Top token Binance Wallet IDO theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Binance Wallet IDO. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
AKEDO
AKEDO
AKE
$ 0.0145214
-0.22%
-5.64%
-13.43%
$ 331.65M
$ 57.17M
2
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0.04875
+1.28%
+1.12%
-10.85%
$ 121.96M
$ 1.71M
3
Sentient
Sentient
SENT
$ 0.01436
-0.21%
+0.91%
+1.34%
$ 103.94M
$ 4.57M
4
Bedrock
Bedrock
BR
$ 0.2585
-1.77%
+5.67%
+3.33%
$ 78.70M
$ 233.49K
5
BAS
BAS
BAS
$ 0.024135
-0.53%
-3.02%
-10.07%
$ 60.45M
$ 2.39M
6
River
River
RIVER
$ 1.1861
+0.79%
-5.90%
-4.94%
$ 44.13M
$ 257.66K
7
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.0818
+0.76%
-9.53%
-10.16%
$ 42.70M
$ 994.79K
8
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1534
+0.07%
-0.13%
-9.51%
$ 31.27M
$ 411.77K
9
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.06973
-0.32%
+3.58%
-1.07%
$ 28.61M
$ 831.08K
10
Irys
Irys
IRYS
$ 0.01399
0.00%
-0.64%
-6.32%
$ 28.14M
$ 3.91M
11
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.39759
-0.33%
-3.17%
-7.41%
$ 26.82M
$ 148.49K
12
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.07994
+0.23%
-0.68%
-7.09%
$ 25.81M
$ 701.25K
13
Velvet
Velvet
VELVET
$ 0.05242
+0.52%
-7.98%
-32.30%
$ 24.34M
$ 1.60M
14
OKZOO
OKZOO
AIOT
$ 0.045389
+0.23%
+5.18%
+12.69%
$ 23.66M
$ 1.63M
15
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.06033
-0.31%
-2.18%
-17.64%
$ 23.46M
$ 2.28M
16
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0.10532
-0.38%
+1.73%
+0.28%
$ 23.40M
$ 585.19K
17
Hemi
Hemi
HEMI
$ 0.006541
+0.47%
-3.85%
-23.62%
$ 16.47M
$ 23.06M
18
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0.02348
0.00%
+0.26%
-7.40%
$ 13.83M
$ 2.55M
19
Bubblemaps
Bubblemaps
BMT
$ 0.0191
+0.96%
+6.78%
+6.60%
$ 13.75M
$ 4.54M
20
yieldbasis
yieldbasis
YB
$ 0.08403
-0.97%
-4.18%
-18.82%
$ 12.51M
$ 814.45K
21
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.00952
-0.73%
-2.36%
-25.72%
$ 9.97M
$ 6.08M
22
Theoriq
Theoriq
THQ
$ 0.01102241
0.00%
-0.00%
-7.99%
$ 9.15M
$ 296.01K
23
Stakestone
Stakestone
STO
$ 0.03988
-0.33%
+0.23%
-5.99%
$ 8.95M
$ 1.44M
24
MyShell Token
MyShell Token
SHELL
$ 0.02094
+0.05%
-0.43%
-10.11%
$ 8.92M
$ 3.00M
25
Hyperion
Hyperion
RION
$ 0.1627
-0.06%
-0.37%
-1.28%
$ 6.33M
$ 339.26K
26
MindNetwork FHE
MindNetwork FHE
FHE
$ 0.0204
+0.89%
-1.45%
-15.29%
$ 5.08M
$ 3.75M
27
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0.03475
-0.40%
+4.91%
+25.68%
$ 4.41M
$ 1.43M
28
SUPERFORTUNE
SUPERFORTUNE
GUA
$ 0.03327
-0.39%
-3.98%
-10.08%
$ 4.16M
$ 1.22M
29
League of Traders
League of Traders
LOT
$ 0.006066
+0.35%
-2.63%
-5.88%
$ 2.99M
$ 8.68M
30
Mitosis
Mitosis
MITO
$ 0.01405
+0.71%
-0.42%
-15.50%
$ 2.77M
$ 6.23M
31
Allo
Allo
RWA
$ 0.00134
+0.53%
-1.48%
-3.75%
$ 2.40M
$ 40.64M
32
CreatorBid
CreatorBid
BID
$ 0.006096
-0.13%
-1.72%
-3.41%
$ 2.36M
$ 8.97M
33
NODE
NODE
NODE
$ 0.00623
+0.02%
+0.13%
-0.13%
$ 938.22K
$ 6.04M
34
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.00303887
+0.05%
-0.02%
-2.91%
$ 643.33K
$ 951.24
35
Sentio Token
Sentio Token
ST
$ 0.01081959
0.00%
-0.00%
-1.48%
$ 605.90K
$ 13.59K
36
Cudis
Cudis
CUDIS
$ 0.00100775
+3.16%
+0.00%
+0.03%
$ 249.42K
$ 117.70K
37
Delabs Games
Delabs Games
DELABS
$ 0.00023643
+0.16%
-0.00%
+0.26%
$ 177.39K
$ 8.03
38
Bombie
Bombie
BOMB
$ 1.279E-5
0.00%
0.00%
+0.55%
$ 115.15K
--
39
Privasea AI
Privasea AI
PRAI
$ 0.0004586
0.00%
+0.01%
-25.03%
$ 94.49K
$ 766.67
40
Hyperbot
Hyperbot
BOT
$ 0.00027366
0.00%
-0.06%
-54.96%
$ 34.44K
$ 4.62
41
SGC
SGC
SGC
$ 3.66E-6
0.00%
0.00%
-1.08%
$ 24.15K
--
42
JojoWorld
JojoWorld
JOJO
$ 0.00012298
-7.02%
-0.07%
-1.38%
$ 13.77K
$ 53.90
43
Bitlayer
Bitlayer
BTR
$ 0.0501
+0.32%
+0.68%
+11.99%
--
$ 1.31M
44
Overtake
Overtake
TAKE
$ 0.06039
-0.05%
+0.28%
-1.95%
--
$ 978.74K
45
Unitas
Unitas
UP
$ 0.3524
-2.09%
+3.17%
-16.86%
--
$ 207.02K
46
Tradoor
Tradoor
TRADOOR
$ 0.6298
-0.03%
-4.89%
-4.12%
--
$ 90.64K
47
RICE AI
RICE AI
RICE
$ 0.009086
-0.79%
+9.24%
+42.22%
--
$ 9.24M
48
Midnight
Midnight
NIGHT
$ 0.02047
+0.29%
-2.74%
-13.51%
--
$ 2.67M
49
Treehouse
Treehouse
TREE
$ 0.04506
-0.02%
+2.16%
+3.54%
--
$ 2.69M
50
Astra Nova
Astra Nova
RVV
$ 0.00003355
+1.68%
-40.17%
-42.58%
--
$ 3.61B

Câu hỏi thường gặp

Token Binance Wallet IDO là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Binance Wallet IDO đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 53 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.15B.
Token Binance Wallet IDO nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Binance Wallet IDO được theo dõi trên MEXC, RICE đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 9.24% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Binance Wallet IDO trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 53 token Binance Wallet IDO, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Binance Wallet IDO phổ biến bao gồm AKE, ZAMA, SENT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Binance Wallet IDO là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Binance Wallet IDO là khoảng $1.15B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Binance Wallet IDO, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.