Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 82.17
+0.26%
-1.14%
+1.19%
$ 20.84B
$ 22.00K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 5.141
-0.37%
-4.34%
+19.20%
$ 3.19B
$ 382.57K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 123.22
-0.52%
-4.11%
-3.57%
$ 1.90B
$ 2.04K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.06833
-0.10%
-3.72%
+1.65%
$ 1.59B
$ 862.51K
5
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.15068
-0.68%
-8.01%
+0.71%
$ 1.41B
$ 187.53M
6
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8272
+0.19%
-3.97%
-5.14%
$ 1.40B
$ 1.91M
7
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.407
+0.71%
-2.40%
+0.08%
$ 1.33B
$ 138.10K
8
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3584
0.00%
-7.24%
-8.90%
$ 1.22B
$ 2.44M
9
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.409737
+0.13%
+2.73%
+4.51%
$ 902.44M
$ 1.62M
10
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.472
-0.07%
-1.41%
-4.24%
$ 754.17M
$ 358.71K
11
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.849
+0.16%
-1.12%
+6.79%
$ 652.71M
$ 1.25M
12
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.0872
-0.03%
-2.54%
-8.09%
$ 544.44M
$ 3.53M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.3118
-0.64%
+0.13%
-2.04%
$ 474.28M
$ 2.65M
14
FET
FET
FET
$ 0.1501
+0.07%
-3.53%
-10.20%
$ 339.96M
$ 7.45M
15
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3534
+0.54%
-3.13%
-5.23%
$ 297.77M
$ 530.72K
16
Olympus
Olympus
OHM
$ 19.73
-0.65%
+0.00%
+8.47%
$ 294.69M
$ 285.34K
17
ENS
ENS
ENS
$ 5.854
-0.26%
-0.89%
+0.66%
$ 235.22M
$ 19.94K
18
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2124
+0.14%
-3.82%
-8.00%
$ 230.19M
$ 286.72K
19
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 2.228
+0.22%
-3.16%
+8.54%
$ 219.40M
$ 29.84K
20
Compound
Compound
COMP
$ 18.89
+0.43%
+2.72%
-3.13%
$ 188.70M
$ 5.51K
21
OP
OP
OP
$ 0.08669
-0.03%
-3.07%
-15.38%
$ 186.39M
$ 977.16K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1347
+0.07%
-3.79%
-5.67%
$ 134.70M
$ 2.07M
23
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08828
-0.53%
-2.53%
-1.95%
$ 124.58M
$ 597.88K
24
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07282
+0.52%
+1.55%
-9.07%
$ 100.10M
$ 2.99M
25
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.10809
-0.15%
-2.26%
-7.45%
$ 91.26M
$ 953.05K
26
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0029497
-0.14%
+3.53%
+5.89%
$ 86.39M
$ 32.03M
27
0x
0x
ZRX
$ 0.09595
-0.07%
-2.51%
-1.54%
$ 81.24M
$ 599.95K
28
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,239.1
+0.12%
-1.52%
-3.18%
$ 80.27M
$ 27.55
29
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.014367
+0.53%
+1.58%
+1.32%
$ 76.55M
$ 4.97M
30
RE
RE
RE
$ 0.47709
+0.76%
-2.35%
-13.08%
$ 76.27M
$ 426.31K
31
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.3025
+0.63%
-2.30%
-9.14%
$ 72.95M
$ 3.11M
32
SNX
SNX
SNX
$ 0.2044
-0.24%
-2.52%
-11.02%
$ 70.63M
$ 570.40K
33
Spark
Spark
SPK
$ 0.01982
-0.20%
0.00%
+5.91%
$ 60.75M
$ 3.67M
34
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1931
+0.10%
-5.29%
-3.52%
$ 54.99M
$ 351.87K
35
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.009109
-0.23%
-4.43%
-4.02%
$ 54.63M
$ 22.88M
36
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.0358
+1.32%
-0.83%
+0.90%
$ 42.21M
$ 23.82M
37
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003922
-0.15%
-2.66%
-3.38%
$ 39.18M
$ 14.48M
38
$ 0.006125
+0.30%
-3.31%
-3.37%
$ 39.09M
$ 8.98M
39
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.01665
+11.05%
+10.99%
+9.17%
$ 38.43M
$ 4.41M
40
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.10706
-0.12%
+0.83%
+2.59%
$ 36.91M
$ 652.29K
41
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.599
-0.19%
-2.45%
-5.40%
$ 35.90M
$ 35.57K
42
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3153
-0.10%
-2.30%
-2.69%
$ 33.98M
$ 200.90K
43
UMA
UMA
UMA
$ 0.3645
-0.11%
-4.04%
-1.46%
$ 32.93M
$ 170.98K
44
Band
Band
BAND
$ 0.181178
-0.03%
+0.01%
+0.92%
$ 32.89M
$ 3.49M
45
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.008435
+0.23%
-1.03%
+2.94%
$ 28.67M
$ 7.02M
46
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01451
+0.14%
-1.09%
-0.14%
$ 27.91M
$ 3.72M
47
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02141
+0.23%
-5.53%
-13.74%
$ 26.66M
$ 25.41M
48
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2938
+0.31%
-1.54%
-1.61%
$ 25.96M
$ 194.22K
49
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.10795
+0.25%
-4.69%
-3.10%
$ 24.27M
$ 655.52K
50
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1136
-1.10%
-2.95%
-1.46%
$ 23.69M
$ 496.46K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 192 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $40.47B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, BEAM đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 33.84% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 192 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $40.47B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.