Top token Cơ sở hạ tầng riêng tư theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Cơ sở hạ tầng riêng tư. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 10.046
-0.14%
+1.13%
-0.55%
$ 6.57B
$ 39.52K
2
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.5817
+0.37%
+5.94%
+4.91%
$ 2.03B
$ 667.87K
3
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08022
-0.41%
+0.77%
+0.44%
$ 619.58M
$ 10.42M
4
STRK
STRK
STRK
$ 0.05569
+2.57%
+25.49%
+26.36%
$ 322.46M
$ 98.27M
5
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.01925
-0.57%
+5.21%
+1.37%
$ 187.37M
$ 16.12M
6
ZANO
ZANO
ZANO
$ 10.387
-0.97%
+2.84%
+0.38%
$ 158.80M
$ 67.91K
7
Horizen
Horizen
ZEN
$ 7.048
-0.75%
+1.92%
-3.31%
$ 126.99M
$ 35.56K
8
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.010847
-0.51%
+2.60%
+0.35%
$ 82.17M
$ 6.17M
9
Concordium
Concordium
CCD
$ 0.005364
+0.28%
-5.10%
+3.59%
$ 63.45M
$ 25.46M
10
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0.02824
-0.07%
+1.28%
-0.67%
$ 62.44M
$ 2.79M
11
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.18326
-0.92%
+1.86%
+1.79%
$ 51.25M
$ 910.29K
12
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.01018
-0.29%
+0.79%
-0.68%
$ 48.91M
$ 5.70M
13
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.4799
-0.13%
+1.55%
-0.21%
$ 41.59M
$ 115.05K
14
COTI
COTI
COTI
$ 0.01446
-0.07%
+1.76%
+0.49%
$ 40.52M
$ 3.87M
15
TornadoCash
TornadoCash
TORN
$ 7.14
+0.34%
-5.55%
-4.67%
$ 37.58M
$ 9.26K
16
Nil Token
Nil Token
NIL
$ 0.07056
-1.33%
+1.02%
+19.42%
$ 31.17M
$ 18.91M
17
zkPass
zkPass
ZKP
$ 0.08796
-0.76%
+3.66%
+0.95%
$ 23.55M
$ 710.19K
18
Anoma
Anoma
XAN
$ 0.008978
-0.27%
+3.41%
+2.65%
$ 22.44M
$ 8.85M
19
NYM
NYM
NYM
$ 0.02573
+0.20%
+8.72%
+8.58%
$ 21.40M
$ 2.94M
20
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.02940814
+1.71%
-1.85%
+1.71%
$ 16.16M
--
21
ARPA
ARPA
ARPA
$ 0.010621
-0.24%
+1.14%
+0.56%
$ 16.06M
$ 5.20M
22
ANyONe Protocol
ANyONe Protocol
ANYONE
$ 0.117
0.00%
+4.65%
-1.68%
$ 11.41M
$ 148.91K
23
Umbra
Umbra
UMBRA
$ 0.552798
-0.74%
-2.11%
-0.74%
$ 8.10M
--
24
HOPR Token
HOPR Token
HOPR
$ 0.02157
+0.19%
-0.37%
-0.23%
$ 7.37M
$ 2.57M
25
Partisia Blockchain
Partisia Blockchain
MPC
$ 0.01261
+17.01%
+10.73%
+11.49%
$ 5.08M
$ 236.39K
26
0x0
0x0
0X0
$ 0.00520801
-0.33%
-3.47%
-0.33%
$ 4.64M
--
27
Mysterium
Mysterium
MYST
$ 0.154
+0.26%
+1.67%
-0.72%
$ 3.05M
$ 311.50K
28
BEAM
BEAM
BEAM
$ 0.01985
-0.20%
-2.36%
-2.12%
$ 2.99M
$ 2.74M
29
ZERA
ZERA
ZERA
$ 0.00291036
-2.97%
-12.95%
-2.97%
$ 2.91M
--
30
GhostwareOS
GhostwareOS
GHOST
$ 0.00227351
+1.20%
-12.57%
+1.20%
$ 2.27M
--
31
Aleph Zero
Aleph Zero
AZERO
$ 0.006278
+0.16%
-3.34%
-3.98%
$ 1.67M
$ 9.40M
32
Veil Token
Veil Token
VEIL
$ 0.0222221
+8.83%
-21.57%
+8.83%
$ 1.56M
--
33
NONOS
NONOS
NOX
$ 0.00192687
+2.30%
-2.32%
+2.30%
$ 1.54M
--
34
zKML
zKML
ZKML
$ 0.01473282
+0.64%
-3.99%
+0.64%
$ 1.42M
--
35
Lit Protocol
Lit Protocol
LITKEY
$ 0.00630482
-0.62%
+0.55%
-0.62%
$ 1.39M
--
36
Enigma
Enigma
ENX
$ 0.01937764
-0.72%
-14.27%
-0.72%
$ 1.23M
--
37
Session Token
Session Token
SESH
$ 0.01196157
-1.06%
-23.52%
-1.06%
$ 1.02M
--
38
Xcellar
Xcellar
XCL
$ 0.0008393
0.00%
-4.30%
0.00%
$ 783.83K
--
39
Offshift
Offshift
XFT
$ 0.073649
0.00%
0.00%
0.00%
$ 741.85K
--
40
PRXVT by Virtuals
PRXVT by Virtuals
PRXVT
$ 0.00081442
+0.19%
-8.92%
+0.19%
$ 507.62K
--
41
WORM
WORM
WORM
$ 0.103499
+0.45%
-2.89%
+0.45%
$ 331.71K
--
42
Houdini Swap
Houdini Swap
LOCK
$ 0.0032526
-36.33%
-13.09%
-36.33%
$ 161.98K
--
43
Yona
Yona
YONA
$ 0.0002504
+0.66%
-3.30%
+0.66%
$ 87.36K
--
44
Vertex Privacy
Vertex Privacy
VERTEX
$ 5.294E-5
+13.26%
+17.85%
+13.26%
$ 48.44K
--
45
SPL VPN
SPL VPN
SPL
$ 0.00128679
+0.44%
-44.32%
+0.44%
$ 26.99K
--
46
Mixoor
Mixoor
MIXOOR
$ 0.00038256
0.00%
+0.00%
0.00%
$ 22.95K
--
47
0xShadow
0xShadow
0XS
$ 0.00021193
+1.77%
-15.10%
+1.77%
$ 21.19K
--
48
Quantra
Quantra
QNTR
$ 1.482E-5
-3.39%
-3.42%
-3.39%
$ 14.82K
--
49
Railgun
Railgun
RAIL
$ 1.7257
-0.60%
+4.70%
-0.22%
--
$ 33.79K
50
ANTTIME
ANTTIME
ANT
$ 0.000123103
+1.14%
+9.47%
+4.34%
--
$ 76.23M

Câu hỏi thường gặp

Token Cơ sở hạ tầng riêng tư là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Cơ sở hạ tầng riêng tư đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 51 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $10.64B.
Token Cơ sở hạ tầng riêng tư nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Cơ sở hạ tầng riêng tư được theo dõi trên MEXC, STRK đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 25.49% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Cơ sở hạ tầng riêng tư trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 51 token Cơ sở hạ tầng riêng tư, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Cơ sở hạ tầng riêng tư phổ biến bao gồm LINK, NEAR, BDX. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Cơ sở hạ tầng riêng tư là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Cơ sở hạ tầng riêng tư là khoảng $10.64B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Cơ sở hạ tầng riêng tư, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.