Top token Binance Wallet IDO theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Binance Wallet IDO. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
River
River
RIVER
$ 6.2973
+1.41%
+4.01%
+3.92%
$ 124.80M
$ 45.82K
2
Sentient
Sentient
SENT
$ 0.01722
+0.23%
+0.65%
-2.56%
$ 124.13M
$ 3.55M
3
SUPERFORTUNE
SUPERFORTUNE
GUA
$ 0.94633
-2.62%
+5.69%
+5.32%
$ 118.38M
$ 165.15K
4
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.26041
+0.54%
+0.95%
+3.09%
$ 76.41M
$ 818.37K
5
Irys
Irys
IRYS
$ 0.0369
-0.22%
+3.22%
+3.59%
$ 73.80M
$ 3.20M
6
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0.02841
+0.04%
+0.39%
-1.02%
$ 62.22M
$ 2.63M
7
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.18474
+0.72%
+2.69%
+2.63%
$ 51.67M
$ 908.68K
8
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0.2585
+2.27%
+8.90%
+5.94%
$ 48.83M
$ 947.92K
9
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.6326
+0.02%
+0.72%
+0.19%
$ 42.67M
$ 84.90K
10
BAS
BAS
BAS
$ 0.016552
+1.04%
+5.47%
+1.54%
$ 41.83M
$ 12.72M
11
Bedrock
Bedrock
BR
$ 0.159219
+0.29%
-3.36%
+0.29%
$ 40.00M
--
12
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.073
+0.40%
+3.46%
+1.68%
$ 37.83M
$ 980.39K
13
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.11118
+0.54%
+3.37%
+2.56%
$ 37.55M
$ 536.69K
14
Velvet
Velvet
VELVET
$ 0.09171
+1.42%
+2.40%
-0.14%
$ 33.96M
$ 631.83K
15
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1433
+0.07%
+0.85%
+0.57%
$ 29.04M
$ 431.96K
16
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.0259
+0.58%
+1.84%
+0.35%
$ 27.21M
$ 2.22M
17
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0.05034
+0.66%
+2.75%
-3.21%
$ 27.15M
$ 1.70M
18
OKZOO
OKZOO
AIOT
$ 0.088625
+2.66%
+3.79%
+5.35%
$ 26.28M
$ 1.06M
19
Stakestone
Stakestone
STO
$ 0.08828
+0.27%
+1.99%
+1.55%
$ 19.84M
$ 888.38K
20
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0.16591
-2.38%
+376.36%
+524.75%
$ 19.08M
$ 2.77M
21
MyShell Token
MyShell Token
SHELL
$ 0.03951
+0.43%
+2.49%
+2.71%
$ 14.22M
$ 1.98M
22
Mitosis
Mitosis
MITO
$ 0.05875
-0.24%
+8.69%
+7.67%
$ 11.49M
$ 1.06M
23
Bubblemaps
Bubblemaps
BMT
$ 0.01745
+0.17%
+0.87%
+2.47%
$ 11.31M
$ 3.60M
24
yieldbasis
yieldbasis
YB
$ 0.1233
+0.41%
+1.57%
+0.49%
$ 10.81M
$ 456.06K
25
MindNetwork FHE
MindNetwork FHE
FHE
$ 0.03737
+1.37%
-5.37%
-18.64%
$ 9.39M
$ 22.65M
26
Hemi
Hemi
HEMI
$ 0.00817
-0.15%
+0.96%
+4.16%
$ 7.93M
$ 11.17M
27
AKEDO
AKEDO
AKE
$ 0.0003169
+1.20%
+4.07%
+1.88%
$ 7.28M
$ 195.98M
28
Sentio
Sentio
ST
$ 0.07664
-0.18%
-2.79%
-3.98%
$ 4.24M
$ 1.09M
29
Hyperion
Hyperion
RION
$ 0.2208
+0.68%
+3.33%
+1.99%
$ 4.19M
$ 299.10K
30
Theoriq
Theoriq
THQ
$ 0.02271
-0.35%
+0.71%
+0.35%
$ 3.50M
$ 2.49M
31
CreatorBid
CreatorBid
BID
$ 0.007881
-0.24%
-0.34%
-2.82%
$ 3.04M
$ 6.75M
32
Allo
Allo
RWA
$ 0.001522
-0.97%
+0.53%
-1.10%
$ 2.75M
$ 40.01M
33
League of Traders
League of Traders
LOT
$ 0.007438
+0.04%
+0.70%
-0.71%
$ 2.72M
$ 8.43M
34
CUDIS
CUDIS
CUDIS
$ 0.008551
-0.88%
+5.24%
+4.28%
$ 2.11M
$ 7.83M
35
NODE
NODE
NODE
$ 0.01183
+0.25%
-0.59%
-0.67%
$ 1.58M
$ 5.34M
36
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.005988
+0.25%
+0.47%
+0.33%
$ 1.27M
$ 9.33M
37
Delabs Games
Delabs Games
DELABS
$ 0.00143136
+1.25%
-5.57%
+1.25%
$ 1.07M
--
38
JojoWorld
JojoWorld
JOJO
$ 0.0037241
+1.32%
+1.96%
+1.32%
$ 417.25K
--
39
Privasea AI
Privasea AI
PRAI
$ 0.001217
-0.24%
+1.66%
+2.51%
$ 382.93K
$ 45.03M
40
Boom
Boom
BOOM
$ 0.0006703
-3.04%
+2.73%
-3.04%
$ 143.56K
--
41
Bombie
Bombie
BOMB
$ 0.00001583
+1.24%
+1.24%
+0.84%
$ 139.86K
$ 3.48B
42
SGC
SGC
SGC
$ 7.57E-6
0.00%
+0.00%
0.00%
$ 49.95K
--
43
Klink Finance
Klink Finance
KLINK
$ 0.00068658
+1.44%
-4.10%
+1.44%
$ 30.98K
--
44
Elderglade
Elderglade
ELDE
$ 0.00011436
+2.00%
+0.56%
+2.00%
$ 24.25K
--
45
Reddio
Reddio
RDO
$ 1.257E-5
-2.26%
-2.55%
-2.26%
$ 23.88K
--
46
Hyperbot
Hyperbot
BOT
$ 0.00016996
-15.31%
-1.60%
-15.31%
$ 21.39K
--
47
DePHY
DePHY
PHY
$ 0.0001475
0.00%
+1.88%
-14.21%
$ 10.56K
$ 410.65M
48
Bitlayer
Bitlayer
BTR
$ 0.03036
+0.03%
+2.58%
+1.89%
--
$ 2.95M
49
Overtake
Overtake
TAKE
$ 0.02743
+0.69%
+2.92%
+3.81%
--
$ 2.15M
50
ZKWASM
ZKWASM
ZKWASM
$ 0.003447
-0.20%
-0.97%
-1.79%
--
$ 15.36M

Câu hỏi thường gặp

Token Binance Wallet IDO là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Binance Wallet IDO đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 59 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.16B.
Token Binance Wallet IDO nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Binance Wallet IDO được theo dõi trên MEXC, FOREST đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 376.36% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Binance Wallet IDO trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 59 token Binance Wallet IDO, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Binance Wallet IDO phổ biến bao gồm RIVER, SENT, GUA. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Binance Wallet IDO là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Binance Wallet IDO là khoảng $1.16B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Binance Wallet IDO, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.