Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1,00013
0,00%
-0,01%
-0,07%
$ 74,81B
$ 91,51M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 78 959,21
-0,01%
-1,04%
+9,79%
$ 9,20B
$ 2,55
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 11,353
-0,05%
-2,93%
+6,43%
$ 7,46B
$ 74,91K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1
-0,01%
-0,01%
-0,09%
$ 4,49B
$ 1,98M
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 4,293
-0,02%
-2,91%
+14,63%
$ 2,66B
$ 102,15K
6
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 127,37
-0,43%
-2,41%
+30,38%
$ 1,96B
$ 3,05K
7
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0,33766
-0,24%
-0,01%
+0,86%
$ 1,39B
$ 43,45M
8
Quant
Quant
QNT
$ 62,34
-1,11%
-5,10%
+0,74%
$ 752,13M
$ 2,09K
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0,831
-0,12%
+0,75%
+7,73%
$ 538,43M
$ 81,14K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0,3199
+0,88%
-3,06%
+18,84%
$ 485,05M
$ 1,57M
11
Wrapped One
Wrapped One
WONE
$ 0,175587
0,00%
0,00%
0,00%
$ 448,31M
$ 172,53
12
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 121,21
-0,16%
-2,16%
-1,43%
$ 320,04M
$ 638,88
13
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0,0000002921
+0,03%
-1,15%
+6,26%
$ 288,12M
$ 230,42B
14
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0,4668
+0,43%
+2,95%
+14,18%
$ 199,76M
$ 607,94K
15
Compound
Compound
COMP
$ 19,42
-0,26%
-2,57%
+2,70%
$ 193,70M
$ 3,33K
16
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0,01778
-0,11%
-3,94%
+22,96%
$ 192,95M
$ 6,24M
17
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0,176222
+0,51%
-0,03%
+16,39%
$ 172,94M
$ 188,91K
18
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 0,9425
-0,14%
-3,14%
+0,74%
$ 163,10M
$ 65,40K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0,2649
+0,15%
-2,04%
-3,85%
$ 132,30M
$ 202,53K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0,108653
+0,08%
-0,02%
+18,48%
$ 108,65M
$ 2,57M
21
BAT
BAT
BAT
$ 0,06834
-0,39%
-2,18%
+7,39%
$ 102,11M
$ 1,03M
22
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0,001463
+0,14%
-0,54%
+13,33%
$ 91,45M
$ 45,13M
23
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2 290,8
-0,08%
-2,15%
+6,78%
$ 81,83M
$ 29,47
24
SNX
SNX
SNX
$ 0,231
-0,04%
-1,33%
+11,74%
$ 79,34M
$ 630,02K
25
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0,2323
+0,04%
-2,19%
+10,48%
$ 76,30M
$ 235,57K
26
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 9,094
-0,26%
-2,58%
+7,57%
$ 67,92M
$ 6,01K
27
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0,0002399
-0,33%
+3,49%
+25,77%
$ 67,84M
$ 569,15M
28
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0,0003837
+1,03%
-0,31%
+10,07%
$ 67,58M
$ 161,70M
29
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0,199
-0,70%
-2,71%
+11,95%
$ 56,71M
$ 346,97K
30
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0,02619
-0,27%
-5,16%
+2,71%
$ 51,58M
$ 4,48M
31
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0,4308
+0,23%
+0,42%
+12,55%
$ 43,15M
$ 138,35K
32
Amp
Amp
AMP
$ 0,0004516
+0,09%
-12,31%
+17,77%
$ 39,39M
$ 177,69M
33
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1,86
0,00%
-0,04%
+5,68%
$ 35,64M
$ 20,12M
34
Bancor
Bancor
BNT
$ 0,3287
-0,06%
-0,24%
+8,59%
$ 35,47M
$ 229,83K
35
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0,058832
-0,41%
-0,03%
+13,73%
$ 33,55M
$ 1,68M
36
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0,138174
-0,02%
+0,00%
-1,23%
$ 33,29M
$ 45,22K
37
Band
Band
BAND
$ 0,177836
+0,08%
-0,03%
+8,35%
$ 32,22M
$ 1,37M
38
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0,325
+0,93%
+0,18%
+9,72%
$ 28,27M
$ 169,24K
39
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0,04563817
-0,25%
+0,03%
+17,00%
$ 25,93M
$ 2,82M
40
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 3,226
+0,12%
-2,95%
+2,06%
$ 23,68M
$ 17,29K
41
DODO
DODO
DODO
$ 0,01965
-0,90%
-2,43%
-2,38%
$ 19,71M
$ 4,25M
42
Civic
Civic
CVC
$ 0,01953025
+0,16%
-0,01%
+9,56%
$ 19,53M
$ 1,05M
43
Audius
Audius
AUDIO
$ 0,01301542
+0,16%
-0,00%
+6,71%
$ 18,86M
$ 2,46M
44
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0,002307
+0,13%
-2,97%
+9,27%
$ 17,85M
$ 24,37M
45
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0,03948
-2,30%
-23,77%
-6,37%
$ 16,61M
$ 2,71M
46
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0,01719423
-0,02%
-0,08%
+5,31%
$ 16,60M
$ 3,84K
47
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0,01512623
+0,17%
-0,00%
-8,54%
$ 16,30M
$ 199,67
48
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0,002136
-0,70%
-0,37%
+4,40%
$ 15,46M
$ 24,62M
49
AVA
AVA
AVA
$ 0,2105
-0,19%
+1,60%
+9,86%
$ 15,35M
$ 269,44K
50
Loopring
Loopring
LRC
$ 0,008241
-0,58%
-6,47%
+1,93%
$ 11,32M
$ 7,13M

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 85 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $107.29B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, OMI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 3.49% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 85 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $107.29B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.