Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
101Hệ sinh thái Pump.fun
CHUDHOUSE
CLARITY
LONG
-5.22%-5.26%-9.26%$ 1.28B$ 186.93M1234
102Hệ sinh thái có thể giao dịch
PC0000111
PC0000097
PC0000031
0.00%0.00%0.00%$ 1.21B--11
103Internet vạn vật (IOT)
MVL
SKEY
XDATA
+0.19%+0.19%-4.94%$ 1.20B$ 49.07M17
104Chuỗi bên
CWEB
SOV
RBTC
-1.62%-1.56%-2.85%$ 1.19B$ 50.56M21
105Mining trên di động
ALT
XLA
ALL
-0.32%-0.25%-0.51%$ 1.14B$ 6.84M11
106Venice Ecosystem
DIEM
SR
KAI
-10.56%-10.45%-9.85%$ 1.14B$ 34.10M7
107Launchpad AI Agent
MEMEPUTER
HERMESOS
DEGA
-0.99%-0.97%-8.35%$ 1.14B$ 208.89M80
108Subnet Bittensor
SN114
SN47
SN61
+2.50%+2.68%-6.12%$ 1.09B$ 34.85M101
109Bộ tổng hợp sàn phi tập trung
ROUTE
RADIUM
OBS
-3.19%-3.15%-4.71%$ 1.04B$ 79.54M26
110Token quản trị Liquid Restaking
RSTK
KYROS
MILK
-7.23%-7.17%+3.85%$ 1.02B$ 121.04M11
111Robinhood Chain Meme
SAITAMA
ROBN
MOW
-8.99%-8.95%-10.24%$ 930.90M$ 165.05M215
112Token quản trị Liquid Staking
LOOP
MILK
PNDO
+0.74%+0.74%+1.90%$ 923.25M$ 104.09M35
113Blockchain trò chơi
LWP
MYRIA
SATOX
+1.61%+1.62%+0.54%$ 879.47M$ 227.00M38
114Dịch vụ tên miền
SNS
ADNS
CROID
-1.45%-1.45%-3.38%$ 861.45M$ 21.07M12
115Sidechain Bitcoin
SAVM
CWEB
SOV
-1.73%-1.66%-3.37%$ 839.91M$ 47.82M15
116Superstate Ecosystem
USTB
-0.03%-0.03%-1.88%$ 804.74M--1
117Hệ sinh thái Curve
FRAX
SDT
GEAR
+4.06%+4.09%-3.53%$ 797.27M$ 63.94M11
118Hệ sinh thái Four.meme (Meme BNB)
CZLU
TCC
SANTA
-1.99%-2.05%+4.11%$ 785.87M$ 70.69M80
119Tài sản mã hóa Ondo
ASMLON
MRKON
TLTON
+1.02%+1.03%-20.28%$ 784.56M$ 134.85M174
120PolitiFi
JEOING737
MAGAIBA
SUITRUMP
-3.70%-3.74%-0.02%$ 783.56M$ 146.85M60
121Chủ đề mèo
RUECAT
HARIKO
PIXELCAT
-8.70%-8.92%-11.97%$ 780.50M$ 73.38M275
122Meme tiếng Trung
CZLU
蝴蝶金库
BRETTWU
-3.55%-3.59%-3.34%$ 774.65M$ 83.01M31
123Stablecoin EUR
EURR
EURI
VEUR
-0.06%-0.05%+1.21%$ 774.10M$ 40.96M18
124Meme IP
MINER
WASSIE
NUB
-3.22%-3.20%-11.22%$ 772.33M$ 116.33M26
125Hệ sinh thái BackedFi xStocks
MSTRX
VIDAX
NVOX
-10.49%-10.50%-10.90%$ 741.25M$ 75.64M105
126DeFAI
LEXICON
BERRY
LOGX
-5.25%-5.22%-8.53%$ 721.84M$ 44.22M134
127Meme AI
$BORGY
KOKO
KC
-2.68%-2.65%-8.87%$ 716.75M$ 67.42M220
128Giao thức BTCfi
ZEST
ECHO
MEZO
+2.14%+2.06%+2.46%$ 707.77M$ 115.16M22
129Token airdrop từ dự án NFT
KUMA
CULT
LION
-3.08%-3.06%-10.77%$ 690.17M$ 127.56M12
130Robot
JOJO
OPAN
CODEC
-1.27%-1.23%-13.00%$ 678.95M$ 58.00M36
131Hệ sinh thái Virtuals Protocol
BOWYER
FLETCHER
KAIRUNE
-1.61%-1.56%-13.27%$ 678.33M$ 47.30M195
132EVM song song
PROS
REACT
CANTO
+0.11%+0.16%-8.86%$ 648.54M$ 49.27M6
133VPN
COW
GCOW
NYM
-0.38%-0.40%-1.12%$ 625.38M$ 12.33M6
134Token tiện ích trò chơi
$BAES
UFO
FP
-1.05%-1.04%-5.85%$ 621.80M$ 62.45M86
135Hệ sinh thái Ether.fi
ETHFI
WEETH
-9.95%-9.87%+6.15%$ 614.80M$ 64.77M2
136Lựa chọn của Murad
SPX
SKBDI
USA
-1.95%-2.03%-9.73%$ 581.03M$ 25.81M10
137Bảo vệ MEV
EDEN
MIST
HFT
-2.55%-2.54%-4.13%$ 543.59M$ 6.85M12
138Buidlpad Launchpad
BARD
LAYER
FF
-4.36%-4.29%-3.64%$ 539.02M$ 26.74M5
139Blockchain mô-đun
TIA
GSWIFT
GEL
-0.35%-0.24%-10.87%$ 517.41M$ 118.14M17
140Chủ đề thị trường cổ phiếu
SPX6900
CSI
STOCKCOIN
-0.31%-0.39%-13.32%$ 512.90M$ 30.79M23
141Ứng dụng Telegram
MRSOON
GOATS
PAWS
-0.99%-0.98%-6.82%$ 485.83M$ 34.46M91
142LSDFi
LBR
GGP
LAYER
+1.45%+1.45%+5.00%$ 480.34M$ 67.27M10
143Token bắc cầu
NBTC
AAVE0
BTC.Z
-1.28%-1.38%-20.93%$ 465.43M$ 1.61B64
144Tokenized Exchange-Traded Product (ETPs)
IWMX
IEMGON
EEMON
+2.06%+2.05%-26.38%$ 463.01M$ 168.71M32
145ETF mã hóa
IWMX
IEMGON
EEMON
+2.06%+2.05%-26.38%$ 463.00M$ 168.71M32
146Token quản trị trò chơi
GMM
SIDUS
UFO
-1.33%-1.36%-3.23%$ 460.21M$ 75.02M50
147Giải trí
CRYPTOK
CRTR
DPINO
-2.46%-2.46%-7.60%$ 455.17M$ 35.77M74
148Stablecoin RUB
A7A5
-2.43%-2.43%-0.87%$ 454.12M$ 622.591
149Token quản trị bắc cầu
FLIP
EYWA
GRAV
-0.85%-0.81%-0.88%$ 433.89M$ 89.86M18
150Pons Launchpad
MUSE
SLINK
XCOINS
-17.85%-17.97%-26.51%$ 420.28M$ 79.65M25

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).