Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 85.98
+0.05%
+4.51%
+5.53%
$ 21.63B
$ 38.21K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 6.417
+1.84%
+11.59%
+46.80%
$ 4.04B
$ 457.62K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 133.11
0.00%
+6.29%
+10.31%
$ 2.08B
$ 2.08K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.06863
-0.45%
+2.45%
+2.88%
$ 1.60B
$ 847.77K
5
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.16933
-0.37%
+13.77%
+3.56%
$ 1.57B
$ 275.68M
6
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.8876
-0.61%
+2.98%
+4.88%
$ 1.50B
$ 2.43M
7
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.511
-0.43%
+2.89%
+6.13%
$ 1.40B
$ 120.36K
8
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3957
-0.60%
+9.85%
+4.64%
$ 1.35B
$ 3.60M
9
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.44479
-1.37%
+5.43%
+21.41%
$ 1.11B
$ 4.15M
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.13858
-2.55%
+13.01%
+58.59%
$ 870.50M
$ 18.68M
11
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.507
-0.20%
+4.56%
+2.16%
$ 777.80M
$ 288.99K
12
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 2.02
+0.30%
+10.31%
+17.26%
$ 707.60M
$ 1.62M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.3647
-1.16%
+1.16%
+19.83%
$ 554.51M
$ 3.36M
14
FET
FET
FET
$ 0.1563
-1.19%
+4.17%
+4.79%
$ 355.77M
$ 3.61M
15
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3964
-0.53%
+9.17%
+9.87%
$ 335.03M
$ 877.56K
16
Olympus
Olympus
OHM
$ 20.31
-0.20%
+0.01%
+10.62%
$ 303.35M
$ 214.62K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2276
-0.39%
+5.21%
+3.68%
$ 248.36M
$ 281.89K
18
ENS
ENS
ENS
$ 5.744
+0.22%
+9.19%
+3.17%
$ 236.67M
$ 18.29K
19
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 2.305
-0.68%
+3.78%
+2.06%
$ 228.72M
$ 35.72K
20
OP
OP
OP
$ 0.10147
-0.43%
+5.01%
+14.49%
$ 221.97M
$ 2.76M
21
Compound
Compound
COMP
$ 19.98
-0.45%
+4.28%
+9.77%
$ 199.90M
$ 3.79K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1417
-0.42%
+6.42%
+3.71%
$ 142.50M
$ 2.06M
23
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.09168
-0.25%
+6.17%
+4.17%
$ 129.65M
$ 658.31K
24
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07439
-0.74%
+5.03%
+4.67%
$ 102.64M
$ 3.10M
25
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11535
-0.64%
+4.26%
+5.16%
$ 97.68M
$ 919.84K
26
0x
0x
ZRX
$ 0.10034
-0.43%
+5.11%
+3.02%
$ 85.54M
$ 576.20K
27
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0028658
-0.70%
+3.95%
-0.55%
$ 83.68M
$ 34.48M
28
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,320.5
-0.72%
+5.42%
+1.62%
$ 82.89M
$ 34.99
29
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.015217
+0.29%
+3.53%
+11.16%
$ 81.02M
$ 4.66M
30
RE
RE
RE
$ 0.4646
-0.03%
+1.14%
-9.49%
$ 74.52M
$ 428.18K
31
SNX
SNX
SNX
$ 0.2136
-0.37%
+3.92%
+0.84%
$ 74.04M
$ 261.01K
32
Kaito
Kaito
KAITO
$ 0.3036
0.00%
+1.13%
-3.20%
$ 73.74M
$ 1.88M
33
Spark
Spark
SPK
$ 0.02046
-0.05%
+3.20%
+13.41%
$ 63.62M
$ 4.17M
34
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.009856
-0.48%
+2.03%
+7.76%
$ 59.44M
$ 17.40M
35
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2008
-0.74%
+4.83%
+7.23%
$ 57.85M
$ 318.23K
36
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.004247
-1.90%
+7.33%
+6.20%
$ 42.34M
$ 23.82M
37
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.03553
-0.17%
+2.37%
+0.88%
$ 41.60M
$ 13.78M
38
$ 0.006274
-0.32%
+3.80%
+0.24%
$ 40.26M
$ 9.29M
39
NOXO
NOXO
NOXO
$ 0.227879
0.00%
+0.02%
+1.84%
$ 37.98M
$ 2.32K
40
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.644
-1.14%
+4.96%
+1.60%
$ 37.23M
$ 31.93K
41
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.1076
+0.07%
+1.36%
+4.99%
$ 37.11M
$ 562.37K
42
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.015767
-0.28%
+0.29%
-2.96%
$ 36.53M
$ 4.32M
43
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3212
-0.49%
+5.74%
+0.94%
$ 34.78M
$ 194.17K
44
UMA
UMA
UMA
$ 0.3695
-0.51%
+3.66%
+1.98%
$ 33.59M
$ 228.50K
45
Band
Band
BAND
$ 0.183029
-0.15%
+0.03%
+4.29%
$ 33.24M
$ 1.91M
46
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.009
-0.13%
+7.00%
+8.59%
$ 30.79M
$ 11.15M
47
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01499
-0.20%
+2.73%
+3.44%
$ 28.95M
$ 3.48M
48
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.02263
+1.11%
+11.85%
-11.24%
$ 28.17M
$ 4.81M
49
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2928
-0.03%
+2.05%
-2.04%
$ 25.86M
$ 222.60K
50
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.10912
-0.85%
+3.84%
-2.44%
$ 24.70M
$ 537.43K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 193 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $43.70B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, INDEX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 53.73% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 193 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $43.70B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.