Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 83.94
-0.08%
-3.52%
+1.00%
$ 21.31B
$ 38.40K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 6.126
-1.07%
-3.48%
+31.20%
$ 3.80B
$ 396.67K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 129.9
-0.29%
-2.44%
+2.89%
$ 2.00B
$ 2.33K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.06732
-0.15%
-1.69%
-1.65%
$ 1.57B
$ 1.11M
5
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.16282
-1.05%
-3.12%
+2.22%
$ 1.52B
$ 236.63M
6
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8728
-0.42%
-1.89%
+3.08%
$ 1.47B
$ 2.43M
7
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.462
-0.73%
-2.03%
-1.05%
$ 1.36B
$ 154.99K
8
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3797
-0.03%
-4.24%
+0.61%
$ 1.29B
$ 1.97M
9
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.452189
+0.15%
-0.02%
-0.11%
$ 989.28M
$ 1.17M
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.12948
-1.18%
-7.59%
+48.99%
$ 815.57M
$ 12.33M
11
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.488
-0.47%
-0.99%
-0.47%
$ 767.53M
$ 227.24K
12
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.971
-0.15%
-2.48%
+14.60%
$ 693.17M
$ 1.43M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.3524
-0.17%
-3.01%
+16.21%
$ 537.22M
$ 2.90M
14
FET
FET
FET
$ 0.1538
-0.39%
-2.29%
+2.40%
$ 346.51M
$ 2.33M
15
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3809
-1.25%
-3.57%
+6.46%
$ 320.78M
$ 628.25K
16
Olympus
Olympus
OHM
$ 20.23
+0.15%
-0.00%
+3.74%
$ 302.09M
$ 251.39K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2277
-0.04%
-0.79%
+3.46%
$ 247.06M
$ 252.16K
18
ENS
ENS
ENS
$ 5.766
-0.43%
+0.77%
+2.97%
$ 233.68M
$ 18.54K
19
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 2.182
+0.05%
-5.40%
-1.79%
$ 214.79M
$ 33.45K
20
OP
OP
OP
$ 0.09739
-1.18%
-3.75%
+9.95%
$ 209.96M
$ 1.39M
21
Compound
Compound
COMP
$ 19.41
-0.61%
-2.94%
+5.88%
$ 194.50M
$ 2.86K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1382
-0.36%
-2.54%
-0.93%
$ 138.30M
$ 1.47M
23
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.09041
-0.33%
-1.89%
+2.38%
$ 127.52M
$ 659.39K
24
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.0734
-0.19%
-1.25%
+2.78%
$ 100.96M
$ 2.82M
25
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11283
+0.09%
-2.11%
+3.72%
$ 95.29M
$ 979.66K
26
0x
0x
ZRX
$ 0.10272
-0.24%
+2.07%
+6.73%
$ 87.16M
$ 1.21M
27
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0028542
-0.08%
-0.36%
+0.08%
$ 83.27M
$ 31.23M
28
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,265.4
-0.35%
-2.23%
+0.29%
$ 81.12M
$ 26.81
29
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.014695
-0.54%
-3.40%
+6.66%
$ 78.25M
$ 4.63M
30
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.301
+0.07%
-1.15%
-5.05%
$ 72.61M
$ 2.15M
31
SNX
SNX
SNX
$ 0.2106
-0.33%
-1.73%
+0.53%
$ 72.45M
$ 370.72K
32
RE
RE
RE
$ 0.43609
+0.20%
-6.55%
-11.42%
$ 69.61M
$ 412.68K
33
Spark
Spark
SPK
$ 0.02007
+0.30%
-1.47%
+6.84%
$ 62.11M
$ 3.46M
34
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.009541
-0.34%
-3.54%
+5.01%
$ 57.53M
$ 21.35M
35
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1892
-0.79%
-5.49%
-0.21%
$ 54.33M
$ 370.34K
36
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.004174
+0.65%
-1.46%
+4.72%
$ 41.94M
$ 17.48M
37
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.03507
+0.17%
-2.08%
-4.88%
$ 40.96M
$ 12.09M
38
$ 0.006449
+0.31%
+1.57%
+2.73%
$ 40.94M
$ 8.91M
39
NOXO
NOXO
NOXO
$ 0.236759
0.00%
+0.04%
+5.81%
$ 39.46M
$ 20.07K
40
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.016948
+0.44%
+4.97%
+8.14%
$ 38.80M
$ 3.78M
41
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.645
+0.06%
-0.30%
+1.99%
$ 37.05M
$ 31.07K
42
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.10549
+0.05%
-1.95%
+2.58%
$ 36.38M
$ 621.88K
43
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3165
-0.22%
-1.77%
-0.78%
$ 34.14M
$ 195.59K
44
UMA
UMA
UMA
$ 0.3726
-0.05%
+0.51%
+1.44%
$ 33.76M
$ 146.01K
45
Band
Band
BAND
$ 0.183216
-0.33%
+0.00%
-0.63%
$ 33.33M
$ 2.20M
46
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.009236
+0.63%
+2.86%
+10.01%
$ 31.53M
$ 8.86M
47
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01486
+0.34%
-1.13%
+2.06%
$ 28.56M
$ 3.46M
48
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02162
-0.09%
-5.57%
-8.13%
$ 26.86M
$ 4.45M
49
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2885
-0.28%
-1.98%
-2.67%
$ 25.39M
$ 222.97K
50
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.11566
-0.16%
+0.30%
-3.87%
$ 24.16M
$ 490.84K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 195 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $42.54B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, Q đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 22.87% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 195 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $42.54B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.