Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 82.43
+0.07%
-1.43%
-2.13%
$ 20.75B
$ 21.95K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 5.78
-0.29%
-3.75%
+23.42%
$ 3.59B
$ 451.63K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 127.32
-0.58%
-2.01%
+0.52%
$ 1.95B
$ 2.56K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.06815
-0.32%
-6.02%
-0.26%
$ 1.58B
$ 847.14K
5
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8808
-0.56%
-1.80%
+0.29%
$ 1.48B
$ 2.58M
6
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.15204
-0.77%
-6.45%
-7.56%
$ 1.40B
$ 166.30M
7
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.484
-0.08%
+0.61%
+2.48%
$ 1.37B
$ 123.85K
8
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3731
-0.56%
+0.76%
-8.99%
$ 1.26B
$ 1.87M
9
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.477698
-0.01%
+7.15%
+17.81%
$ 1.04B
$ 3.71M
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.13059
+1.55%
+12.73%
+41.39%
$ 796.87M
$ 16.90M
11
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.463
-0.48%
-0.21%
-4.77%
$ 749.55M
$ 308.39K
12
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.841
-0.38%
-0.49%
+4.81%
$ 643.56M
$ 457.59K
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.3626
-1.16%
-8.67%
+12.14%
$ 544.96M
$ 4.62M
14
FET
FET
FET
$ 0.1541
-0.71%
-1.36%
-5.33%
$ 345.16M
$ 1.61M
15
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3703
-0.41%
-1.48%
+1.47%
$ 308.31M
$ 507.52K
16
Olympus
Olympus
OHM
$ 20.04
-0.05%
+0.01%
+11.33%
$ 299.32M
$ 168.91K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.219
-0.50%
+1.39%
-3.45%
$ 237.48M
$ 514.88K
18
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 2.26
-0.36%
-9.30%
-6.18%
$ 219.10M
$ 25.77K
19
ENS
ENS
ENS
$ 5.469
-1.12%
-3.46%
-6.98%
$ 218.49M
$ 11.80K
20
OP
OP
OP
$ 0.09913
-0.46%
+2.08%
+5.90%
$ 212.37M
$ 2.01M
21
Compound
Compound
COMP
$ 19.47
-0.10%
+2.21%
+0.83%
$ 194.00M
$ 2.83K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1349
-0.37%
-2.90%
-4.56%
$ 134.10M
$ 1.33M
23
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08716
+0.18%
-2.76%
-3.10%
$ 122.90M
$ 716.31K
24
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07277
+0.51%
+1.19%
-2.14%
$ 99.37M
$ 2.82M
25
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11161
-0.56%
-0.31%
-2.98%
$ 93.76M
$ 844.76K
26
0x
0x
ZRX
$ 0.0971
0.00%
+0.32%
-0.43%
$ 82.35M
$ 621.33K
27
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0027704
+0.37%
-3.29%
-7.11%
$ 80.67M
$ 25.93M
28
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.015023
+2.26%
+3.06%
+3.55%
$ 79.93M
$ 4.98M
29
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,226.7
-0.12%
-0.71%
-5.04%
$ 78.94M
$ 35.29
30
RE
RE
RE
$ 0.45739
-0.68%
-3.26%
-13.16%
$ 72.74M
$ 369.80K
31
SNX
SNX
SNX
$ 0.21
-0.14%
-1.04%
-6.41%
$ 71.90M
$ 326.39K
32
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.2989
+0.10%
-1.59%
-7.00%
$ 71.84M
$ 1.67M
33
Spark
Spark
SPK
$ 0.02
-0.25%
-1.68%
+3.21%
$ 61.40M
$ 3.61M
34
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.009821
-0.57%
+1.96%
+3.31%
$ 58.91M
$ 22.71M
35
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1939
-0.62%
-2.57%
-0.05%
$ 55.56M
$ 432.94K
36
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.004647
+2.05%
+24.04%
+20.12%
$ 48.71M
$ 23.79M
37
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.0349
-0.31%
-0.91%
-1.33%
$ 40.85M
$ 10.79M
38
$ 0.006187
+0.16%
+1.11%
-3.08%
$ 39.56M
$ 9.45M
39
NOXO
NOXO
NOXO
$ 0.223747
--
+0.02%
--
$ 37.29M
$ 2.04K
40
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.10639
-0.05%
-1.17%
+3.00%
$ 36.42M
$ 578.09K
41
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.015724
-0.24%
+5.00%
-2.40%
$ 36.15M
$ 4.57M
42
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.601
-0.13%
-0.06%
-4.66%
$ 35.97M
$ 32.33K
43
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3085
-0.07%
-0.94%
-5.40%
$ 33.08M
$ 204.55K
44
Band
Band
BAND
$ 0.180762
+0.13%
+0.01%
+4.88%
$ 32.80M
$ 2.65M
45
UMA
UMA
UMA
$ 0.3604
-0.31%
-0.66%
-3.10%
$ 32.56M
$ 167.31K
46
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.008666
+0.51%
+3.14%
+1.76%
$ 29.32M
$ 6.89M
47
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01467
0.00%
+1.38%
+1.31%
$ 28.24M
$ 3.59M
48
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2891
+0.14%
+0.73%
-6.49%
$ 25.45M
$ 213.25K
49
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02064
+0.54%
+0.20%
-20.90%
$ 25.35M
$ 3.99M
50
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.10747
0.00%
-2.26%
-5.12%
$ 24.06M
$ 560.61K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 194 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $41.50B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, INDEX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 88.94% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 194 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $41.50B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.