Top token Giao tiếp chuỗi chéo theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Giao tiếp chuỗi chéo. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 10.046
-0.14%
+1.13%
-0.55%
$ 6.57B
$ 39.52K
2
United Stables
United Stables
U
$ 0.9991
-0.12%
-0.16%
-0.17%
$ 1.05B
$ 1.62M
3
LayerZero
LayerZero
ZRO
$ 1.445
-0.69%
-2.57%
-3.68%
$ 461.66M
$ 669.22K
4
Olympus
Olympus
OHM
$ 19.31
-0.05%
-0.18%
-0.05%
$ 288.94M
--
5
SOON
SOON
SOON
$ 0.1821
-0.11%
+1.44%
+2.52%
$ 89.35M
$ 398.78K
6
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.01477
-0.41%
+4.63%
+0.14%
$ 85.39M
$ 57.86M
7
ZetaChain
ZetaChain
ZETA
$ 0.06055
+0.12%
+0.30%
-1.84%
$ 85.28M
$ 1.14M
8
Axelar
Axelar
AXL
$ 0.0714
+1.20%
-4.11%
+1.20%
$ 83.28M
--
9
Threshold
Threshold
T
$ 0.006155
-0.08%
+0.71%
-0.21%
$ 68.35M
$ 10.25M
10
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0.02824
-0.07%
+1.28%
-0.67%
$ 62.44M
$ 2.79M
11
ICON
ICON
ICX
$ 0.03885112
+0.33%
+1.01%
+0.33%
$ 42.62M
--
12
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.11082
-0.60%
+2.74%
+1.80%
$ 37.28M
$ 547.54K
13
Harmony
Harmony
ONE
$ 0.002433
-0.16%
+2.14%
+0.21%
$ 36.25M
$ 44.05M
14
Across Protocol
Across Protocol
ACX
$ 0.04558
-0.20%
-2.08%
-3.73%
$ 32.19M
$ 1.37M
15
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0.05031
+0.44%
-4.19%
-4.23%
$ 26.86M
$ 1.70M
16
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01355
-0.15%
-0.59%
-0.59%
$ 26.08M
$ 4.02M
17
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.002945
-0.24%
+2.02%
+0.55%
$ 22.91M
$ 80.53M
18
ERA
ERA
ERA
$ 0.1433
+0.07%
+0.85%
-0.49%
$ 21.27M
$ 411.88K
19
Test
Test
TST
$ 0.021972
-1.13%
-0.82%
+15.64%
$ 20.76M
$ 26.60M
20
Yei Finance
Yei Finance
CLO
$ 0.14091
+0.74%
+13.52%
+20.87%
$ 19.04M
$ 2.89M
21
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.176165
+0.54%
-2.99%
+0.54%
$ 17.62M
--
22
Wanchain
Wanchain
WAN
$ 0.05995
-0.20%
-0.40%
-0.20%
$ 11.93M
--
23
Supra
Supra
SUPRA
$ 0.0003258
+1.28%
-2.73%
-1.76%
$ 8.42M
$ 343.24M
24
Tectum EmissionToken
Tectum EmissionToken
TET
$ 0.7138
0.00%
+16.29%
+13.95%
$ 7.09M
$ 74.06K
25
Zeus Network
Zeus Network
ZEUS
$ 0.006344
+1.67%
-2.30%
-2.81%
$ 5.95M
$ 14.23M
26
Orbiter Finance
Orbiter Finance
OBT
$ 0.0009456
+0.06%
+1.84%
-2.39%
$ 5.19M
$ 57.92M
27
Partisia Blockchain
Partisia Blockchain
MPC
$ 0.01261
+17.01%
+10.73%
+11.49%
$ 5.08M
$ 236.39K
28
Portal To Bitcoin
Portal To Bitcoin
PTB
$ 0.000742
+0.12%
+2.51%
+0.52%
$ 4.50M
$ 82.91M
29
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.001171
+0.11%
+2.06%
+1.83%
$ 2.88M
$ 47.47M
30
Agoric
Agoric
BLD
$ 0.00385088
+1.60%
+0.79%
+1.60%
$ 2.67M
--
31
THAT
THAT
THAT
$ 0.00183127
-0.02%
+0.67%
-0.02%
$ 2.46M
--
32
XSwap
XSwap
XSWAP
$ 0.00666
0.00%
+1.37%
+0.91%
$ 1.99M
$ 66.44K
33
Persistence One
Persistence One
XPRT
$ 0.00647875
-6.56%
+16.51%
-6.56%
$ 1.67M
--
34
ChainSwap
ChainSwap
CSWAP
$ 0.001655
0.00%
+0.12%
-7.07%
$ 1.53M
$ 6.86K
35
Juris Protocol
Juris Protocol
JURIS
$ 3.13E-6
-7.94%
-13.82%
-7.94%
$ 1.45M
--
36
HyBridge
HyBridge
BRIDGE
$ 0.00708195
0.00%
-1.35%
0.00%
$ 1.42M
--
37
Cellframe
Cellframe
CELL
$ 0.04927
-0.24%
+2.76%
-3.84%
$ 1.40M
$ 1.94M
38
Cycle Network
Cycle Network
CYC
$ 0.00837191
+2.32%
+0.02%
+2.32%
$ 1.27M
--
39
Graviton
Graviton
GRAV
$ 0.00090843
-7.49%
+61.88%
-7.49%
$ 1.18M
--
40
Router Protocol
Router Protocol
ROUTE
$ 0.001066
-0.28%
+2.01%
+1.62%
$ 690.91K
$ 11.03M
41
Aviator
Aviator
AVI
$ 8.629E-5
-3.28%
-2.18%
-3.28%
$ 641.26K
--
42
Switchboard
Switchboard
SWTCH
$ 0.00308234
-2.43%
-17.39%
-2.43%
$ 493.17K
--
43
Everclear
Everclear
CLEAR
$ 0.00039473
+1.12%
-8.46%
+1.12%
$ 338.54K
--
44
JustMoney
JustMoney
JM
$ 4.75E-6
+7.22%
+1.62%
+7.22%
$ 311.71K
--
45
Wrapped OrdBridge
Wrapped OrdBridge
WBRGE
$ 0.00198462
0.00%
0.00%
0.00%
$ 217.32K
--
46
Analog
Analog
ANLOG
$ 6.307E-5
+0.62%
+1.27%
+0.62%
$ 117.57K
--
47
Units.Network
Units.Network
UNIT0
$ 0.020692
-0.28%
-0.48%
-0.25%
$ 105.16K
$ 3.76M
48
RuneMine
RuneMine
MINE
$ 0.00011645
-0.75%
+5.59%
-0.75%
$ 58.22K
--
49
Octus Bridge
Octus Bridge
BRIDGE
$ 0.00549201
0.00%
0.00%
0.00%
$ 34.91K
--
50
StakeLayer
StakeLayer
STAKELAYER
$ 1.562E-5
0.00%
0.00%
0.00%
$ 15.44K
--

Câu hỏi thường gặp

Token Giao tiếp chuỗi chéo là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Giao tiếp chuỗi chéo đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 57 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $9.22B.
Token Giao tiếp chuỗi chéo nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Giao tiếp chuỗi chéo được theo dõi trên MEXC, HNTR đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 70.49% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Giao tiếp chuỗi chéo trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 57 token Giao tiếp chuỗi chéo, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Giao tiếp chuỗi chéo phổ biến bao gồm LINK, U, ZRO. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Giao tiếp chuỗi chéo là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Giao tiếp chuỗi chéo là khoảng $9.22B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Giao tiếp chuỗi chéo, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.