Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 83.15
+1.02%
+2.57%
+4.03%
$ 21.32B
$ 48.80K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 5.73
-0.35%
+10.44%
+35.17%
$ 3.54B
$ 397.53K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 126.68
+0.91%
+2.23%
+3.33%
$ 1.95B
$ 1.84K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.07199
+1.51%
+4.65%
+6.34%
$ 1.67B
$ 1.43M
5
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.15957
+0.53%
+5.12%
+14.64%
$ 1.49B
$ 212.83M
6
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8638
+1.31%
+5.08%
+3.77%
$ 1.46B
$ 2.24M
7
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.443
+1.32%
+3.40%
+5.08%
$ 1.36B
$ 128.92K
8
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3708
+1.01%
+3.67%
-4.29%
$ 1.26B
$ 1.78M
9
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.398925
+1.72%
-3.04%
-3.26%
$ 873.91M
$ 1.24M
10
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.491
+0.88%
+1.23%
-1.85%
$ 763.93M
$ 304.06K
11
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.10938
-0.51%
+26.92%
+24.68%
$ 691.27M
$ 24.61M
12
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.833
+0.77%
-0.65%
+7.92%
$ 647.43M
$ 814.54K
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.3605
+0.80%
+16.65%
+18.92%
$ 556.79M
$ 9.60M
14
FET
FET
FET
$ 0.1533
+0.78%
+2.66%
-3.56%
$ 348.77M
$ 3.55M
15
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3648
+0.41%
+4.52%
+6.59%
$ 309.57M
$ 751.32K
16
Olympus
Olympus
OHM
$ 19.88
0.00%
+0.01%
+10.57%
$ 296.89M
$ 1.11M
17
ENS
ENS
ENS
$ 5.995
+1.30%
+3.08%
+6.31%
$ 243.10M
$ 10.39K
18
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2159
+0.74%
+2.84%
-2.60%
$ 236.39M
$ 259.96K
19
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 2.36
+0.67%
+7.98%
+8.37%
$ 236.37M
$ 35.37K
20
OP
OP
OP
$ 0.0991
+2.48%
+15.34%
-0.02%
$ 215.06M
$ 3.12M
21
Compound
Compound
COMP
$ 19.24
+0.52%
+2.66%
+0.94%
$ 192.90M
$ 2.92K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1383
0.00%
+3.12%
-0.43%
$ 138.80M
$ 1.68M
23
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08935
+0.54%
+0.90%
+1.55%
$ 126.38M
$ 676.29K
24
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.0718
+1.09%
-0.17%
-6.45%
$ 99.41M
$ 2.91M
25
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11248
+1.38%
+3.10%
-4.44%
$ 94.23M
$ 1.26M
26
0x
0x
ZRX
$ 0.09943
+1.00%
+3.80%
+2.81%
$ 84.39M
$ 632.70K
27
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0028997
-1.78%
-2.71%
+1.17%
$ 84.18M
$ 28.36M
28
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,232.5
+0.41%
+0.11%
-1.31%
$ 80.26M
$ 25.47
29
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.014466
+1.43%
+1.72%
+7.20%
$ 77.45M
$ 4.35M
30
RE
RE
RE
$ 0.47561
+0.14%
+1.83%
-7.50%
$ 77.08M
$ 335.18K
31
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.3039
+0.50%
+0.70%
-3.36%
$ 73.00M
$ 1.38M
32
SNX
SNX
SNX
$ 0.2104
+0.53%
+2.29%
-5.57%
$ 72.42M
$ 596.95K
33
Spark
Spark
SPK
$ 0.02005
+2.51%
+1.57%
+11.20%
$ 61.83M
$ 4.91M
34
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.00967
+1.91%
+6.70%
+4.63%
$ 58.42M
$ 26.82M
35
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.199
+1.02%
+3.55%
+1.54%
$ 56.88M
$ 369.41K
36
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.03536
+0.60%
-0.08%
+0.37%
$ 41.63M
$ 13.19M
37
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003927
+0.13%
+0.38%
-2.38%
$ 39.39M
$ 14.86M
38
$ 0.006098
+0.81%
+0.77%
-3.16%
$ 39.28M
$ 9.90M
39
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.10915
+0.01%
+1.90%
+7.53%
$ 37.65M
$ 686.10K
40
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.631
+2.76%
+2.63%
-1.15%
$ 36.91M
$ 35.88K
41
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.015259
+2.45%
+3.50%
+2.59%
$ 35.82M
$ 6.47M
42
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3085
+0.13%
-1.46%
-2.05%
$ 33.51M
$ 257.18K
43
UMA
UMA
UMA
$ 0.3657
+0.71%
+0.99%
-1.18%
$ 33.29M
$ 165.96K
44
Band
Band
BAND
$ 0.18097
+0.21%
+0.00%
+4.56%
$ 32.84M
$ 2.57M
45
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.008266
+0.49%
-1.44%
+4.56%
$ 28.19M
$ 7.03M
46
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01449
-0.34%
+0.07%
0.00%
$ 27.89M
$ 3.85M
47
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02052
+0.44%
-3.72%
-19.63%
$ 25.61M
$ 4.42M
48
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2836
-1.46%
-3.38%
-5.53%
$ 25.01M
$ 223.41K
49
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.11002
+1.36%
+2.59%
+1.47%
$ 24.83M
$ 575.02K
50
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.11468
+1.19%
+0.56%
+2.68%
$ 24.09M
$ 479.76K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 193 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $41.96B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, ARB đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 26.92% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 193 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $41.96B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.