Top token Binance Wallet IDO theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Binance Wallet IDO. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
AKEDO
AKEDO
AKE
$ 0.0148253
-1.23%
+3.22%
+2.55%
$ 342.85M
$ 38.25M
2
Sentient
Sentient
SENT
$ 0.01449
+0.41%
+6.55%
+10.15%
$ 106.03M
$ 4.95M
3
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0.04799
+0.31%
+1.03%
-11.26%
$ 105.47M
$ 1.70M
4
Bedrock
Bedrock
BR
$ 0.251
+0.64%
-7.50%
+0.76%
$ 76.29M
$ 231.29K
5
BAS
BAS
BAS
$ 0.025217
+0.10%
+1.13%
-9.95%
$ 63.18M
$ 2.19M
6
River
River
RIVER
$ 1.347
+0.33%
+28.93%
+6.44%
$ 51.54M
$ 323.38K
7
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.09231
+0.40%
+5.73%
+5.30%
$ 48.12M
$ 936.89K
8
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1543
+0.19%
+1.24%
-6.19%
$ 31.57M
$ 400.56K
9
Irys
Irys
IRYS
$ 0.01409
-0.07%
+2.55%
-3.23%
$ 28.20M
$ 3.84M
10
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.41207
-0.37%
-3.27%
-5.52%
$ 27.73M
$ 183.44K
11
Velvet
Velvet
VELVET
$ 0.05967
+0.44%
+14.68%
-29.04%
$ 27.68M
$ 1.62M
12
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.06725
0.00%
+1.33%
-1.90%
$ 27.68M
$ 813.67K
13
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.08035
+0.32%
+5.94%
-4.42%
$ 25.98M
$ 784.04K
14
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.06207
-0.11%
+5.04%
-12.89%
$ 24.06M
$ 1.97M
15
OKZOO
OKZOO
AIOT
$ 0.043616
-1.01%
+5.04%
+6.88%
$ 22.95M
$ 1.47M
16
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0.10263
+0.14%
+3.58%
+0.81%
$ 22.85M
$ 700.51K
17
Hemi
Hemi
HEMI
$ 0.006847
-0.95%
-3.63%
-41.28%
$ 17.05M
$ 19.74M
18
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0.0231
+3.38%
+4.49%
-9.25%
$ 13.76M
$ 2.79M
19
yieldbasis
yieldbasis
YB
$ 0.08828
+0.45%
-1.25%
-9.04%
$ 13.28M
$ 1.06M
20
Bubblemaps
Bubblemaps
BMT
$ 0.0175
+0.52%
+0.40%
-2.56%
$ 12.74M
$ 4.36M
21
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.00969
+0.21%
+6.81%
-25.12%
$ 10.17M
$ 7.54M
22
Theoriq
Theoriq
THQ
$ 0.01106258
-0.01%
+0.03%
-3.08%
$ 9.19M
$ 319.68K
23
Stakestone
Stakestone
STO
$ 0.03991
+0.76%
+3.17%
-4.22%
$ 9.01M
$ 1.51M
24
MyShell Token
MyShell Token
SHELL
$ 0.02103
+0.19%
+3.27%
-8.64%
$ 8.99M
$ 2.88M
25
Hyperion
Hyperion
RION
$ 0.1631
0.00%
-0.06%
-5.94%
$ 6.34M
$ 344.04K
26
MindNetwork FHE
MindNetwork FHE
FHE
$ 0.02081
-0.19%
-0.67%
-14.81%
$ 5.17M
$ 4.28M
27
SUPERFORTUNE
SUPERFORTUNE
GUA
$ 0.03531
+0.28%
+11.36%
-6.72%
$ 4.41M
$ 1.85M
28
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0.03266
-0.06%
+1.06%
+16.59%
$ 4.17M
$ 1.56M
29
League of Traders
League of Traders
LOT
$ 0.006232
0.00%
+2.63%
-5.36%
$ 3.07M
$ 9.56M
30
Mitosis
Mitosis
MITO
$ 0.01445
+3.36%
+11.85%
-14.66%
$ 2.83M
$ 22.64M
31
Allo
Allo
RWA
$ 0.001351
0.00%
+2.81%
-3.36%
$ 2.43M
$ 39.87M
32
CreatorBid
CreatorBid
BID
$ 0.006218
0.00%
+2.59%
-1.38%
$ 2.40M
$ 9.01M
33
NODE
NODE
NODE
$ 0.006188
+0.23%
-0.69%
-0.29%
$ 937.76K
$ 7.24M
34
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.00306699
+0.13%
+0.03%
-2.05%
$ 649.37K
$ 4.00K
35
Sentio Token
Sentio Token
ST
$ 0.01097488
0.00%
-0.05%
-1.82%
$ 614.59K
$ 44.84K
36
Cudis
Cudis
CUDIS
$ 0.00101475
+0.18%
-0.01%
-1.44%
$ 251.15K
$ 135.27K
37
Delabs Games
Delabs Games
DELABS
$ 0.00023795
0.00%
-0.00%
+1.18%
$ 178.53K
$ 29.22
38
Bombie
Bombie
BOMB
$ 1.279E-5
0.00%
-64.22%
+1.27%
$ 115.15K
--
39
Privasea AI
Privasea AI
PRAI
$ 0.00045627
0.00%
+0.00%
-9.39%
$ 94.01K
$ 271.67
40
Hyperbot
Hyperbot
BOT
$ 0.00029137
0.00%
-0.01%
-51.74%
$ 36.66K
$ 1.46
41
SGC
SGC
SGC
$ 3.66E-6
0.00%
0.00%
0.00%
$ 24.15K
--
42
JojoWorld
JojoWorld
JOJO
$ 0.00013848
+0.19%
+0.12%
+10.16%
$ 15.51K
$ 64.59
43
Bitlayer
Bitlayer
BTR
$ 0.05057
-0.31%
-4.07%
+6.53%
--
$ 1.49M
44
Overtake
Overtake
TAKE
$ 0.06059
+0.23%
+0.76%
+3.69%
--
$ 986.88K
45
Unitas
Unitas
UP
$ 0.37786
+0.36%
-7.16%
-14.80%
--
$ 178.20K
46
Tradoor
Tradoor
TRADOOR
$ 0.6482
+0.52%
+5.39%
-10.03%
--
$ 102.10K
47
RICE AI
RICE AI
RICE
$ 0.007872
+0.86%
+5.55%
+60.06%
--
$ 10.27M
48
Treehouse
Treehouse
TREE
$ 0.04242
+0.47%
+7.57%
-0.35%
--
$ 1.84M
49
Midnight
Midnight
NIGHT
$ 0.02127
+0.80%
+2.25%
-4.48%
--
$ 3.14M
50
Palio
Palio
PAL
$ 0.0006718
-0.03%
+1.16%
-3.33%
--
$ 90.91M

Câu hỏi thường gặp

Token Binance Wallet IDO là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Binance Wallet IDO đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 53 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.16B.
Token Binance Wallet IDO nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Binance Wallet IDO được theo dõi trên MEXC, RIVER đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 28.93% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Binance Wallet IDO trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 53 token Binance Wallet IDO, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Binance Wallet IDO phổ biến bao gồm AKE, SENT, ZAMA. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Binance Wallet IDO là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Binance Wallet IDO là khoảng $1.16B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Binance Wallet IDO, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.