Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 84.69
+0.04%
+0.88%
+1.31%
$ 21.40B
$ 48.80K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 6.289
-0.93%
+0.76%
+35.50%
$ 3.86B
$ 519.09K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 131.24
+0.28%
-1.52%
+5.92%
$ 2.01B
$ 2.76K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.06719
+0.18%
-2.17%
-1.08%
$ 1.57B
$ 1.11M
5
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.1645
-0.12%
-3.62%
+4.34%
$ 1.52B
$ 352.64M
6
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.853
-0.01%
-3.91%
+1.66%
$ 1.44B
$ 2.84M
7
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.46
+0.37%
-2.81%
-2.39%
$ 1.36B
$ 153.53K
8
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3753
0.00%
-4.81%
-0.66%
$ 1.27B
$ 2.85M
9
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.451644
-0.67%
-6.29%
+12.57%
$ 990.70M
$ 2.73M
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.13472
-1.61%
+1.31%
+51.64%
$ 833.28M
$ 16.67M
11
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.481
-0.80%
-2.62%
-1.79%
$ 762.39M
$ 265.24K
12
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.962
+0.57%
-1.46%
+13.41%
$ 687.19M
$ 1.46M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.3578
-1.06%
-2.77%
+17.08%
$ 538.59M
$ 3.79M
14
FET
FET
FET
$ 0.1538
+0.33%
-4.01%
+0.79%
$ 346.51M
$ 3.16M
15
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3781
-0.81%
-1.95%
+5.09%
$ 318.25M
$ 782.30K
16
Olympus
Olympus
OHM
$ 20.21
+0.15%
-0.00%
+4.01%
$ 301.78M
$ 281.04K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2278
+0.67%
-0.40%
+3.42%
$ 246.51M
$ 257.20K
18
ENS
ENS
ENS
$ 5.765
+0.93%
+0.17%
+1.78%
$ 231.34M
$ 24.60K
19
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 2.222
-0.05%
-4.24%
-1.51%
$ 216.94M
$ 39.64K
20
OP
OP
OP
$ 0.09655
+0.08%
-6.16%
+8.83%
$ 207.72M
$ 2.85M
21
Compound
Compound
COMP
$ 19.61
+0.26%
-2.09%
+6.85%
$ 196.50M
$ 2.84K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1395
+0.58%
-2.67%
-2.88%
$ 138.30M
$ 1.64M
23
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.09086
-0.10%
-0.23%
+2.64%
$ 127.97M
$ 646.79K
24
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07319
+0.40%
-4.25%
+2.37%
$ 100.31M
$ 3.00M
25
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.1116
+0.56%
-2.48%
+2.04%
$ 94.36M
$ 1.10M
26
0x
0x
ZRX
$ 0.10329
+0.32%
+2.07%
+6.26%
$ 87.24M
$ 1.21M
27
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0028757
+1.15%
-0.14%
+0.05%
$ 83.54M
$ 37.98M
28
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,260.9
+0.08%
-0.80%
-1.75%
$ 80.91M
$ 30.09
29
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.014686
-0.42%
-3.65%
+5.68%
$ 77.97M
$ 4.66M
30
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.3019
+0.23%
-1.29%
-5.43%
$ 72.32M
$ 2.22M
31
SNX
SNX
SNX
$ 0.2095
-0.76%
-3.02%
-0.57%
$ 71.93M
$ 273.75K
32
RE
RE
RE
$ 0.44175
-0.22%
-3.39%
-10.61%
$ 70.59M
$ 482.21K
33
Spark
Spark
SPK
$ 0.02013
+0.91%
-4.00%
+6.23%
$ 61.49M
$ 3.96M
34
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.009498
+0.98%
-3.81%
+3.32%
$ 57.05M
$ 21.12M
35
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1902
0.00%
-5.43%
-0.84%
$ 54.47M
$ 317.61K
36
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.004196
+0.17%
-1.40%
+4.15%
$ 41.62M
$ 17.30M
37
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.03474
-0.40%
-1.95%
-5.67%
$ 40.78M
$ 14.16M
38
$ 0.006315
+0.45%
+0.51%
+0.22%
$ 40.27M
$ 8.93M
39
NOXO
NOXO
NOXO
$ 0.240967
+0.01%
+0.07%
+7.69%
$ 40.16M
$ 18.42K
40
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.016287
-0.33%
+1.48%
+4.24%
$ 37.39M
$ 3.88M
41
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.648
+0.18%
-0.55%
+0.49%
$ 36.98M
$ 30.70K
42
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.10554
-0.98%
-2.91%
+1.83%
$ 36.17M
$ 592.83K
43
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3184
+0.09%
-1.33%
-0.69%
$ 34.32M
$ 200.34K
44
UMA
UMA
UMA
$ 0.3725
+0.62%
+0.81%
+1.17%
$ 33.69M
$ 162.31K
45
Band
Band
BAND
$ 0.181538
+0.56%
-0.00%
-3.10%
$ 32.98M
$ 2.37M
46
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.009225
+0.22%
+0.59%
+7.44%
$ 30.99M
$ 9.88M
47
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01471
-0.21%
-3.52%
-0.21%
$ 27.98M
$ 3.47M
48
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02167
+0.83%
+1.86%
-12.49%
$ 27.05M
$ 5.03M
49
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2878
-0.10%
-1.40%
-3.41%
$ 25.46M
$ 225.81K
50
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.11562
+0.23%
+1.62%
-7.45%
$ 24.21M
$ 513.62K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 195 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $42.66B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, Q đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 20.65% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 195 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $42.66B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.