOUCH
VPLS
+1.99%+1.93%-2.36%$ 1.43B$ 368.13M158
99Phân tích
PPW
OCULA
ALGOPUB
+2.96%+2.81%-5.61%$ 1.42B$ 168.75M113
100Restaking
YNETHX
EGP
SLAY
+1.98%+1.75%+6.79%$ 1.38B$ 284.69M40

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).