Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 86,49
+0,80%
+3,09%
+7,37%
$ 22,01B
$ 21,03K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 4,7017
0,00%
+2,63%
+29,85%
$ 1,20B
$ 1,26M
3
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 2,112
+1,24%
+5,46%
+18,33%
$ 349,61M
$ 364,15K
4
Derive
Derive
DRV
$ 0,170551
+0,67%
-0,11%
+9,95%
$ 170,01M
$ 21,83M
5
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0,06053
-0,20%
+0,17%
-3,60%
$ 117,63M
$ 896,97K
6
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0,12029
+0,25%
+1,09%
+10,45%
$ 101,10M
$ 1,05M
7
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0,015612
-0,36%
+3,73%
+10,24%
$ 83,25M
$ 5,19M
8
GMX
GMX
GMX
$ 7,845
+0,61%
+6,31%
+2,30%
$ 82,43M
$ 10,94K
9
SNX
SNX
SNX
$ 0,2205
+0,41%
+1,72%
+5,66%
$ 75,21M
$ 384,65K
10
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0,02528
-0,77%
+1,58%
+6,69%
$ 44,96M
$ 353,43K
11
UMA
UMA
UMA
$ 0,3957
+0,25%
+3,10%
+8,14%
$ 36,23M
$ 158,50K
12
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0,2583
+1,60%
+3,50%
-2,38%
$ 35,21M
$ 320,16K
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0,10701
+1,31%
+2,83%
+8,66%
$ 34,86M
$ 719,72K
14
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3,82
0,00%
--
+0,26%
$ 31,13M
$ 1,03
15
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0,10833
+0,23%
-0,39%
-1,77%
$ 24,30M
$ 731,86K
16
Whiteheart
Whiteheart
WHITE
$ 2.694,76
0,00%
--
0,00%
$ 23,95M
$ 786,16
17
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0,07186
-0,50%
-1,62%
+2,58%
$ 23,80M
$ 2,00M
18
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0,0124
-0,97%
+4,97%
+8,41%
$ 23,14M
$ 9,46M
19
SIREN
SIREN
SIREN
$ 0,03024
-0,79%
-0,07%
0,00%
$ 21,99M
$ 2,31M
20
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0,02379
+0,38%
+0,68%
+6,05%
$ 21,71M
$ 2,62M
21
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0,01500085
0,00%
+0,03%
-1,25%
$ 16,17M
$ 18,29
22
Based
Based
BASED
$ 0,06868
+0,28%
-0,95%
-0,51%
$ 16,12M
$ 1,63M
23
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0,4898
+0,06%
+1,61%
-4,23%
$ 11,44M
$ 119,17K
24
Strike
Strike
STRIKE
$ 0,57243
-0,20%
+0,02%
+8,03%
$ 10,30M
$ 25,71K
25
heyAura
heyAura
ADX
$ 0,0618
-0,32%
+0,82%
-0,64%
$ 9,14M
$ 42,93K
26
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0,01259
-0,08%
-0,71%
-1,25%
$ 7,71M
$ 4,58M
27
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0,403997
0,00%
--
0,00%
$ 7,68M
$ 6,04
28
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 1,98
0,00%
-0,00%
+3,13%
$ 7,52M
$ 905,75
29
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0,009154
+0,09%
+2,41%
+3,85%
$ 6,95M
$ 6,33M
30
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0,064648
+0,30%
+0,01%
-1,92%
$ 5,82M
$ 538,02
31
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0,0322
-0,92%
+3,53%
+17,03%
$ 5,34M
$ 125,02K
32
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0,469121
+0,12%
+0,11%
+31,71%
$ 4,38M
$ 1,03M
33
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0,15426
-0,09%
--
+2,33%
$ 4,27M
$ 439,38
34
sETH
sETH
SETH
$ 318,87
0,00%
--
0,00%
$ 3,69M
$ 1,15
35
Nereus
Nereus
NRS
$ 0,072583
0,00%
--
0,00%
$ 3,68M
$ 48,01
36
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0,00119753
+0,55%
+0,03%
+0,89%
$ 2,83M
$ 2,87K
37
Foxify
Foxify
FOX
$ 0,267111
0,00%
+0,01%
+7,25%
$ 2,77M
$ 2,91
38
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0,02083237
-0,40%
-0,08%
+1,74%
$ 2,75M
$ 154,48K
39
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0,1757
-0,11%
+0,12%
+23,68%
$ 2,70M
$ 28,60K
40
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0,050049
0,00%
--
+0,68%
$ 2,66M
$ 9,90
41
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0,00252947
+0,89%
-0,18%
-16,41%
$ 2,41M
$ 891,25
42
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0,00581
0,00%
+2,47%
+4,50%
$ 2,40M
$ 1,38M
43
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0,106411
-0,36%
+0,05%
+10,83%
$ 2,03M
$ 331,91
44
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0,00209755
+0,30%
+0,03%
+0,13%
$ 1,83M
$ 439,45
45
Thales
Thales
THALES
$ 0,256168
-0,15%
+0,01%
+2,19%
$ 1,72M
$ 252,83
46
Contango
Contango
TANGO
$ 0,00332925
-0,19%
-0,09%
+117,44%
$ 1,52M
$ 2,34K
47
Rails
Rails
RAILS
$ 0,03503071
0,00%
-0,08%
-1,33%
$ 1,26M
$ 4,85K
48
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0,0167263
-0,14%
-0,26%
-25,16%
$ 1,13M
$ 87,78
49
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC2X-FLI
$ 19,93
0,00%
+0,00%
+4,67%
$ 1,06M
$ 399,97
50
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0,00113118
0,00%
--
0,00%
$ 746,58K
$ 42,38K

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 91 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $24.67B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, TRADOOR đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 13.27% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 91 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, PENDLE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $24.67B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.