Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 42.79
+0.56%
+1.56%
-0.21%
$ 10.95B
$ 13.37K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.684
+1.21%
+5.24%
+2.77%
$ 2.29B
$ 139.36K
3
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.349
+1.04%
+3.83%
+1.50%
$ 2.28B
$ 1.70M
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.07969
+0.42%
-0.97%
-1.83%
$ 1.84B
$ 829.64K
5
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 3.156
+0.03%
+8.11%
+1.08%
$ 1.75B
$ 401.49K
6
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 94.29
+0.60%
+1.94%
-0.06%
$ 1.45B
$ 3.30K
7
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.12388
+0.69%
+5.01%
+0.01%
$ 1.12B
$ 6.58M
8
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.894
+0.74%
+0.96%
-1.35%
$ 964.41M
$ 323.72K
9
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.2648
+0.84%
+5.48%
+2.35%
$ 883.74M
$ 1.26M
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.13622
+2.28%
+10.13%
+6.84%
$ 854.40M
$ 2.19M
11
FET
FET
FET
$ 0.2276
-0.04%
+3.32%
+0.13%
$ 513.66M
$ 2.08M
12
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.544
-0.26%
+1.44%
-0.71%
$ 505.22M
$ 648.92K
13
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.3854
+0.26%
+2.92%
+0.87%
$ 417.13M
$ 166.28K
14
Curve
Curve
CRV
$ 0.2548
+1.44%
+6.07%
+2.42%
$ 380.31M
$ 2.64M
15
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.4027
+0.50%
+5.62%
+2.08%
$ 341.74M
$ 620.85K
16
OP
OP
OP
$ 0.1539
+1.25%
+6.23%
+4.00%
$ 329.94M
$ 1.41M
17
Olympus
Olympus
OHM
$ 19.31
-0.05%
-0.18%
-0.05%
$ 288.94M
--
18
ENS
ENS
ENS
$ 6.747
+1.19%
+4.26%
+0.87%
$ 268.71M
$ 8.81K
19
Compound
Compound
COMP
$ 22.31
+0.36%
-4.46%
-5.19%
$ 222.17M
$ 4.83K
20
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.76
+1.15%
+1.33%
-0.28%
$ 170.89M
$ 30.79K
21
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1642
+0.24%
+3.47%
+1.86%
$ 164.20M
$ 6.92M
22
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.17353
+2.32%
-2.01%
+5.74%
$ 147.59M
$ 7.61M
23
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.09872
+0.70%
+1.77%
+0.31%
$ 138.43M
$ 591.68K
24
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.5244
+0.34%
+3.13%
+3.07%
$ 126.51M
$ 112.27K
25
SNX
SNX
SNX
$ 0.3536
+0.03%
+6.93%
+3.94%
$ 119.13M
$ 261.67K
26
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07811
+0.03%
-0.63%
-2.56%
$ 107.64M
$ 1.34M
27
0x
0x
ZRX
$ 0.12037
+0.57%
+3.63%
+3.82%
$ 101.78M
$ 695.72K
28
Spark
Spark
SPK
$ 0.03766
+0.78%
+1.76%
+6.39%
$ 100.89M
$ 1.79M
29
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,729
+0.66%
+0.82%
-0.37%
$ 97.69M
$ 24.26
30
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.01485
+0.88%
+4.66%
+1.09%
$ 86.21M
$ 58.75M
31
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0026743
+0.49%
+1.70%
-3.36%
$ 77.85M
$ 33.01M
32
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2502
+1.35%
+8.78%
+6.40%
$ 71.05M
$ 383.46K
33
RIV Coin
RIV Coin
RIV
$ 0.04597364
+7.03%
+13.39%
+7.03%
$ 62.96M
--
34
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.1574
-0.25%
-1.81%
-3.26%
$ 54.30M
$ 439.97K
35
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.5303
+0.68%
+1.11%
+0.82%
$ 52.94M
$ 140.48K
36
ETHPlus
ETHPlus
ETH+
$ 2,431.36
-1.33%
-1.82%
-1.33%
$ 52.70M
--
37
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.005146
+0.67%
+2.23%
+1.18%
$ 51.42M
$ 20.60M
38
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00804885
-0.23%
+1.04%
-0.23%
$ 49.61M
--
39
UMA
UMA
UMA
$ 0.4946
+0.08%
+1.77%
+1.77%
$ 45.04M
$ 168.09K
40
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.983
+0.35%
+1.90%
+0.51%
$ 44.48M
$ 28.07K
41
ICON
ICON
ICX
$ 0.03885112
+0.33%
+1.01%
+0.33%
$ 42.62M
--
42
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.4744
+0.11%
+0.62%
-1.76%
$ 41.83M
$ 118.14K
43
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.0394
+0.91%
+2.39%
+1.44%
$ 41.72M
$ 3.78M
44
Band
Band
BAND
$ 0.234432
-0.71%
+3.33%
-0.71%
$ 41.16M
--
45
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.5692
-0.02%
+0.05%
-0.83%
$ 37.60M
$ 126.94K
46
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.01633
-0.59%
+26.74%
+25.67%
$ 37.14M
$ 14.39M
47
Mango
Mango
MNGO
$ 0.03183405
-0.79%
+2.62%
-0.79%
$ 35.57M
--
48
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3284
+0.37%
+1.61%
+0.40%
$ 35.52M
$ 188.66K
49
ARK
ARK
ARK
$ 0.182
+0.72%
+1.17%
+0.78%
$ 34.98M
$ 273.48K
50
API3
API3
API3
$ 0.3727
+0.41%
+1.31%
-0.19%
$ 32.09M
$ 152.47K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 198 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $30.80B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, MDAO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 67.59% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 198 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, DOT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $30.80B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.