Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 85.85
+0.03%
+4.78%
+5.99%
$ 21.79B
$ 49.81K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 4.4255
+1.22%
+11.55%
+28.51%
$ 1.10B
$ 3.24M
3
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.942
+0.10%
+5.19%
+15.43%
$ 332.35M
$ 462.29K
4
Derive
Derive
DRV
$ 0.153577
-0.12%
+0.07%
-1.00%
$ 153.36M
$ 7.38M
5
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.06181
+0.51%
+0.36%
-1.22%
$ 119.59M
$ 872.88K
6
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11387
+0.24%
+0.99%
+3.42%
$ 95.87M
$ 1.00M
7
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.01483
+0.51%
-2.66%
+10.44%
$ 79.71M
$ 4.34M
8
GMX
GMX
GMX
$ 7.353
+0.08%
+0.91%
-3.33%
$ 76.59M
$ 7.57K
9
SNX
SNX
SNX
$ 0.2106
+0.29%
0.00%
+0.67%
$ 72.73M
$ 260.93K
10
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.02565
-0.52%
+4.93%
-1.81%
$ 43.58M
$ 359.67K
11
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2614
+0.42%
-3.98%
+0.23%
$ 36.12M
$ 387.59K
12
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.10317
+0.30%
+0.73%
+2.65%
$ 33.75M
$ 810.67K
13
UMA
UMA
UMA
$ 0.3693
+0.38%
+1.37%
+2.06%
$ 33.61M
$ 217.26K
14
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3.82
0.00%
--
+0.26%
$ 31.13M
$ 1.03
15
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.10797
+0.47%
+0.31%
-3.22%
$ 24.37M
$ 543.35K
16
Whiteheart
Whiteheart
WHITE
$ 2,694.76
0.00%
--
0.00%
$ 23.95M
$ 786.16
17
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.06807
+0.13%
+2.43%
-3.52%
$ 22.50M
$ 1.83M
18
SIREN
SIREN
SIREN
$ 0.02986
-0.27%
0.00%
-8.44%
$ 21.71M
$ 2.23M
19
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01135
+0.35%
+0.62%
+0.89%
$ 21.49M
$ 5.06M
20
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02274
+0.13%
+4.73%
+2.45%
$ 20.71M
$ 3.25M
21
Based
Based
BASED
$ 0.06964
+0.36%
+1.05%
-1.85%
$ 16.33M
$ 1.57M
22
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01509468
+0.21%
+0.03%
-8.89%
$ 16.27M
$ 189.76
23
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.5174
+0.08%
+1.03%
-0.69%
$ 12.26M
$ 106.75K
24
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.587094
+0.77%
+0.09%
+13.12%
$ 10.57M
$ 32.10K
25
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0619
0.00%
+2.31%
+1.81%
$ 9.16M
$ 58.50K
26
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.27
0.00%
-0.00%
+17.62%
$ 8.62M
$ 1.00K
27
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.403997
0.00%
--
0.00%
$ 7.68M
$ 6.04
28
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01201
+0.67%
+0.33%
-3.36%
$ 7.39M
$ 4.71M
29
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.009113
+3.56%
+3.52%
-0.44%
$ 6.93M
$ 14.94M
30
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0.066422
+0.57%
+0.04%
-1.99%
$ 5.98M
$ 536.96
31
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0344
0.00%
+13.47%
+5.31%
$ 5.57M
$ 201.68K
32
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.466979
-0.08%
+0.14%
+28.28%
$ 4.36M
$ 1.25M
33
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.154808
+0.17%
+0.04%
+3.00%
$ 4.28M
$ 1.50K
34
sETH
sETH
SETH
$ 318.87
0.00%
--
0.00%
$ 3.69M
$ 1.15
35
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.072583
0.00%
--
0.00%
$ 3.68M
$ 48.01
36
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00120581
+0.29%
+0.05%
+0.88%
$ 2.85M
$ 4.17K
37
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.00297736
+0.29%
-0.00%
-0.48%
$ 2.84M
$ 160.48
38
Foxify
Foxify
FOX
$ 0.268382
+0.30%
+0.03%
+11.20%
$ 2.78M
$ 1.69K
39
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.02018795
-0.04%
+0.05%
-6.96%
$ 2.67M
$ 52.28K
40
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.050049
0.00%
--
+0.36%
$ 2.66M
$ 9.90
41
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.155604
+0.40%
+0.15%
+15.87%
$ 2.40M
$ 25.01K
42
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.00546
-1.61%
+1.48%
-1.61%
$ 2.27M
$ 836.25K
43
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.10732
+0.29%
--
+10.82%
$ 2.05M
$ 5.07K
44
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.0020751
+0.12%
+0.03%
-2.18%
$ 1.81M
$ 253.87
45
Thales
Thales
THALES
$ 0.259536
-0.01%
+0.04%
+3.12%
$ 1.74M
$ 83.10
46
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.02139123
0.00%
--
-7.06%
$ 1.44M
$ 2.62
47
Rails
Rails
RAILS
$ 0.03955604
-3.57%
-0.01%
-3.20%
$ 1.43M
$ 74.86K
48
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC2X-FLI
$ 20.41
+0.15%
+0.08%
+8.33%
$ 1.08M
$ 885.24
49
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00113118
0.00%
--
0.00%
$ 746.58K
$ 42.38K
50
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00149975
0.00%
--
-0.84%
$ 685.84K
$ 41.73

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 91 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $24.29B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, NAVI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 15.13% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 91 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, PENDLE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $24.29B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.