Top token Định danh phi tập trung (DID) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Định danh phi tập trung (DID). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3434
+0.29%
+0.55%
+12.24%
$ 1.17B
$ 1.00M
2
ENS
ENS
ENS
$ 4.015
+0.50%
-0.94%
-6.70%
$ 162.69M
$ 13.23K
3
Swop
Swop
SWOP
$ 0.00629582
0.00%
--
+0.20%
$ 62.96M
$ 3.31
4
BAS
BAS
BAS
$ 0.02518
-0.26%
-4.20%
-4.88%
$ 62.39M
$ 3.26M
5
Billions
Billions
BILL
$ 0.02137
+0.23%
-6.08%
-12.54%
$ 52.18M
$ 3.65M
6
Concordium
Concordium
CCD
$ 0.00347
+0.14%
+5.15%
+11.89%
$ 43.81M
$ 33.61M
7
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02955
+0.20%
-1.44%
+4.38%
$ 41.37M
$ 3.05M
8
Gravity
Gravity
G
$ 0.003729
+0.86%
+4.85%
+4.85%
$ 40.57M
$ 20.28M
9
Mocaverse
Mocaverse
MOCA
$ 0.007512
-0.07%
+3.98%
-1.66%
$ 32.05M
$ 7.91M
10
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.004904
-0.14%
+2.59%
-11.29%
$ 25.89M
$ 28.58M
11
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.2956
+0.27%
-0.77%
-5.44%
$ 20.75M
$ 187.69K
12
Civic
Civic
CVC
$ 0.01706517
-0.02%
-0.00%
-7.23%
$ 17.07M
$ 951.87K
13
Metadium
Metadium
META
$ 0.00624326
-0.06%
-0.03%
-6.52%
$ 10.87M
$ 98.23K
14
MetaMUI
MetaMUI
MMUI
$ 0.02217965
+0.01%
0.00%
-0.47%
$ 10.55M
$ 562.63K
15
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0397
0.00%
+6.43%
+10.28%
$ 6.56M
$ 146.50K
16
LUKSO
LUKSO
LYX
$ 0.2104
0.00%
+1.49%
-2.41%
$ 6.43M
$ 94.95K
17
Layer3
Layer3
L3
$ 0.004027
+0.20%
-1.68%
-13.34%
$ 4.98M
$ 12.96M
18
SuiNS
SuiNS
NS
$ 0.01076
+0.09%
+0.09%
-9.96%
$ 3.22M
$ 4.54M
19
Lifeform
Lifeform
LFT
$ 0.00399521
0.00%
--
0.00%
$ 2.46M
$ 846.76
20
PoP Planet
PoP Planet
P
$ 0.01738383
-0.63%
+0.18%
+48.89%
$ 2.43M
$ 243.26K
21
Syscoin
Syscoin
SYS
$ 0.001788
+7.58%
-5.75%
-24.37%
$ 1.59M
$ 46.38M
22
IdOS
IdOS
IDOS
$ 0.00538208
-2.55%
+0.02%
+25.76%
$ 1.53M
$ 172.89K
23
Solana Name Service
Solana Name Service
SNS
$ 0.00051127
+0.07%
+0.10%
+13.23%
$ 1.28M
$ 980.39
24
Ethy AI
Ethy AI
ETHY
$ 0.00093068
-0.16%
+0.01%
-11.86%
$ 930.68K
$ 4.80K
25
ORCIB
ORCIB
PALMO
$ 0.00033265
-0.02%
-0.01%
+4.56%
$ 873.21K
$ 856.72
26
$ 0.001308
-0.69%
-7.32%
-12.78%
$ 837.81K
$ 17.08M
27
AVC
AVC
AVC
$ 0.00012079
+0.01%
-0.01%
-3.30%
$ 428.99K
$ 13.46K
28
myDid
myDid
SYL
$ 0.00005278
+0.08%
+4.72%
+26.01%
$ 408.14K
$ 418.76M
29
DecideAI
DecideAI
DCD
$ 0.00067718
-0.13%
+0.02%
+12.02%
$ 393.45K
$ 6.10
30
PureFi
PureFi
UFI
$ 0.00353807
+0.07%
-0.00%
-5.06%
$ 330.68K
$ 19.82
31
Humanode
Humanode
HMND
$ 0.001402
-0.92%
-6.36%
-7.23%
$ 316.99K
$ 22.17M
32
OneID
OneID
ONEID
