Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.025507
-0.20%
-1.63%
-0.92%
$ 699.73M
$ 12.97M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08898
+0.03%
-0.43%
-0.02%
$ 688.63M
$ 15.82M
3
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.4059
-0.12%
+2.34%
+7.18%
$ 174.61M
$ 261.26K
4
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.7
+0.30%
0.00%
+1.03%
$ 166.97M
$ 210.74K
5
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001566
-0.32%
-0.89%
+7.71%
$ 150.36M
$ 49.20M
6
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2385
-0.46%
+0.59%
+7.39%
$ 119.20M
$ 243.22K
7
Backpack
Backpack
BP
$ 0.3842
+0.16%
+1.24%
-9.01%
$ 95.95M
$ 187.75K
8
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0896
0.00%
-3.24%
+2.52%
$ 67.18M
$ 27.23K
9
EXOD
EXOD
EXOD
$ 4.93
0.00%
0.00%
-1.99%
$ 51.50M
--
10
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02897
-0.58%
+3.83%
+7.41%
$ 40.62M
$ 3.46M
11
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.01033665
-0.04%
+1.51%
-0.54%
$ 38.69M
$ 32.21K
12
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.058717
+0.20%
+0.01%
+0.71%
$ 38.59M
$ 5.05K
13
TokenPocket Token
TokenPocket Token
TPT
$ 0.00669454
+0.03%
-0.01%
+14.19%
$ 21.31M
$ 1.55K
14
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.0748
-0.36%
-2.27%
-4.76%
$ 19.28M
$ 734.44K
15
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.349075
-0.48%
+0.80%
-16.38%
$ 17.46M
$ 1.08K
16
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04090257
0.00%
-0.00%
-2.00%
$ 15.84M
$ 927.57
17
Octra
Octra
OCT
$ 0.02450759
+0.26%
+0.10%
+26.60%
$ 15.32M
$ 50.57K
18
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007604
-0.04%
-3.97%
+5.62%
$ 15.30M
$ 22.79M
19
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.03495
-0.23%
-2.59%
-3.80%
$ 13.99M
$ 1.53M
20
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01382
-0.58%
+0.58%
-9.55%
$ 13.83M
$ 6.83M
21
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01312137
+0.20%
+0.00%
-0.63%
$ 9.48M
$ 26.01K
22
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.08303
0.00%
-0.00%
-9.14%
$ 8.30M
$ 758.71
23
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1753
-2.05%
-0.17%
+10.28%
$ 7.62M
$ 721.72K
24
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2.51
-0.40%
-0.00%
-9.39%
$ 4.90M
$ 24.43K
25
CONX
CONX
CONX
$ 0.00401467
-0.22%
+0.00%
-1.21%
$ 4.04M
$ 31.35K
26
BEST
BEST
BEST
$ 0.00045751
-0.09%
+0.05%
-4.59%
$ 3.91M
$ 6.80K
27
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.02803
-0.82%
-14.70%
-27.25%
$ 3.74M
$ 3.83M
28
HashPack
HashPack
PACK
$ 0.00523647
+25.96%
+0.25%
+22.74%
$ 3.54M
$ 3.94K
29
THAT
THAT
THAT
$ 0.00198234
-0.60%
0.00%
+0.80%
$ 3.05M
$ 20.48K
30
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01391
-0.29%
-4.53%
-3.87%
$ 2.92M
$ 3.73M
31
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 5.81
-0.17%
+0.07%
+3.57%
$ 2.91M
$ 1.68K
32
Thought
Thought
THT
$ 0.00655096
0.00%
--
0.00%
$ 2.49M
$ 54.91
33
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00278559
-0.07%
-0.01%
-4.32%
$ 2.49M
$ 634.32
34
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01230531
-0.15%
-0.00%
-0.47%
$ 1.87M
$ 944.48
35
Rezor
Rezor
RZR
$ 4.135E-5
+0.27%
+1.20%
-10.11%
$ 1.71M
--
36
Holdstation
Holdstation
HOLDSTATION
$ 0.211
+0.09%
+1.24%
+1.24%
$ 1.68M
$ 17.03K
37
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.00587065
-0.49%
+0.00%
-0.69%
$ 1.63M
$ 30.16K
38
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0006412
-0.20%
-4.53%
-10.93%
$ 1.58M
$ 83.85M
39
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.002011
+0.20%
-1.76%
-4.01%
$ 1.52M
$ 5.80M
40
0x0
0x0
0X0
$ 0.00159397
-0.11%
-0.02%
-12.55%
$ 1.42M
$ 4.90K
41
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01095545
-0.01%
+0.01%
+0.29%
$ 1.26M
$ 134.10K
42
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00060407
-0.16%
-0.03%
-4.10%
$ 1.07M
$ 114.19
43
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0193
0.00%
+0.52%
-3.98%
$ 955.96K
$ 323.06K
44
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.000009701
+1.01%
+6.15%
-1.13%
$ 906.00K
$ 7.00B
45
Karura
Karura
KAR
$ 0.00467954
0.00%
--
-12.94%
$ 545.95K
$ 2.69K
46
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.215793
+0.14%
-0.06%
-4.29%
$ 386.17K
$ 5.94K
47
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.0007295
+0.26%
-0.29%
+0.62%
$ 383.49K
$ 15.19M
48
Nocturn
Nocturn
NOC
$ 0.00034914
0.00%
--
0.00%
$ 349.14K
$ 8.38K
49
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.00728567
-0.10%
-0.01%
-3.97%
$ 309.60K
$ 43.19K
50
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.00088756
-0.11%
+0.12%
+19.13%
$ 225.86K
$ 51.13K

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 73 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.54B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, ZOOF đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 8.80% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 73 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TWT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.54B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.