Top token Hệ sinh thái Energi theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Energi. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1
-0.01%
0.00%
-0.01%
$ 78.35B
$ 36.76M
2
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 79,850.73
-0.14%
+0.12%
-1.26%
$ 9.44B
$ 2.85
3
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 10.369
0.00%
+5.43%
+3.35%
$ 6.83B
$ 84.26K
4
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 0.9996
+0.02%
0.00%
+0.01%
$ 3.97B
$ 1.31M
5
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.697
+0.16%
+7.77%
+5.37%
$ 2.35B
$ 148.74K
6
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 95.35
-0.33%
+3.29%
+1.12%
$ 1.47B
$ 3.57K
7
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.348332
-0.15%
+0.61%
-0.15%
$ 1.39B
--
8
Quant
Quant
QNT
$ 73.94
+0.15%
+4.10%
+5.03%
$ 892.42M
$ 1.18K
9
Nexo
Nexo
NEXO
$ 0.9095
+0.89%
+2.04%
+1.25%
$ 588.25M
$ 76.35K
10
Curve
Curve
CRV
$ 0.2575
-0.39%
+6.36%
+3.43%
$ 384.06M
$ 3.39M
11
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 133.21
-0.38%
+1.35%
+0.83%
$ 352.06M
$ 699.25
12
BitTorrent
BitTorrent
BTT
$ 0.0000003286
+0.12%
+0.03%
+0.24%
$ 324.14M
$ 202.00B
13
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02767
+0.22%
+6.73%
+3.92%
$ 298.30M
$ 2.90M
14
Axie Infinity
Axie Infinity
AXS
$ 1.4215
+0.34%
+2.97%
+2.09%
$ 245.46M
$ 63.53K
15
Compound
Compound
COMP
$ 22.85
+0.35%
-2.22%
-2.60%
$ 228.26M
$ 5.21K
16
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.4629
+0.19%
+0.74%
+2.43%
$ 198.94M
$ 166.35K
17
SwissBorg
SwissBorg
BORG
$ 0.19359
-0.69%
+2.58%
-0.69%
$ 190.04M
--
18
BAT
BAT
BAT
$ 0.11155
-1.02%
+5.51%
+3.88%
$ 167.64M
$ 572.76K
19
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.3215
+0.03%
+1.23%
+0.56%
$ 160.75M
$ 171.81K
20
Golem
Golem
GLM
$ 0.141153
-0.03%
+1.33%
-0.03%
$ 141.08M
--
21
Reserve Rights
Reserve Rights
RSR
$ 0.002141
+0.05%
+7.57%
+5.09%
$ 134.30M
$ 40.91M
22
SNX
SNX
SNX
$ 0.3668
+0.80%
+11.02%
+10.22%
$ 126.33M
$ 327.42K
23
FTX Token
FTX Token
FTT
$ 0.3542
-0.23%
+11.16%
+12.44%
$ 116.26M
$ 311.81K
24
0x
0x
ZRX
$ 0.12094
-0.26%
+3.97%
+4.59%
$ 102.54M
$ 693.61K
25
Enjin
Enjin
ENJ
$ 0.05036
-0.04%
+0.84%
-1.43%
$ 98.95M
$ 1.51M
26
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,767.7
+0.38%
+2.30%
+0.88%
$ 98.91M
$ 25.13
27
Holo Token
Holo Token
HOT
$ 0.000447
+0.43%
+3.47%
+2.97%
$ 78.62M
$ 150.89M
28
Amp
Amp
AMP
$ 0.0009057
-0.32%
+2.14%
+1.50%
$ 78.60M
$ 80.29M
29
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2496
-0.20%
+7.21%
+6.06%
$ 70.82M
$ 388.23K
30
Numeraire
Numeraire
NMR
$ 9.139
+0.04%
+1.57%
+1.55%
$ 68.46M
$ 8.91K
31
Mask Network
Mask Network
MASK
$ 0.5356
-0.41%
+1.32%
+1.98%
$ 53.55M
$ 135.12K
32
STORJ
STORJ
STORJ
$ 0.11749
-0.49%
+1.93%
+2.86%
$ 49.93M
$ 1.05M
33
iExec RLC
iExec RLC
RLC
$ 0.4923
+0.45%
+2.52%
+2.78%
$ 42.84M
$ 127.89K
34
Band
Band
BAND
$ 0.234432
-0.71%
+3.33%
-0.71%
$ 41.16M
--
35
ECOMI
ECOMI
OMI
$ 0.0001402
-0.14%
-1.13%
+0.14%
$ 39.73M
$ 928.86M
36
Wrapped CRO
Wrapped CRO
WCRO
$ 0.069576
+0.07%
-1.72%
+0.07%
$ 39.67M
--
37
Illuvium
Illuvium
ILV
$ 5.081
+0.26%
+0.89%
+5.15%
$ 37.32M
$ 17.02K
38
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.3298
-0.24%
+1.79%
+0.76%
$ 35.65M
$ 174.10K
39
Powerledger
Powerledger
POWR
$ 0.0659
-0.18%
-0.32%
-0.18%
$ 34.90M
--
40
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.57
+6.08%
-1.51%
+6.08%
$ 30.14M
--
41
Wrapped One
Wrapped One
WONE
$ 0.208279
-6.79%
-0.04%
-6.79%
$ 29.48M
--
42
Audius
Audius
AUDIO
$ 0.02031875
-0.01%
-0.35%
-0.01%
$ 28.83M
--
43
Civic
Civic
CVC
$ 0.03151797
-0.18%
-0.16%
-0.18%
$ 25.27M
--
44
Ocean Protocol
Ocean Protocol
OCEAN
$ 0.123469
+0.53%
-0.62%
+0.53%
$ 24.70M
--
45
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.0176
-0.11%
+1.38%
+1.09%
$ 24.07M
$ 3.18M
46
QuarkChain
QuarkChain
QKC
$ 0.003252
+0.09%
+0.93%
+1.24%
$ 23.56M
$ 41.23M
47
Celer Network
Celer Network
CELR
$ 0.002993
-0.40%
+0.43%
+2.88%
$ 23.44M
$ 79.88M
48
AVA
AVA
AVA
$ 0.2856
+0.21%
-0.18%
+0.78%
$ 20.79M
$ 217.30K
49
DODO
DODO
DODO
$ 0.01995
+1.07%
+2.32%
+3.01%
$ 19.86M
$ 2.85M
50
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01577062
-0.02%
-3.22%
-0.02%
$ 16.97M
--

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Energi là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Energi đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 94 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $109.73B.
Token Hệ sinh thái Energi nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Energi được theo dõi trên MEXC, RFOX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 203.94% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Energi trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 94 token Hệ sinh thái Energi, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Energi phổ biến bao gồm USDC, WBTC, LINK. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Energi là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Energi là khoảng $109.73B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Energi, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.