Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 81.66
+0.07%
-1.53%
-2.20%
$ 20.72B
$ 22.39K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 5.682
-0.02%
-2.60%
+25.48%
$ 3.61B
$ 450.45K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 126.24
+0.12%
+0.03%
+0.33%
$ 1.96B
$ 2.69K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.06812
+0.65%
-6.31%
-0.07%
$ 1.58B
$ 840.69K
5
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8723
+1.05%
-1.04%
-0.07%
$ 1.47B
$ 2.52M
6
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.14995
+1.46%
-3.72%
-12.80%
$ 1.41B
$ 167.87M
7
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.47
+0.98%
+0.94%
+1.02%
$ 1.37B
$ 118.54K
8
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3689
+1.95%
+2.37%
-8.42%
$ 1.26B
$ 1.84M
9
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.474374
-1.99%
+6.09%
+16.36%
$ 1.04B
$ 3.86M
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.12485
-0.29%
+10.37%
+36.33%
$ 771.84M
$ 16.94M
11
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.463
+0.76%
+0.21%
-5.86%
$ 751.09M
$ 305.11K
12
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.829
+0.44%
+0.22%
+4.70%
$ 643.21M
$ 463.50K
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.3591
+0.76%
-4.03%
+11.62%
$ 544.96M
$ 4.65M
14
FET
FET
FET
$ 0.1527
+0.66%
-0.52%
-5.61%
$ 345.83M
$ 3.02M
15
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3643
+0.80%
-0.25%
+1.27%
$ 308.65M
$ 513.74K
16
Olympus
Olympus
OHM
$ 20.11
+0.50%
+0.01%
+12.03%
$ 300.29M
$ 176.37K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2176
+0.32%
+2.76%
-3.26%
$ 238.90M
$ 518.07K
18
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 2.232
+0.99%
-5.95%
-6.18%
$ 220.38M
$ 25.98K
19
ENS
ENS
ENS
$ 5.388
+1.51%
-2.83%
-6.50%
$ 219.58M
$ 12.24K
20
OP
OP
OP
$ 0.09796
+0.72%
+4.46%
+4.89%
$ 213.14M
$ 2.12M
21
Compound
Compound
COMP
$ 19.34
+0.94%
+1.95%
+0.99%
$ 193.60M
$ 2.84K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1341
0.00%
-2.25%
-4.54%
$ 134.60M
$ 1.33M
23
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08675
+0.25%
-2.01%
-3.21%
$ 122.90M
$ 721.85K
24
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07218
+0.70%
+1.69%
-3.44%
$ 98.37M
$ 2.84M
25
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11099
+0.36%
+0.62%
-2.99%
$ 94.07M
$ 864.42K
26
0x
0x
ZRX
$ 0.09683
+0.55%
+0.53%
-1.35%
$ 82.08M
$ 617.43K
27
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0027617
-0.09%
-3.61%
-7.97%
$ 80.40M
$ 25.90M
28
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,199.7
+0.62%
-0.01%
-4.85%
$ 79.04M
$ 33.34
29
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.014585
-0.10%
+1.10%
+0.84%
$ 77.88M
$ 5.03M
30
RE
RE
RE
$ 0.45626
+0.20%
-2.29%
-11.54%
$ 73.47M
$ 375.39K
31
SNX
SNX
SNX
$ 0.208
+0.24%
-0.90%
-6.65%
$ 72.00M
$ 329.25K
32
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.2966
-0.27%
-1.36%
-6.95%
$ 71.76M
$ 1.69M
33
Spark
Spark
SPK
$ 0.01989
+0.60%
-1.14%
+3.20%
$ 61.65M
$ 3.58M
34
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.009755
+1.48%
+2.22%
+3.43%
$ 59.19M
$ 23.17M
35
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1932
+0.31%
-3.10%
-0.77%
$ 55.50M
$ 432.66K
36
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.004865
+0.43%
+23.79%
+19.97%
$ 48.55M
$ 22.93M
37
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.03491
+0.11%
-0.68%
-1.02%
$ 41.02M
$ 11.00M
38
$ 0.006151
+0.18%
+0.98%
-3.85%
$ 39.49M
$ 9.39M
39
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.10545
+0.07%
-1.01%
+3.08%
$ 36.46M
$ 576.75K
40
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.593
+0.82%
+0.19%
-4.48%
$ 36.01M
$ 32.34K
41
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.015699
-1.08%
+4.36%
+1.73%
$ 35.89M
$ 4.57M
42
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3065
+0.52%
-0.52%
-5.45%
$ 33.14M
$ 206.25K
43
Band
Band
BAND
$ 0.181278
+0.62%
+0.01%
+5.35%
$ 32.88M
$ 2.68M
44
UMA
UMA
UMA
$ 0.3589
+0.31%
-0.39%
-3.10%
$ 32.59M
$ 166.27K
45
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.008673
+1.35%
+2.60%
+0.67%
$ 29.06M
$ 6.86M
46
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01468
+0.20%
+1.66%
+1.03%
$ 28.24M
$ 3.62M
47
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2885
+0.03%
+0.84%
-6.22%
$ 25.41M
$ 213.15K
48
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02038
-0.05%
+1.24%
-21.49%
$ 25.20M
$ 4.18M
49
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.10634
+1.08%
-2.19%
-6.21%
$ 24.02M
$ 564.33K
50
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.11274
+0.40%
-0.41%
-1.29%
$ 23.64M
$ 524.24K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 192 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $41.43B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, INDEX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 119.97% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 192 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $41.43B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.