Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 81.67
-0.50%
+0.33%
-5.43%
$ 20.61B
$ 26.12K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 5.82
-1.59%
+2.31%
+25.82%
$ 3.59B
$ 489.65K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 126.98
-0.76%
+0.92%
-1.62%
$ 1.94B
$ 3.13K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.06925
-0.52%
-4.33%
+0.89%
$ 1.61B
$ 855.73K
5
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8522
-0.86%
-1.70%
-3.82%
$ 1.43B
$ 2.71M
6
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.14941
-1.77%
-5.55%
-11.54%
$ 1.37B
$ 210.18M
7
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.48
-0.32%
+1.27%
+1.35%
$ 1.37B
$ 161.15K
8
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3589
-0.89%
-0.06%
-13.62%
$ 1.21B
$ 1.83M
9
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.469154
+2.70%
+11.45%
+17.28%
$ 1.03B
$ 1.11M
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.12293
-2.59%
+13.48%
+32.88%
$ 754.39M
$ 16.31M
11
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.459
-0.89%
-0.89%
-5.30%
$ 743.90M
$ 337.84K
12
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.807
-0.66%
-0.28%
+2.68%
$ 632.65M
$ 518.01K
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.3581
-1.23%
-0.14%
+8.13%
$ 536.46M
$ 6.30M
14
FET
FET
FET
$ 0.1514
-0.72%
-0.26%
-9.00%
$ 340.41M
$ 3.77M
15
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3674
-0.69%
-1.18%
-1.69%
$ 303.84M
$ 630.02K
16
Olympus
Olympus
OHM
$ 20.02
-0.10%
+0.01%
+11.35%
$ 299.03M
$ 802.27K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2161
-0.60%
+1.80%
-8.04%
$ 233.89M
$ 473.42K
18
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 2.28
-1.38%
-1.89%
-5.66%
$ 224.20M
$ 30.44K
19
ENS
ENS
ENS
$ 5.269
-0.70%
-9.21%
-11.26%
$ 212.02M
$ 11.47K
20
OP
OP
OP
$ 0.09731
-1.35%
+1.45%
-0.22%
$ 207.70M
$ 2.02M
21
Compound
Compound
COMP
$ 19.07
-0.26%
+0.53%
-1.96%
$ 190.10M
$ 2.92K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1347
-0.88%
-1.61%
-5.54%
$ 134.80M
$ 1.26M
23
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08741
-0.30%
-0.34%
-3.66%
$ 123.13M
$ 726.87K
24
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07159
-0.56%
+0.94%
-5.42%
$ 97.76M
$ 2.90M
25
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.10959
-1.00%
-1.02%
-7.33%
$ 91.95M
$ 1.05M
26
0x
0x
ZRX
$ 0.09672
-0.49%
+0.41%
-2.22%
$ 81.90M
$ 601.02K
27
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0027855
-0.59%
-4.27%
-6.94%
$ 80.93M
$ 25.50M
28
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,207.9
-0.56%
-0.33%
-5.16%
$ 78.86M
$ 31.42
29
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.014263
-1.00%
+0.66%
-1.20%
$ 75.48M
$ 5.22M
30
RE
RE
RE
$ 0.46963
-1.25%
-2.20%
-11.70%
$ 74.60M
$ 389.53K
31
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.3016
-1.28%
+0.33%
-4.79%
$ 72.49M
$ 1.58M
32
SNX
SNX
SNX
$ 0.2086
-0.53%
-0.24%
-8.53%
$ 71.66M
$ 337.67K
33
Spark
Spark
SPK
$ 0.02009
-0.50%
+1.11%
+4.22%
$ 61.71M
$ 3.49M
34
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.009508
-0.94%
-0.90%
-0.78%
$ 57.25M
$ 37.73M
35
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1939
-1.02%
+0.26%
-2.71%
$ 55.50M
$ 412.38K
36
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.03513
-0.23%
+0.40%
-1.43%
$ 41.25M
$ 13.50M
37
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003968
-0.45%
+2.56%
-2.63%
$ 39.65M
$ 20.19M
38
$ 0.006062
+0.02%
+1.44%
-7.55%
$ 38.80M
$ 9.27M
39
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.10612
+0.05%
-0.80%
+3.03%
$ 36.62M
$ 590.01K
40
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.015758
-0.96%
+7.87%
+3.41%
$ 36.11M
$ 4.40M
41
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.574
-0.44%
-0.32%
-7.14%
$ 35.45M
$ 33.77K
42
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3058
-0.46%
+0.26%
-6.50%
$ 32.92M
$ 201.78K
43
Band
Band
BAND
$ 0.179034
-0.35%
-0.00%
+2.47%
$ 32.48M
$ 2.80M
44
UMA
UMA
UMA
$ 0.3587
-0.50%
-0.25%
-4.31%
$ 32.41M
$ 150.13K
45
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.008374
-0.13%
+2.98%
-1.68%
$ 28.47M
$ 6.99M
46
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01465
+0.07%
+1.39%
+0.90%
$ 28.18M
$ 3.66M
47
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2906
-1.22%
+3.81%
-7.04%
$ 25.75M
$ 211.74K
48
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02045
-0.05%
+0.90%
-22.86%
$ 25.11M
$ 4.38M
49
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.10642
-0.81%
-1.33%
-7.08%
$ 23.94M
$ 594.57K
50
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.11201
-0.29%
-0.39%
-3.01%
$ 23.40M
$ 488.58K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 192 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $41.08B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, INDEX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 64.14% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 192 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $41.08B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.