Top token Hệ sinh thái NEAR Protocol theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 80,070.05
-0.17%
+0.13%
-1.26%
$ 1.60T
$ 4.36K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,316.75
+0.03%
+1.21%
-0.52%
$ 279.73B
$ 130.85K
3
Tether
Tether
USDT
$ 0.999839
-0.01%
+0.00%
-0.01%
$ 189.68B
--
4
XRP
XRP
XRP
$ 1.423
+0.22%
+2.79%
+0.76%
$ 88.01B
$ 25.05M
5
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1
-0.01%
0.00%
-0.01%
$ 78.35B
$ 36.76M
6
Solana
Solana
SOL
$ 92.71
+0.12%
+4.95%
+3.44%
$ 53.47B
$ 547.56K
7
Zcash
Zcash
ZEC
$ 578.72
-0.13%
+3.03%
-0.12%
$ 9.62B
$ 8.85K
8
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 79,850.73
-0.14%
+0.12%
-1.26%
$ 9.44B
$ 2.85
9
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 10.369
0.00%
+5.43%
+3.35%
$ 6.83B
$ 84.26K
10
Bittensor
Bittensor
TAO
$ 314.18
-0.81%
+3.09%
+0.35%
$ 3.42B
$ 18.63K
11
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.697
+0.16%
+7.77%
+5.37%
$ 2.35B
$ 148.74K
12
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.5721
+0.53%
+7.25%
+5.14%
$ 2.03B
$ 736.57K
13
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 95.35
-0.33%
+3.29%
+1.12%
$ 1.47B
$ 3.57K
14
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.02767
+0.22%
+6.73%
+3.92%
$ 298.30M
$ 2.90M
15
Compound
Compound
COMP
$ 22.85
+0.35%
-2.22%
-2.60%
$ 228.26M
$ 5.21K
16
BAT
BAT
BAT
$ 0.11155
-1.02%
+5.51%
+3.88%
$ 167.64M
$ 572.76K
17
SNX
SNX
SNX
$ 0.3668
+0.80%
+11.02%
+10.22%
$ 126.33M
$ 327.42K
18
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,767.7
+0.38%
+2.30%
+0.88%
$ 98.91M
$ 25.13
19
Amp
Amp
AMP
$ 0.0009057
-0.32%
+2.14%
+1.50%
$ 78.60M
$ 80.29M
20
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.2496
-0.20%
+7.21%
+6.06%
$ 70.82M
$ 388.23K
21
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.4793
+0.31%
+1.85%
-0.62%
$ 42.32M
$ 124.15K
22
Gemini Dollar
Gemini Dollar
GUSD
$ 0.999241
-0.01%
-0.04%
-0.01%
$ 40.48M
--
23
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.02055
+0.05%
+4.42%
+2.65%
$ 38.81M
$ 2.83M
24
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.57
+6.08%
-1.51%
+6.08%
$ 30.14M
--
25
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.009736
-0.33%
+4.78%
+4.09%
$ 22.79M
$ 11.32M
26
INIT
INIT
INIT
$ 0.10134
+0.12%
-4.33%
+0.30%
$ 19.86M
$ 1.05M
27
DODO
DODO
DODO
$ 0.01995
+1.07%
+2.32%
+3.01%
$ 19.86M
$ 2.85M
28
$ 0.02752
-0.22%
+0.33%
+0.44%
$ 19.35M
$ 2.05M
29
Huobi
Huobi
HT
$ 0.156791
-3.84%
+1.87%
-3.84%
$ 17.15M
--
30
Alchemix
Alchemix
ALCX
$ 5.48
0.00%
-1.79%
0.00%
$ 13.79M
--
31
balancer
balancer
BAL
$ 0.1567
+0.32%
+1.09%
+1.28%
$ 11.01M
$ 370.90K
32
Gitcoin
Gitcoin
GTC
$ 0.09405
-0.10%
+0.16%
+2.59%
$ 8.22M
$ 630.10K
33
Ampleforth
Ampleforth
AMPL
$ 1.35
+7.14%
-1.03%
+7.14%
$ 7.50M
--
34
Ref Finance
Ref Finance
REF
$ 0.0458631
+6.45%
-1.79%
+6.45%
$ 4.40M
--
35
Ren
Ren
REN
$ 0.00327109
-3.21%
-6.81%
-3.21%
$ 3.37M
--
36
NEAR Intents Bridged USDT
NEAR Intents Bridged USDT
USDT
$ 0.999922
+0.02%
-0.42%
+0.02%
$ 2.62M
--
37
RHEA
RHEA
RHEA
$ 0.009655
-0.06%
+1.18%
-1.98%
$ 1.92M
$ 6.25M
38
Sweat Economy
Sweat Economy
SWEAT
$ 0.0001956
-1.43%
+3.05%
+0.16%
$ 1.63M
$ 292.21M
39
Cream
Cream
CREAM
$ 0.64244
-0.24%
-1.30%
-0.24%
$ 1.49M
--
40
UWON
UWON
UWON
$ 0.126756
+5.90%
-1.82%
+5.90%
$ 1.27M
--
41
Allbridge Zero
Allbridge Zero
ABR0
$ 0.059455
+1.01%
-1.55%
+1.01%
$ 1.22M
--
42
Forgive Me Father
Forgive Me Father
$PURGE
$ 0.0012355
+6.91%
-1.85%
+6.91%
$ 985.27K
--
43
USMeme
USMeme
USM
$ 8.2E-6
-5.64%
-7.20%
-5.64%
$ 816.28K
--
44
Black Dragon
Black Dragon
BLACKDRAGON
$ 6.081E-9
-3.60%
-2.43%
-3.60%
$ 471.86K
--
45
Omnity Convertible Token
Omnity Convertible Token
OCT
$ 0.00413202
+7.00%
-2.53%
+7.00%
$ 413.20K
--
46
HAPI
HAPI
HAPI
$ 0.458741
-1.43%
-1.13%
-1.43%
$ 376.87K
--
47
Shitzu
Shitzu
SHITZU
$ 0.00071148
+10.65%
-1.80%
+10.65%
$ 218.16K
--
48
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.247849
+5.52%
+0.92%
+5.52%
$ 131.29K
--
49
TruFin Staked NEAR
TruFin Staked NEAR
TRUNEAR
$ 1.77
+6.63%
-1.13%
+6.63%
$ 97.35K
--
50
Intellex
Intellex
ITLX
$ 0.00034072
+6.75%
-0.61%
+6.75%
$ 72.73K
--

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái NEAR Protocol là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 57 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2329.17B.
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái NEAR Protocol được theo dõi trên MEXC, SNX đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 11.02% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái NEAR Protocol trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 57 token Hệ sinh thái NEAR Protocol, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái NEAR Protocol phổ biến bao gồm BTC, ETH, USDT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái NEAR Protocol là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái NEAR Protocol là khoảng $2329.17B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.