Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 0.99992
0.00%
+0.01%
-0.01%
$ 74.79B
$ 102.62M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 77,476.65
-0.32%
-2.78%
+1.75%
$ 9.02B
$ 1.76
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 11.35
-0.53%
-3.27%
+0.27%
$ 7.44B
$ 61.70K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 0.9999
-0.01%
+0.01%
-0.01%
$ 4.49B
$ 2.04M
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 4.427
-0.61%
-4.61%
+7.62%
$ 2.74B
$ 119.51K
6
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 122.28
-0.19%
-3.44%
-1.04%
$ 1.87B
$ 2.23K
7
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.338204
-0.38%
+0.11%
-1.24%
$ 1.39B
$ 51.43M
8
Quant
Quant
QNT
$ 61.5
-0.28%
-1.54%
-1.77%
$ 741.99M
$ 660.04
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.8198
-0.74%
-4.13%
+0.29%
$ 529.71M
$ 79.37K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.3075
-0.52%
-3.56%
-4.38%
$ 464.11M
$ 2.30M
11
Wrapped One
Wrapped One
WONE
$ 0.177104
0.00%
0.00%
+0.86%
$ 452.18M
$ 68.56
12
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 116.8
-0.23%
-3.64%
-4.41%
$ 308.45M
$ 547.83
13
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000002915
+0.17%
-0.48%
-1.69%
$ 286.83M
$ 224.14B
14
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.4559
-2.06%
-1.34%
+10.80%
$ 195.84M
$ 389.78K
15
Compound
Compound
COMP
$ 18.26
-0.11%
-5.15%
-7.55%
$ 182.40M
$ 9.03K
16
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.183529
-0.58%
-0.01%
+10.34%
$ 180.26M
$ 249.46K
17
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01655
-0.36%
-3.95%
+5.97%
$ 179.27M
$ 4.09M
18
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 0.8948
-0.60%
-3.17%
-6.22%
$ 154.97M
$ 67.28K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2592
-0.46%
-1.94%
-3.08%
$ 129.15M
$ 212.33K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0.112305
-0.65%
+0.00%
+7.96%
$ 112.28M
$ 3.36M
21
BAT
BAT
BAT
$ 0.06787
-1.19%
-0.67%
-1.24%
$ 101.50M
$ 809.84K
22
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.001415
-0.42%
-1.80%
+3.36%
$ 88.51M
$ 42.11M
23
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,277.1
-0.48%
-1.57%
+2.38%
$ 81.62M
$ 37.55
24
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2269
-0.22%
-2.70%
+0.98%
$ 74.66M
$ 246.39K
25
SNX
SNX
SNX
$ 0.2109
-0.38%
-4.19%
-4.27%
$ 72.56M
$ 614.82K
26
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.000255
-0.72%
+1.22%
+14.81%
$ 70.30M
$ 500.31M
27
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 9.101
+0.04%
+2.53%
+2.39%
$ 68.04M
$ 7.02K
28
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.0003831
-0.85%
-1.54%
+7.03%
$ 67.64M
$ 160.23M
29
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.189
-0.63%
-1.15%
-5.89%
$ 54.07M
$ 307.46K
30
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.02521
-0.48%
-3.35%
-4.27%
$ 49.58M
$ 3.13M
31
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.462
-0.58%
+2.98%
+8.66%
$ 44.27M
$ 124.00K
32
Amp
Amp
AMP
$ 0.0004603
-2.06%
+5.82%
+14.12%
$ 40.41M
$ 178.58M
33
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.79
-1.10%
-0.04%
-3.24%
$ 34.35M
$ 13.53M
34
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3164
-0.41%
-2.25%
-1.37%
$ 34.14M
$ 181.82K
35
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.139936
+0.03%
-0.01%
+6.69%
$ 33.72M
$ 64.63K
36
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.056967
+0.26%
-0.03%
+1.82%
$ 32.48M
$ 1.11M
37
Band
Band
BAND
$ 0.172224
-0.32%
-0.00%
-4.30%
$ 31.23M
$ 1.97M
38
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.3104
-0.48%
-1.74%
+1.91%
$ 26.98M
$ 171.87K
39
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.04670544
-0.58%
+0.02%
+9.08%
$ 26.55M
$ 1.30M
40
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 2.997
-0.27%
-4.92%
-7.16%
$ 21.99M
$ 18.24K
41
Civic
Civic
CVC
$ 0.02015667
-0.86%
+0.01%
+4.60%
$ 20.15M
$ 1.81M
42
DODO
DODO
DODO
$ 0.02002
-0.15%
-1.33%
-2.44%
$ 20.00M
$ 3.90M
43
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.013015
-0.29%
-0.01%
+3.46%
$ 18.89M
$ 3.32M
44
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.002389
-0.26%
-5.81%
+8.20%
$ 18.22M
$ 23.79M
45
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01661235
-0.21%
-0.05%
+1.53%
$ 17.91M
$ 323.07
46
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.01740614
-0.19%
-0.05%
-0.80%
$ 16.80M
$ 20.61K
47
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0.03738
-0.03%
-5.00%
-4.30%
$ 16.00M
$ 1.94M
48
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.002058
-0.48%
-3.06%
-2.23%
$ 14.92M
$ 25.72M
49
AVA
AVA
AVA
$ 0.2007
-0.45%
-3.83%
+1.31%
$ 14.71M
$ 255.43K
50
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.008127
+0.04%
-4.10%
-1.50%
$ 11.12M
$ 6.69M

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 85 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $106.98B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, AMP đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 5.82% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 85 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $106.98B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.