Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.02775
-0.44%
-1.30%
-7.31%
$ 762.32M
$ 13.46M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08428
-0.04%
+0.19%
+2.33%
$ 650.40M
$ 18.39M
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002325
-0.30%
-1.23%
-3.77%
$ 222.89M
$ 41.70M
4
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3513
-0.54%
-2.15%
-8.74%
$ 150.84M
$ 170.00K
5
Backpack
Backpack
BP
$ 0.498
-1.85%
-9.05%
-28.47%
$ 124.85M
$ 327.45K
6
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2105
-0.33%
-2.27%
-11.02%
$ 105.35M
$ 240.33K
7
EXOD
EXOD
EXOD
$ 8.18
0.00%
0.00%
0.00%
$ 85.45M
--
8
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.34
-0.06%
-0.04%
-0.61%
$ 79.62M
$ 71.34K
9
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0825
-0.96%
+1.48%
-6.36%
$ 61.86M
$ 97.64K
10
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.03518
-0.68%
-10.98%
-4.55%
$ 49.09M
$ 2.05M
11
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.073914
+0.34%
-2.90%
-1.78%
$ 48.58M
$ 5.60K
12
Octra
Octra
OCT
$ 0.060498
-1.38%
+0.44%
-18.23%
$ 37.82M
$ 44.61K
13
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00627615
+1.38%
+6.43%
-2.11%
$ 23.30M
$ 38.86K
14
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.08514
-1.65%
-13.53%
-13.42%
$ 21.93M
$ 698.75K
15
Token Pocket
Token Pocket
TPT
$ 0.005599
-0.76%
-0.65%
-4.44%
$ 19.46M
$ 9.50M
16
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.0423
-0.33%
+1.17%
-10.45%
$ 16.90M
$ 1.63M
17
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007756
-0.24%
-5.86%
-4.98%
$ 15.43M
$ 8.53M
18
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01257
-0.71%
-1.26%
-11.41%
$ 12.58M
$ 4.85M
19
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.124852
0.00%
-4.44%
-11.56%
$ 12.49M
$ 11.70K
20
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01177
-0.08%
-1.17%
-33.24%
$ 8.56M
$ 4.77M
21
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.648616
+0.03%
+0.16%
-2.51%
$ 7.13M
$ 43.27K
22
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.04748
+1.97%
-2.84%
-15.30%
$ 6.37M
$ 1.55M
23
CONX
CONX
CONX
$ 0.00649277
-2.22%
-0.75%
-1.51%
$ 6.13M
$ 146.95K
24
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1182
-0.84%
+0.42%
+2.42%
$ 5.09M
$ 510.75K
25
CateCoin
CateCoin
CATE
$ 7.3102E-8
+1.68%
-3.02%
-9.69%
$ 4.09M
--
26
BEST
BEST
BEST
$ 0.00064325
-0.09%
+8.30%
-10.62%
$ 3.71M
$ 12.94K
27
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01718
+0.06%
-3.10%
-19.80%
$ 3.61M
$ 3.32M
28
THAT
THAT
THAT
$ 0.00195132
-0.40%
+0.31%
-0.53%
$ 2.98M
$ 15.45K
29
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 3.27
-0.61%
+5.71%
+9.73%
$ 2.85M
$ 13.89K
30
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 5.65
0.00%
0.00%
-13.08%
$ 2.83M
$ 5.65
31
Thought
Thought
THT
$ 0.00652458
0.00%
0.00%
-0.42%
$ 2.48M
$ 54.69
32
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01584223
-0.24%
+0.01%
-7.10%
$ 2.42M
$ 336.93
33
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00269168
-0.09%
-1.53%
-11.10%
$ 2.41M
$ 967.33
34
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.000973
+0.35%
+0.18%
-2.08%
$ 2.39M
$ 56.91M
35
Rezor
Rezor
RZR
$ 4.846E-5
-0.21%
-3.28%
-12.76%
$ 2.00M
--
36
Holdstation
Holdstation
HOLD
$ 0.242379
-0.04%
+1.58%
+17.53%
$ 1.92M
$ 80.24
37
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.00657318
+0.16%
-0.59%
-4.08%
$ 1.83M
$ 27.92K
38
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.002221
+0.36%
-0.98%
-2.84%
$ 1.68M
$ 7.51M
39
0x0
0x0
0X0
$ 0.00183243
+0.42%
-16.81%
-51.57%
$ 1.63M
$ 47.98K
40
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01103827
-0.09%
+0.20%
-0.02%
$ 1.26M
$ 132.56K
41
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.0006067
0.00%
0.00%
+27.38%
$ 1.07M
$ 185.04
42
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0205
0.00%
+1.49%
-0.97%
$ 1.02M
$ 306.23K
43
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.455286
+0.12%
+2.40%
-6.91%
$ 738.54K
$ 2.38K
44
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.000007643
+4.38%
-2.73%
-6.62%
$ 710.99K
$ 9.60B
45
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.01746711
+0.02%
-0.70%
-5.30%
$ 478.25K
$ 667.89
46
Cypher
Cypher
CYPR
$ 0.00481758
-6.75%
-6.38%
-6.47%
$ 475.18K
$ 4.68K
47
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.0007513
-0.07%
0.00%
-17.86%
$ 396.09K
$ 28.16M
48
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.00138003
-0.19%
-2.25%
-8.78%
$ 314.52K
$ 39.76K
49
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.00716066
-0.36%
+4.36%
+4.54%
$ 304.33K
$ 126.78K
50
BankrWallet
BankrWallet
BNKRW
$ 1.37E-6
-0.72%
+0.81%
-9.27%
$ 136.90K
--

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 70 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.58B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, BEST đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 8.30% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 70 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.58B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.