Top token Hệ sinh thái NEAR Protocol theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 79,388.89
+0.14%
-0.53%
+15.35%
$ 1.59T
$ 11.46K
2
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 2,481.18
+0.08%
-0.84%
+18.19%
$ 298.77B
$ 190.52K
3
Tether
Tether
USDT
$ 0.999895
0.00%
0.00%
+0.03%
$ 183.21B
$ 79.39B
4
XRP
XRP
XRP
$ 1.4749
+0.14%
-2.72%
+37.91%
$ 91.36B
$ 56.39M
5
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00002
0.00%
0.00%
-0.02%
$ 74.80B
$ 120.59M
6
Solana
Solana
SOL
$ 98.16
+0.08%
+1.13%
+19.67%
$ 56.87B
$ 1.76M
7
Zcash
Zcash
ZEC
$ 811.26
-1.83%
-3.65%
+46.27%
$ 13.56B
$ 11.17K
8
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 79,358.24
+0.14%
-0.53%
+15.34%
$ 9.23B
$ 2.96
9
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 11.584
+0.29%
-0.57%
+15.91%
$ 7.61B
$ 89.40K
10
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 4.389
+0.07%
+1.17%
+22.69%
$ 2.74B
$ 202.62K
11
NEAR
NEAR
NEAR
$ 1.9108
-0.83%
-5.32%
+13.58%
$ 2.48B
$ 870.50K
12
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 129.15
-0.53%
-5.62%
+38.06%
$ 1.98B
$ 4.22K
13
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01824
+0.27%
+2.93%
+34.49%
$ 198.48M
$ 8.62M
14
Compound
Compound
COMP
$ 19.59
-0.41%
-1.81%
+9.39%
$ 195.80M
$ 3.19K
15
BAT
BAT
BAT
$ 0.06804
-0.04%
-2.58%
+9.27%
$ 101.75M
$ 810.96K
16
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,326.8
+0.34%
-1.57%
+14.43%
$ 83.52M
$ 27.38
17
SNX
SNX
SNX
$ 0.2303
-0.61%
-0.78%
+14.91%
$ 79.10M
$ 831.02K
18
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1997
-0.50%
-2.54%
+19.99%
$ 57.17M
$ 399.35K
19
Amp
Amp
AMP
$ 0.0004943
-3.02%
+10.31%
+27.01%
$ 40.93M
$ 311.67M
20
Gemini Dollar
Gemini Dollar
GUSD
$ 1.0
-0.10%
0.00%
0.00%
$ 39.39M
$ 549.26K
21
Wrapped Near
Wrapped Near
WNEAR
$ 1.9
-1.04%
-0.06%
+12.43%
$ 36.47M
$ 24.98M
22
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2977
-1.00%
-4.19%
+3.09%
$ 26.21M
$ 215.48K
23
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01159
-0.43%
-3.02%
+6.14%
$ 21.87M
$ 4.93M
24
DODO
DODO
DODO
$ 0.02049
+2.63%
+4.66%
+1.72%
$ 20.68M
$ 4.40M
25
Huobi
Huobi
HT
$ 0.118902
0.00%
-0.02%
+10.65%
$ 13.01M
$ 1.92K
26
$ 0.01691
+0.24%
-2.58%
+10.84%
$ 12.09M
$ 3.42M
27
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004516
-1.12%
-3.05%
+3.46%
$ 10.58M
$ 14.61M
28
Near Intents Bridged WBTC
Near Intents Bridged WBTC
NBTC
$ 79,157
-0.12%
-0.00%
+15.38%
$ 10.13M
$ 27.26M
29
balancer
balancer
BAL
$ 0.11942
-0.40%
+0.61%
+7.57%
$ 8.33M
$ 461.60K
30
Gitcoin
Gitcoin
GTC
$ 0.08373
-0.23%
-3.64%
+0.48%
$ 7.33M
$ 664.82K
31
Alchemix
Alchemix
ALCX
$ 2.17
0.00%
-0.01%
+4.33%
$ 5.49M
$ 142.82K
32
RHEA
RHEA
RHEA
$ 0.013055
+0.02%
-1.55%
+15.21%
$ 5.10M
$ 4.31M
33
SWEAT
SWEAT
SWEAT
$ 0.00035268
-0.27%
+0.03%
+5.41%
$ 4.69M
$ 366.05K
34
Ampleforth
Ampleforth
AMPL
$ 1.3
0.00%
-0.04%
-6.47%
$ 4.45M
$ 5.08K
35
Ref Finance
Ref Finance
REF
$ 0.04260414
0.00%
-0.03%
+12.86%
$ 4.09M
$ 11.01
36
Ren
Ren
REN
$ 0.00336269
-5.92%
-0.04%
+2.70%
$ 3.36M
$ 177.66K
37
NEAR Intents Bridged USDT
NEAR Intents Bridged USDT
USDT
$ 0.999892
+0.01%
0.00%
+0.03%
$ 2.62M
$ 42.94M
38
Cream
Cream
CREAM
$ 0.717377
-0.97%
-0.03%
+55.77%
$ 2.10M
$ 789.69
39
Allbridge Zero
Allbridge Zero
ABR0
$ 0.051238
0.00%
--
+3.81%
$ 1.05M
$ 17.45
40
UWON
UWON
UWON
$ 0.063436
0.00%
-0.03%
+1.09%
$ 634.38K
$ 85.54
41
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.315752
-0.02%
-0.12%
+43.62%
$ 582.93K
$ 16.64K
42
Black Dragon
Black Dragon
BLACKDRAGON
$ 6.42E-9
0.00%
+0.51%
+40.11%
$ 498.16K
--
43
Forgive Me Father
Forgive Me Father
$PURGE
$ 0.00054263
0.00%
-0.04%
+11.28%
$ 434.09K
$ 173.28
44
Shitzu
Shitzu
SHITZU
$ 0.00115459
-0.07%
+0.02%
+31.86%
$ 353.58K
$ 2.16K
45
Intellex
Intellex
ITLX
$ 0.0003275
0.00%
--
+15.37%
$ 327.50K
$ 1.85
46
JAMBO
JAMBO
JAMBO
$ 0.00025244
-0.10%
-0.11%
+25.78%
$ 252.44K
$ 1.25K
47
HAPI
HAPI
HAPI
$ 0.252301
-0.24%
-0.00%
+18.56%
$ 207.26K
$ 71.88
48
TruFin Staked NEAR
TruFin Staked NEAR
TRUNEAR
$ 2.19
0.00%
-0.04%
+14.06%
$ 121.14K
$ 454.58
49
Aurigami
Aurigami
PLY
$ 1.83E-5
+2.12%
-3.60%
+13.52%
$ 75.51K
--
50
Omnity Convertible Token
Omnity Convertible Token
OCT
$ 0.00071718
0.00%
--
-56.33%
$ 71.72K
$ 104.49

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái NEAR Protocol là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 54 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2331.44B.
Token Hệ sinh thái NEAR Protocol nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái NEAR Protocol được theo dõi trên MEXC, AMP đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 10.31% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái NEAR Protocol trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 54 token Hệ sinh thái NEAR Protocol, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái NEAR Protocol phổ biến bao gồm BTC, ETH, USDT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái NEAR Protocol là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái NEAR Protocol là khoảng $2331.44B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái NEAR Protocol, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.