Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 0,99999
0,00%
0,00%
-0,01%
$ 74,79B
$ 95,62M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 77 638,07
+0,14%
-2,15%
+1,08%
$ 9,04B
$ 1,79
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 11,33
+0,15%
-3,30%
-0,88%
$ 7,44B
$ 62,98K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 0,9999
0,00%
0,00%
-0,01%
$ 4,49B
$ 1,22M
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 4,368
+0,16%
-4,27%
+3,11%
$ 2,72B
$ 109,18K
6
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 121,59
+0,13%
-2,97%
-4,81%
$ 1,87B
$ 2,28K
7
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0,338668
0,00%
-0,00%
-1,46%
$ 1,40B
$ 51,06M
8
Quant
Quant
QNT
$ 61,29
+0,57%
-1,81%
-4,10%
$ 739,33M
$ 658,11
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0,825
+0,27%
-2,35%
+0,47%
$ 533,20M
$ 76,25K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0,3036
-0,23%
-4,72%
-9,25%
$ 459,72M
$ 2,21M
11
Wrapped One
Wrapped One
WONE
$ 0,177104
0,00%
0,00%
+0,86%
$ 452,18M
$ 68,56
12
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 116,63
-0,03%
-3,47%
-5,45%
$ 307,95M
$ 537,50
13
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0,0000002925
-0,10%
+0,17%
-1,85%
$ 288,12M
$ 220,89B
14
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0,4676
+0,28%
+2,75%
+10,00%
$ 200,49M
$ 281,73K
15
Compound
Compound
COMP
$ 18,25
+0,16%
-8,30%
-10,24%
$ 182,40M
$ 9,58K
16
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0,182618
-0,32%
-0,01%
+10,09%
$ 179,21M
$ 220,81K
17
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0,01651
+0,24%
-3,29%
+2,43%
$ 178,62M
$ 4,09M
18
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 0,8946
+0,20%
-3,46%
-8,38%
$ 154,78M
$ 67,16K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0,257
-0,23%
-2,66%
-5,42%
$ 128,30M
$ 214,72K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0,113342
+0,67%
+0,01%
+6,90%
$ 113,37M
$ 3,19M
21
BAT
BAT
BAT
$ 0,06818
+0,31%
-3,16%
-2,39%
$ 101,80M
$ 815,73K
22
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0,001404
+0,07%
-2,77%
-0,21%
$ 87,82M
$ 40,90M
23
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2 275,7
+0,05%
-2,63%
-0,71%
$ 81,43M
$ 37,33
24
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0,228
+0,44%
-2,49%
-0,91%
$ 74,82M
$ 252,97K
25
SNX
SNX
SNX
$ 0,2107
+0,29%
-3,88%
-6,82%
$ 72,45M
$ 563,14K
26
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0,0002486
+0,44%
+1,79%
+14,27%
$ 70,58M
$ 511,53M
27
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 9,067
+0,09%
+1,96%
+0,68%
$ 67,90M
$ 7,49K
28
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0,0003845
+0,10%
-1,36%
+4,38%
$ 67,58M
$ 156,75M
29
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0,1878
-0,16%
-1,78%
-8,05%
$ 53,72M
$ 307,25K
30
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0,02507
-0,20%
-3,36%
-6,64%
$ 49,44M
$ 3,06M
31
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0,4408
-1,48%
+4,66%
+8,23%
$ 45,38M
$ 131,32K
32
Amp
Amp
AMP
$ 0,0004632
+0,02%
+6,93%
+11,14%
$ 40,17M
$ 182,93M
33
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1,79
0,00%
-0,04%
-8,21%
$ 34,24M
$ 12,92M
34
Bancor
Bancor
BNT
$ 0,3146
-0,22%
-2,94%
-3,56%
$ 33,87M
$ 182,48K
35
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0,139038
-0,23%
-0,01%
+6,04%
$ 33,50M
$ 53,52K
36
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0,057013
-0,05%
-0,02%
-0,49%
$ 32,39M
$ 1,06M
37
Band
Band
BAND
$ 0,171129
+0,09%
-0,00%
-7,95%
$ 31,01M
$ 1,99M
38
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0,3095
+0,13%
-2,28%
-0,13%
$ 26,88M
$ 171,62K
39
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0,04696086
-0,02%
+0,03%
+7,56%
$ 26,68M
$ 1,42M
40
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 3,032
+0,33%
-3,93%
-8,02%
$ 22,06M
$ 18,55K
41
Civic
Civic
CVC
$ 0,0200283
+0,16%
-0,00%
+2,05%
$ 20,02M
$ 1,75M
42
DODO
DODO
DODO
$ 0,01973
-0,65%
-0,50%
-2,08%
$ 19,74M
$ 3,89M
43
Audius
Audius
AUDIO
$ 0,01297033
+0,24%
-0,01%
+0,70%
$ 18,86M
$ 3,30M
44
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0,002385
-0,46%
-1,99%
+7,11%
$ 18,45M
$ 23,64M
45
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0,0165829
+0,09%
-0,02%
+1,61%
$ 17,87M
$ 87,49
46
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0,01761032
+0,04%
-0,01%
-5,78%
$ 17,00M
$ 16,85K
47
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0,03766
+0,29%
-4,35%
-5,72%
$ 15,96M
$ 1,79M
48
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0,002067
+0,29%
-3,63%
-3,45%
$ 14,98M
$ 26,43M
49
AVA
AVA
AVA
$ 0,2002
-0,35%
-3,99%
-2,44%
$ 14,65M
$ 260,27K
50
Loopring
Loopring
LRC
$ 0,008215
+0,57%
-3,29%
-3,54%
$ 11,19M
$ 6,87M

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 85 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $106.98B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, AMP đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 6.93% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 85 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $106.98B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.