$ 0.00047337
0.00%
--
0.00%
$ 236.69K
$ 2.65
33
Solana ID
Solana ID
SOLID
$ 0.00025663
+0.14%
-0.01%
-8.18%
$ 190.83K
$ 134.97
34
BaaSid
BaaSid
BAAS
$ 1.738E-5
-0.06%
-15.00%
+32.87%
$ 173.85K
--
35
Black Mirror
Black Mirror
MIRROR
$ 0.00017261
0.00%
-0.00%
-0.51%
$ 172.61K
$ 2.65
36
Taraxa Coin
Taraxa Coin
TARA
$ 0.00002646
-0.34%
+6.00%
-1.78%
$ 161.81K
$ 2.11B
37
Idena
Idena
IDNA
$ 0.00109223
+0.01%
-0.03%
-2.65%
$ 107.90K
$ 7.56K
38
AllDomains Name Service
AllDomains Name Service
ADNS
$ 2.077E-5
+0.10%
-0.10%
-0.57%
$ 103.84K
--
39
Helixa Cred
Helixa Cred
CRED
$ 9.24011E-7
+0.26%
+1.80%
-3.33%
$ 92.40K
--
40
Wrapped G
Wrapped G
WG
$ 0.00365605
-0.17%
+0.03%
+2.10%
$ 86.26K
$ 953.16
41
Hypersign Identity
Hypersign Identity
HID
$ 0.00246787
0.00%
--
0.00%
$ 83.91K
$ 2.15
42
Talent Protocol
Talent Protocol
TALENT
$ 0.00019073
-0.03%
-0.00%
-2.62%
$ 52.11K
$ 11.56
43
SelfKey
SelfKey
KEY
$ 6.06E-6
0.00%
-2.40%
-40.88%
$ 36.33K
--
44
Sonic Name Service
Sonic Name Service
SNS
$ 0.00060342
+0.05%
--
+0.05%
$ 31.06K
$ 47.54
45
Clawvatar
Clawvatar
CLAWVATAR
$ 2.88938E-7
0.00%
-2.50%
+0.22%
$ 28.89K
--
46
Base Identity
Base Identity
BASEID
$ 2.16851E-7
0.00%
-0.70%
-2.21%
$ 21.69K
--
47
Verida Token
Verida Token
VDA
$ 4.975E-5
0.00%
-1.30%
0.00%
$ 17.52K
--
48
KGEN
KGEN
KGEN
$ 0.1796
-0.11%
-4.90%
-9.21%
--
$ 687.98K
49
ForU AI
ForU AI
FORU
$ 0.00865
+0.12%
-0.80%
+0.35%
--
$ 6.85M
50
JMDT
JMDT
JMDT
$ 0.808
-1.55%
-17.84%
-7.77%
--
$ 675.55K

Câu hỏi thường gặp

Token Định danh phi tập trung (DID) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Định danh phi tập trung (DID) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 51 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.79B.
Token Định danh phi tập trung (DID) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Định danh phi tập trung (DID) được theo dõi trên MEXC, SYMM đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 6.43% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Định danh phi tập trung (DID) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 51 token Định danh phi tập trung (DID), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Định danh phi tập trung (DID) phổ biến bao gồm WLD, ENS, SWOP. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Định danh phi tập trung (DID) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Định danh phi tập trung (DID) là khoảng $1.79B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Định danh phi tập trung (DID), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.