Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 0.99996
0.00%
0.00%
-0.01%
$ 74.80B
$ 98.42M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 77,664.16
0.00%
-2.33%
+0.52%
$ 9.05B
$ 1.79
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 11.341
+0.10%
-3.46%
-0.49%
$ 7.45B
$ 57.81K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.0001
0.00%
0.00%
+0.01%
$ 4.49B
$ 1.22M
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 4.386
+0.32%
-5.02%
+1.34%
$ 2.73B
$ 106.45K
6
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 121.96
+0.15%
-3.07%
-5.00%
$ 1.88B
$ 2.14K
7
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.338648
-0.01%
0.00%
-1.52%
$ 1.40B
$ 48.80M
8
Quant
Quant
QNT
$ 61.24
-0.08%
-3.04%
-4.75%
$ 738.25M
$ 666.28
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.8237
-0.34%
-2.71%
-0.30%
$ 530.68M
$ 74.61K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.3018
-0.13%
-5.34%
-9.84%
$ 459.87M
$ 2.17M
11
Wrapped One
Wrapped One
WONE
$ 0.177104
0.00%
0.00%
+0.86%
$ 452.18M
$ 68.56
12
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 116.6
-0.06%
-3.49%
-5.82%
$ 307.66M
$ 532.55
13
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000002921
+0.10%
-0.24%
-1.84%
$ 289.00M
$ 219.43B
14
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.4658
-0.66%
+2.91%
+8.36%
$ 199.46M
$ 279.13K
15
Compound
Compound
COMP
$ 18.39
+0.27%
-7.48%
-10.42%
$ 183.10M
$ 10.02K
16
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01649
-0.06%
-2.36%
+1.23%
$ 179.27M
$ 4.08M
17
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.182627
-0.17%
-0.00%
+8.81%
$ 179.22M
$ 208.31K
18
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 0.8946
-0.06%
-3.11%
-9.35%
$ 154.99M
$ 68.43K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2559
-0.39%
-2.92%
-6.12%
$ 128.05M
$ 214.34K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0.113262
-0.14%
+0.01%
+5.87%
$ 113.22M
$ 3.09M
21
BAT
BAT
BAT
$ 0.06764
-0.47%
-4.54%
-3.64%
$ 101.47M
$ 813.73K
22
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.0014
-0.28%
-4.24%
-1.96%
$ 87.57M
$ 41.35M
23
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,271.9
-0.13%
-2.88%
-0.42%
$ 81.43M
$ 37.17
24
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.2278
+0.75%
-2.01%
-0.48%
$ 75.55M
$ 258.81K
25
SNX
SNX
SNX
$ 0.21
-0.24%
-4.76%
-7.57%
$ 72.31M
$ 486.05K
26
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.0002483
+0.16%
+1.63%
+13.59%
$ 70.36M
$ 500.07M
27
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.0003838
+0.05%
-1.28%
+3.53%
$ 67.80M
$ 157.69M
28
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 9.109
-0.72%
+0.86%
-1.00%
$ 67.48M
$ 7.53K
29
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1878
-0.11%
-2.19%
-7.22%
$ 53.81M
$ 306.95K
30
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.02496
-0.08%
-3.05%
-7.29%
$ 49.50M
$ 2.99M
31
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.4382
+0.91%
+2.76%
+4.43%
$ 44.34M
$ 132.33K
32
Amp
Amp
AMP
$ 0.0004496
-1.99%
+3.42%
+8.35%
$ 39.42M
$ 183.90M
33
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.8
+0.56%
-0.03%
-8.16%
$ 34.37M
$ 12.82M
34
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3158
+0.29%
-2.62%
-3.04%
$ 34.07M
$ 182.20K
35
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.139565
+0.41%
-0.00%
+6.03%
$ 33.63M
$ 63.92K
36
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.05701
+0.08%
-0.02%
-1.35%
$ 32.49M
$ 965.79K
37
Band
Band
BAND
$ 0.170851
-0.13%
0.00%
-9.36%
$ 30.99M
$ 1.65M
38
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.3088
-0.06%
-2.61%
-0.80%
$ 26.89M
$ 170.45K
39
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.04657081
-0.30%
+0.03%
+5.32%
$ 26.38M
$ 1.45M
40
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 3.037
+0.49%
-2.09%
-7.86%
$ 22.39M
$ 18.64K
41
Civic
Civic
CVC
$ 0.02009248
-0.32%
-0.00%
+1.07%
$ 20.09M
$ 1.56M
42
DODO
DODO
DODO
$ 0.01977
+0.15%
0.00%
-1.64%
$ 19.76M
$ 3.59M
43
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.0129609
-0.51%
-0.00%
+0.44%
$ 18.81M
$ 3.26M
44
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.002371
-0.92%
-2.11%
+6.20%
$ 18.45M
$ 23.41M
45
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01659386
+0.02%
-0.02%
+1.49%
$ 17.88M
$ 87.55
46
Keep Network
Keep Network
KEEP
$ 0.01718586
-6.65%
-0.02%
-8.26%
$ 16.59M
$ 18.37K
47
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0.03697
-2.66%
-7.39%
-9.99%
$ 15.55M
$ 1.85M
48
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.002065
+0.15%
-3.99%
-4.78%
$ 15.00M
$ 26.56M
49
AVA
AVA
AVA
$ 0.1994
-0.10%
-3.66%
-2.72%
$ 14.66M
$ 259.82K
50
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.008168
0.00%
-2.47%
-4.48%
$ 11.25M
$ 6.83M

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 85 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $107.02B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, AMP đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 3.42% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 85 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $107.02B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.